ASKING THEM in Vietnamese translation

['ɑːskiŋ ðem]
['ɑːskiŋ ðem]
yêu cầu họ
ask them
require them
request them
demand that they
ordered them
urged them
claim them
hỏi họ
ask them
questioned them
inquire them
đề nghị họ
ask them
suggest they
recommend them
offer them
proposes that they
nhờ họ
ask them
thanks to them
because of them
because they
through them
through their
to their
get them
by them
xin họ
ask them
begged them
mời họ
invite them
ask them
offered them
let them
bring them
buy them
send them
them an invitation
take them
nói họ
say they
tell them
claim they
talk
bảo họ
tell them
said to them
asked them
make them
get them
instructed them
khuyên họ
advise them
recommend them
tell them
urged them
advice them
encourage them
asked them
suggest they
persuaded them

Examples of using Asking them in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After a moment of silent prayer, the Pope concluded his address with a blessing upon the inmates and asking them to pray for him.
Sau một lúc thinh lặng cầu nguyện, Đức Thánh Cha kết thúc bài diễn văn của mình bằng việc ban phép lành cho các tù nhân và xin họ cầu nguyện cho ngài.
It made he realise that he could not speak up his urgent demand, asking them to help the miserable man.
Điều đó khiến anh khó nói ra lời yêu cầu khẩn thiết, nhờ họ thay anh giúp đỡ gã đàn ông khốn nạn.
So rather than asking them not to use their phones,
Thay vì nói họ đừng nên dùng điện thoại,
I immediately put an ad on the radio telling the people what had happened and asking them to call the Senate in protest.
Ngay lập tức tôi tung ra một đoạn quảng cáo trên radio kể cho dân chúng sự tình và đề nghị họ gọi điện thoại đến thượng viện để phản đối.
For most villa owners, the usual solution is to ask your acquaintance, asking them to refer to well-known contractors.
Đối với phần lớn chủ nhà, biện pháp thông thường là hay hỏi người quen thân, nhờ họ giới thiệu cho các đội thầu đã được biết tiếng.
It's like the difference between calling someone to come from across the street vs walking up to them and asking them to come.
Nó giống như sự khác biệt giữa việc gọi người khác lại từ bên kia đường với việc đi bộ đến bên họmời họ đến.
can get troubled kids, prisoners, or nearly any Samaritan to your church simply by asking them to help you.
hoặc bất kỳ người Sa- ma- ri nào bằng cách xin họ giúp đỡ.
An introduction from director Anthony Russo, welcoming viewers to the cinema and asking them to stick around for after the credits.
Một đoạn giới thiệu từ đạo diễn Anthony Russo, chào đón người xem đến rạp và đề nghị họ ngồi lại để xem một đoạn after- credit.
For most investors, the usual measure is to ask their acquaintances, asking them to introduce to the well-known contractors.
Đối với phần lớn chủ đầu tư, biện pháp thông thường là hỏi người quen thân, nhờ họ giới thiệu cho các nhà thầu đã được biết tiếng.
heard deceased friends or family members calling them, asking them to come to the cave.
từ người thân quá cố gọi họ, bảo họ hãy đến hang động.
The zero date also gave me a chance to see how they responded to me asking them out.
Cuộc hẹn số 0" cho tôi biết cách họ phản ứng khi tôi mời họ hẹn hò.
the courts of Indian and Chinese princes asking them to send classical books and scholars.
các ông hoàng Trung Quốc, đề nghị họ gửi tới các cuốn sách kinh điển và các học giả.
paying $.50 extra for spicy mayo on the side and asking them to heat it up.”.
trả thêm 0,5 đô la cho nước mayo cay và nhờ họ làm nóng lên.”.
Soon after, Anna Jarvis began writing to congressmen, asking them to set aside a day to honor mothers.
Cô Anna Jarvis khi đó bắt đầu viết thư cho các nghị sĩ Quốc hội tiểu bang WV, đề nghị họ đặt ra một ngày để tôn vinh các bà Mẹ.
If you have a pre-existing relationship with someone, asking them if they'd like you to contribute to their blog is easy?
Nếu bạn có mối quan hệ từ trước với ai đó, hãy hỏi họ xem họ có muốn bạn đóng góp cho blog của họ không?
They became aware that God was asking them to found what Juliette called“a lay order”.
Họ ý thức rằng Thiên Chúa đang đòi hỏi họ thành lập cái mà Juliette gọi là“ một dòng tu dành cho giáo dân”.
I kept on asking them of the whereabouts of my wife…. no one could tell me any good news.
Tôi không ngừng hỏi mọi người về nơi ở của vợ tôi, nhưng không ai có thể cho tôi biết bất kỳ tin tức nào.
If you are asking them to stop jumping on the bed,
Nếu bạn đang yêu cầu chúng ngừng nhảy trên giường,
Independence: Encourage your older children to be independent by asking them to run errands, teaching them to cook meals on their own,
Độc lập: Khuyến khích con cái của bạn trở nên độc lập bằng cách yêu cầu chúng chạy việc vặt,
Connecting with your children first, before correcting the behavior or asking them to change the behavior, will make it much more likely they will cooperate.
Hãy kết nối với con bạn trước( trước khi sửa hành vi của chúng hoặc yêu cầu chúng thay đổi hành vi) điều này sẽ làm cho chúng muốn hợp tác hơn.
Results: 744, Time: 0.0621

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese