A TECH in Vietnamese translation

[ə tek]
[ə tek]
công nghệ
technology
tech
technological
kỹ thuật
technical
engineering
technique
technology
technological
tech
digital
technician
specification
nghệ cao
high-tech
hi-tech
high-technology
a top performer
a high performer
of high technology

Examples of using A tech in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Enter the phone number users should call to talk to a tech support agent at your organization.
gọi để nói chuyện với một đại lý hỗ trợ kỹ thuật tại tổ chức của bạn.
You can't use your web browser properly, and you see a page informing you to contact a tech support number.
Bạn không thể sử dụng trình duyệt web bình thường và thấy một trang thông báo rằng bạn phải liên hệ với số điện thoại của bộ phận hỗ trợ kỹ thuật.
The game is the first to make use of Nvidia PhysX real-time water physics as displayed in a tech demo of the game engine.
Đây là trò chơi đầu tiên sử dụng công nghệ tái hiện vật lý nước thời gian thực Nvidia PhysX như khi được hiển thị trong một bản demo kỹ thuật của game engine.
We live in a tech world where people spend more time online than offline.
Chúng ta đang sống trong thế giới của công nghệ, người ta lướt trên mạng nhiều hơn là đi ngoài đường.
Some successful PMs don't have a tech degree- they studied law, finance, business….
Một vài PM thâm chí còn không có bằng cấp về Tech, họ học luật, tài chính, kinh tế….
He was behind a tech start-up called Kiko which developed a calendar program designed to integrate with Google's Gmail email service.
Trước đây, Kan từng hỗ trợ thành lập công ty Kiko nhằm phát triển chương trình lịch tích hợp với dịch vụ Gmail của Google.
Seattle owes much of its position as a tech center to the same cause:
Seattle nợ nhiều vị trí của nó như là một trung tâm công nghệ cao để các nguyên nhân giống nhau:
You're a tech news site and after considering each of the questions above, you determine that.
Bạn là một trang web tin tức về công nghệ và sau khi xem xét từng câu hỏi trên, bạn xác định rằng.
Boston is a tech center because it's the intellectual capital of the US and probably the world.
Boston là một trung tâm công nghệ cao bởi vì đó là vốn trí tuệ của Mỹ và có lẽ trên thế giới.
Being a tech giant, no one questions Google's influence in the opinion of users around the world.
Là một gã khổng lồ về công nghệ, không ai đặt câu hỏi về ảnh hưởng của Google theo ý kiến của người dùng trên toàn thế giới.
Ben Crudo is the CEO of Diff, a tech company that designs and builds e-commerce solutions for major retailers.
Ben Crudo là CEO của Diff- công ty chuyên thiết kế và xây dựng các giải pháp tài chính điện tử cho các nhà bán lẻ lớn.
Harvey, I may be a tech head, but I'm not oblivious. I'm here.
Harvey. Tôi có thể là người dẫn đầu về công nghệ, nhưng không phải tôi không biết gì về luật.
According to Luis's note, you are to collect Green at a tech company event, so….
Cậu sẽ gặp Green ở một sự kiện của công ty công nghệ, nên… Theo ghi chú của Luis.
I'm here. Harvey, I may be a tech head, but I'm not oblivious.
Harvey. Tôi có thể là người dẫn đầu về công nghệ, nhưng không phải tôi không biết gì về luật.
I am not a tech savvy person and I hate to change settings in my phone for fear that I might mess it up.
Tôi không phải là người am hiểu về công nghệ và tôi ghét thay đổi cài đặt trong điện thoại vì sợ rằng tôi có thể làm hỏng nó.
Modding makes sense when it brings improvements and not just to satisfy the whims of a tech fan.
Modding có ý nghĩa khi nó mang lại những cải tiến và không chỉ để thỏa mãn những ý tưởng hay ho của một fan công nghệ cao.
second batch of models, we have got some information from a tech blogger.
chúng tôi đã nhận được một số thông tin từ một blogger công nghệ cao.
We're in the fashion industry, but we're a tech company first and foremost,” says Jeannice Angela,
Chúng tôi đang ở trong ngành công nghiệp thời trang, nhưng trước hết chúng tôi là một công ty công nghệ", Jeannice Angela,
Is ROI everything you should look at when picking your partners to build a tech product?
ROI là tất cả mọi thứ bạn nên xem xét khi chọn đối tác của bạn để xây dựng một sản phẩm công nghệ cao?
be intimidating for beginners, especially if you're not a tech geek.
bạn không phải là một geek công nghệ cao.
Results: 483, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese