AFAR in Vietnamese translation

[ə'fɑːr]
[ə'fɑːr]
xa
far
distant
distance
long
remote
afar
further away
distal

Examples of using Afar in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Guests afar can stay at the house of the owner to the next day to continue the fun.
Khách phương xa có thể ngủ lại tại nhà của gia chủ để những ngày sau tiếp tục cuộc vui.
like a city seen afar at night, glimmered within the infinitude of my being….
một phố thị nhìn từ xa vào ban đêm, le lói bên trong bản thể vô biên của tôi”.
From afar, he could see that it was not a situation where a bone was broken,
Từ phía xa, cậu có thể thấy tình hình không phải
But Peter followed him afar off unto the high priest's palace, and went in, and sat with the servants,
Phi- e- rơ theo Ngài xa xa cho đến sân của thầy cả thượng phẩm,
I have always admired him from afar, but we don't know each other, and I have not yet met him on this.
Tôi luôn luôn ngưỡng mộ anh ấy( Johnny) từ phía xa, nhưng chúng tôi không hề biết đến nhau, tôi còn không gặp được anh ấy trong phim.
Guests afar can stay at the house of the owner to the next day to continue the fun.
Khách phương xa có thể về nghỉ tại nhà gia chủ để hôm sau tiếp tục cuộc vui.
From afar, Angkor Wat seems to be a massive mass of stone at one level with a lengthy causeway which leads to the middle.
Từ xa xa, Angkor Wat xuất hiện như một khối đá khổng lồ với đường đắp dài dẫn đến khu vực trung tâm.
Money spent on a novelty item from afar, such as Indian cotton, was money lost to the local treasury
Một đồng tiền tiêu vào vật dụng tân kì từ phương xa, chẳng hạn vải bông Ấn Độ,
At first I stood afar, and I came a little closer each time, gaining the tiger's confidence.
Đầu tiên thì con đứng xa xa, và con tiến lại gần mỗi lần như vậy để gây niềm tin cho cọp.
The people who vanish when nearby despite being visible from afar….
Những con người có thể nhìn thấy nhau từ phía xa, nhưng sẽ biến mất nếu lại gần….
supplicants who had traveled from afar wore white flowing gowns and walked about on bare feet;
những người cầu khấn từ nơi xa đến mặc áo choàng mềm rũ màu trắng và đi bộ chân trần;
One Tal Afar resident said he had seen between 70 and 80 fighters fleeing the town in the final days of the battle.
Một cư dân Tal Talar cho biết ông nhìn thấy khoảng 70 đến 80 chiến binh chạy trốn khỏi thành phố trong những ngày giao tranh cuối cùng.
family members who come from afar, and the swordsman, Hei Zhizhu. Silly man. today is the wedding of my sister, Murong Jiu,!
người thân từ phương xa đến tham dự hôn lễ hôm nay của em gái ta, Mộ Dung Cửu và kiếm khách Hắc Tri Thù. Đồ ngốc!
And many women were there beholding afar off, which followed Jesus from Galilee, ministering unto him.
Vả, có nhiều người đờn bà đứng coi đàng xa, là người đã đi theo Ðức Chúa Jêsus từ xứ Ga- li- lê để hầu việc Ngài.
Matsuda and Motohama were shouting something from afar… but this wasn't the time for it!
Matsuda và Motohama đang hét cái gì đó từ phía xa…… nhưng giờ không phải lúc cho chuyện đó!
don't stand still; remember Yahweh from afar, and let Jerusalem come into your mind!
đừng đứng lại! Từ phương xa hãy nhớ đến Ðức Giê- hô- va, và tưởng tới Giê- ru- sa- lem!
That's why, despite the high-spirits of the class and the students, Glen only spectated from afar, all alone.
Do đó, mặc cho khí thế hừng hực của cả lớp và các học viên, Glen cũng chỉ quan sát từ phía xa, chỉ độc một mình.
the proud he knoweth afar off.
Ngài nhận biết từ xa.
who look at others from afar and from above(cf. ibid., 97).
nhìn người khác từ xa xa và từ trên xuống( cf. ibid., 97).
That's why they possess everything that I ever wanted, while I could only admire their happiness from afar, languishing in deep regrets.
Bọn họ có tất cả những thứ mà tôi hằng mong muốn, trong khi tôi chỉ có thể khao khát sự hạnh phúc của họ từ đằng xa, và cảm thấy hối tiếc sâu sắc.
Results: 1132, Time: 0.0935

Top dictionary queries

English - Vietnamese