Examples of using
Apt
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
newest cruise missiles but also other apt means of destruction," Putin concluded.
các phương tiện hủy diệt thích hợp khác”, ông Putin kết luận.
The dark blue colors in designs are very apt for company sites or in the sites that largely needs dependability and strength.
Những màu sắc trong thiết kế màu xanh đậm rất phù hợp cho các trang web công ty hoặc các trang web mà phần lớn nhu cầu độ tin cậy và sức mạnh.
More parents are apt to lose focus at work because of their phones(39%) than the kids are to be distracted at school(31%).
Nhiều bậc cha mẹ có khuynh hướng mất tập trung tại nơi làm việc vì điện thoại của họ( 39%) so với những đứa trẻ bị phân tâm ở trường( 31%).
feels to be abandoned? No, I don't think that's an apt metaphor in this.
con không nghĩ đó là phép ẩn dụ thích hợp trong.
We are apt to think that what we have done is very bad,
Chúng ta có khuynh hướng suy nghĩ rằng những gì mình làm rất xấu xa,
Folks are more apt to strike up a conversation if my dog is with me.
Mọi người có nhiều khả năng tấn công một cuộc trò chuyện với bạn khi bạn ở với một con chó.
The comparison is apt- 518 and 228 are the most prominent tragedies on the two nations' paths toward democracy.
So sánh như vậy là phù hợp- 518 và 228 là những thảm kịch nổi bật nhất trên con đường đi tới dân chủ của hai vùng đất này.
they are apt to be surprising during the fraction of a second,
thì chúng phải có khả năng gây ngạc nhiên trong một tích- tắc,
You are apt to success rather easily in business because of a combination of traits you possess.
Bạn có khả năng đạt được thành công khá dễ dàng trong công cuộc kinh doanh nhờ những đặc tính Bảo Bình cộng gộp nhân đôi mà bạn sở hữu.
Whilst, if our passions are aroused, we are apt to see things in an exaggerated way, or imagine what does not exist.
Trong khi, nếu tình cảm của chúng ta quá cuồng nhiệt thì chúng ta có khuynh hướng xem xét mọi thứ một cách cường điệu hoặc giả tưởng tượng ra những thứ không tồn tại.
The color of your floor has a huge effect on choosing the apt sofa color.
Màu sàn của bạn có ảnh hưởng lớn đến việc chọn màu sofa phù hợp.
Those who challenge this alpha male are apt to be cowed by impressive shows of physical power.
Những người thách thức người đàn ông alpha này có khả năng được thể hiện bằng những màn trình diễn ấn tượng về sức mạnh thể chất.
They are also more apt at remembering faces and sensory images.
Họ cũng có nhiều khả năng hơn trong việc ghi nhớ khuôn mặt và hình ảnh bằng giác quan.
They're usually less apt to grab something out of someone's hand and should be able
Trẻ thường ít có khuynh hướng giật thứ gì đó khỏi thay người khác
Implement and manage enterprise storage solutions, and identify the most apt storage solution for a given scenario.
Triển khai và quản lý các giải pháp lưu trữ doanh nghiệp và xác định giải pháp lưu trữ phù hợp nhất cho một kịch bản cụ thể.
Doctors spiriting hooded figures about in the corridors is apt to cause comment.
Bác sĩ mà dẫn kẻ trùm mặt đi trên hành lang… là dễ gây bàn tán lắm.
We are apt to say that because a man has natural ability, therefore he will make a good Christian.
Chúng ta thường nói vì cớ một người có được tài năng tự nhiên, người đó sẽ làm một Cơ đốc nhân tốt đẹp.
Kids are also more apt to try a new food if they have had a hand in growing it.
Trẻ em có nhiều khả năng thử một loại thực phẩm mới nếu chúng đã có tay trong việc chế biến nó.
Apt to cover the roofs,
Có khả năng che phủ mái,
are oft surprising and apt to be painful;
thường đáng ngạc nhiên và có khuynh hướng gây đau đớn;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文