ALCHEMISTS in Vietnamese translation

['ælkimists]
['ælkimists]
các nhà giả kim
alchemists
các nhà giả kim thuật
alchemists
giả kim thuật sư
alchemist
the alchemists
những nhà luyện kim

Examples of using Alchemists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Alchemists of the Middle Ages spoke about the transformation of lead into gold.
Các nhà Thuật giả kim thời Trung cổ đã nói về việc biến đổi chì thành vàng.
Many various scientists, alchemists, magicians and geographers tried to reveal the mystery of these castles.
Nhiều nhà khoa học khác nhau, giả kim thuật, ảo thuật và địa lý đã cố gắng để tiết lộ những bí ẩn của các lâu đài.
I heard that alchemists do various weird research in order to attain their goal of immortality though.”.
Tôi nghe nói giả kim sư thực hiện đủ loại thí nghiệm kỳ dị để đạt được mục tiêu trở nên bất tử mà.”.
But the alchemists were strange people,
Nhưng những nhà giả kimnhững người kỳ lạ,
And what went wrong when other alchemists tried to make gold and were unable to do so?”.
Và điều gì đã sai khi những nhà giả kim khác cố gắng để làm ra vàng nhưng không thể làm thế?”.
Why have money and banking, the alchemists of a market economy, turned into its Achilles heel?
Tại sao tiền tệ và ngân hàng, những nhà giả kim của kinh tế thị trường, lại trở thành gót chân Achilles của cơ chế này?
Ian Stallard are alchemists as much as product designers, stripping materials down
Ian Stallard là nhà giả kim thuật nhiều như thiết kế sản phẩm,
If the Knights'“spare” alchemists were killed as well, they would look for an opportunity to take control of Gulbetty.
Nếu những giả kim thuật sư“ được tha” của Kỵ Sĩ Đoàn cũng bị giết, họ sẽ tìm cơ hội chiếm luôn quyền kiểm soát Gulbetty.
Alchemists use physical and chemical laws of science
Giả kim thuật sử dụng các định luật vật lý
the golden stone of alchemists can create jewels as well as an immortal longevity pill for the owner.
đá tạo vàng của những nhà giả kim có thể tạo ra vàng bạc châu báu cũng như một viên thuốc trường sinh bất lão cho chủ nhân.
To the alchemists of the Middle Ages,
Đối với những nhà giả kim thuật thời Trung Cổ,
On board the Advena Avis, in 1711, alchemists are about to learn the price of immortality.
Trên tàu Advena Avis, năm 1711, nhà giả kim thuật là về để tìm hiểu giá của sự bất tử.
Chinese alchemists were searching for an elixir to prolong life. In the ninth century.
Vào thế kỷ thứ chín, Những nhà giả kim Trung Quốc đã tìm kiếm thuốc trường sinh.
To precious metals. Now, a long time ago, people called"alchemists believed that you could change base metals.
Từ ngày xưa, những người được gọi là" nhà giả kim tin rằng chúng ta có thể biến các kim loại gốc thành kim loại hiếm.
My alchemists continually tinker with their recipe for oil of vitriol.
Nhà giả kim thuật của tôi liên tục chọc ngoáy với công thức của họ bằng axit sunfuric.
Crafting extraordinary complicated bespoke watches, these alchemists of time came to be known as‘cabinotiers'.
Chế tác đồng hồ thủ công phức tạp đặc biệt, những nhà giả kim thời gian này được gọi là' cabinotiers'.
since they had exclusive pharmacists and alchemists already, they would only buy items that were in shortage.
hóa dược sẵn có, họ chỉ mua vật khi nào thiếu mà thôi.
Grossman has once more proved himself as one of Israel's finest literary alchemists….
Grossman một lần nữa chứng minh ông là một trong những nhà giả kim tài tình nhất của văn học Israel.”- Haaretz.
For me, the entrepreneurs who will create Jugaad solutions are like alchemists.
Với tôi, doanh nghiệp nào có thể tạo ra những giải pháp Jugaad thì cũng như những nhà giả kim vậy.
Český Krumlov hosted artists, scientists, and alchemists from all over Europe.
nhà khoa học và nhà giả kim từ khắp châu Âu.
Results: 111, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese