A QUESTION in Vietnamese translation

[ə 'kwestʃən]
[ə 'kwestʃən]
câu hỏi
question
ask
query
inquiry
vấn đề
problem
issue
matter
question
point
trouble
subject
topic
regard
problematic
thắc mắc
questions
wonder
queries
inquiries
enquiries
inquires

Examples of using A question in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If a question is detected, Facebook will block the account.
Nếu phát hiện nghi vấn, Facebook sẽ khóa tài khoản.
That's just not a question that I'm in a position to answer.
Đó không phải là thắc mắc mà tôi đang nhắm vào câu trả lời.
I gave you the informa-- You asked me a question, I told you the answer.
Anh cho em biết… Em đặt câu hỏi, anh trả lời.
Take a question.
Lấy đề đi.
It's a question of trust.- It's not a question of approval.
Mà là tin tưởng.- Vấn đề không phải là sự chấp thuận.
Be All You Can Be. Got a question about that song.
Tôi muốn hỏi về bài hát đó, Hãy là những gì bạn có thể".
That'sjust not a question that I'm in a position to answer.
Alan, đó không phải là thắc mắc mà tôi đang nhắm vào câu trả lời.
A question from Jackie.
Tôi hỏi Jackie.
Ask a question through the contact page.
Hãy đặt câu hỏi tại trang Liên Hệ.
A liar will use words to make an answer a question.
Một người nói dối sẽ dùng những từ của bạn để trả lời cho câu hỏi.
Or they may be used to answer a question.
Chúng có thể được dùng để trả lời với câu hỏi.
I assume no one has ever asked you a question like that?”.
Anh không nghĩ có người nào từng hỏi anh những câu hỏi như thế.”.
A liar will use your words to make answer a question.
Một người nói dối sẽ dùng những từ của bạn để trả lời cho câu hỏi.
Yukinoshita answered in bewilderment as she had not anticipated such a question.
Yukinoshita nói với một giọng hoang mang khi cô ấy không ngờ tới câu hỏi đó.
Spin the wheel to answer a question!
Quay bánh xe để bắt đầu trả lời các câu hỏi.
All was going okay until someone asked me a question.
Mọi chuyện đều tốt đẹp cho tới khi ta đặt ra câu hỏi.
then ask him a question.
hãy đặt câu hỏi.
Our visitor on the laptop also had a question.
Ai dùng laptop chắc cũng từng đặt ra câu hỏi.
let's ask ourselves a question.
chúng ta đặt ra cho mình những câu hỏi.
Talk about he surroundings, ask a question, ask for help.
Nói về mọi thứ xung quanh, đặt câu hỏi, nhờ giúp….
Results: 4338, Time: 0.06

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese