ARTS in Vietnamese translation

[ɑːts]
[ɑːts]
nghệ thuật
art
artistic
artistry
artwork
arts
art
mỹ thuật
art
aesthetic
beaux-arts

Examples of using Arts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is true for all creative arts.
Điều này đúng đối với mọi tác phẩm sáng tạo.
Might it even be the greatest of all arts?
Có thể coi là cao nhất trong tất cả các ngành?
One area is the satisfaction of supporting the arts and artists.
Một là sự thỏa mãn khi ủng hộ các tác phẩm nghệ thuậtnghệ sĩ.
Upon his return to Mumbai, he commenced teaching martial arts.
Sau khi trở về Mumbai, ông bắt đầu giảng dạy củathuật.
She attended a high school that focused on the arts.
Sau đó cô được nhận vào một trường trung học tập trung vào nghệ thuật.
As in life so also in the arts.
Trong cuộc sống cũng như trong những tác phẩm.
Now I am planning to study Arts.
Bây giờ tôi học về Arts.
When he returned to Mumbai, he started teaching martial arts.
Sau khi trở về Mumbai, ông bắt đầu giảng dạy củathuật.
And this is an absolute perfect building for the arts.”.
Tòa nhà này là một phông nền hoàn hảo cho tác phẩm nghệ thuật.”.
All of this was reflected in the arts.
Tất cả những điều này được thể hiện trong tác phẩm.
Combine music with other arts.
Kết hợp âm nhạc với các môn khác.
They seem to be particularly good in Graphic Arts.
Chúng đặc biệt hữu ích trong môn hình học.
The age of American Arts was born.
Tính thời đại của kiến trúc Mỹ học ra đời.
This is a program of study that focuses on the arts.
Đây là một chương trình học tập trung vào nghệ thuật.
The guy who played arts and crafts on my bike.
Gã đó chơi trò thủ công mỹ nghệ với xe tớ.
This is Language Arts.
Đây là môn Ngữ Văn.
No. No, just, uh… practicing arts and crafts.
Không, không. Chỉ là luyện tập thủ công mỹ nghệ.
But then I discovered martial arts.
Nhưng rồi anh khám phá vềthuật.
They had knowledge of all of the sciences and arts.
Họ có kiến thức về mọi thứ thuộc khoa học hay hội họa.
Death is an eternal theme in the arts.
Chủ đề cái chết là một trong những chủ đề vĩnh cửu của nghệ thuật.
Results: 14059, Time: 0.0722

Top dictionary queries

English - Vietnamese