ATTITUDES in Vietnamese translation

['ætitjuːdz]
['ætitjuːdz]
thái độ
attitude
behaviour
demeanor
demeanour
attitudinal
attitudes

Examples of using Attitudes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Scale infuses our attitudes, behaviors and decisions,
Thang đo truyền vào thái độ, hành vi
In this context we wish to mention two attitudes which in pastoral practice could nullify the norm of the Second Vatican Council.
Theo chiều hướng này, chúng tôi muốn đề cập tới hai thái độ mà theo thực hành mục vụ có thể vô hiệu hóa tiêu chuẩn này của Công Đồng Chung Vaticanô II.
Since the question involves human attitudes, this mode of communion is bound up with the perceptiveness
Bởi vì vấn đề liên quan đến thái độ của con người, phương thức rước
Then I will be changing your latitudes and attitudes left, right and center.
Rồi tôi sẽ khiến các cậu thay đổi thái độ từ trên xuống dưới, từ trái qua phải.
Survey following program completion directed at graduate's self-described attitudes and behavior toward patients and peers.
Khảo sát sau khi hoàn thành chương trình hướng vào thái độ và hành vi tự mô tả của người tốt nghiệp đối với bệnh nhân và đồng nghiệp.
Some of these problems were personal, while others arose from her sense of repressive attitudes toward women in the 1950s.
Trong đó có một số vấn đề thuộc về cá nhân, còn những vấn đề khác nảy sinh từ cảm nhận của bà về những thái độ hà khắc đối với phụ nữ trong thập kỷ 1950.
If we want to make relatively minor changes in our lives, we can perhaps appropriately focus on our attitudes and behaviors.
Rõ ràng là nếu chúng ta muốn những thay đổi nhỏ trong cuộc sống, chúng ta có thể tập trung một cách thích đáng vào thái độ và hành vi của chúng ta.
we are vulnerable to regress to more tribal and stereotyping attitudes.
chúng ta dễ bị thoái lui trước những thái độ bộ lạc và rập khuôn hơn.
have a close relationship with family, which influences their attitudes throughout life.
điều này ảnh hưởng tới thái độ của họ trong suốt cả cuộc đời.
These tropes that endured decades of Hollywood storytelling usually are rooted in hateful, dehumanizing attitudes that were once considered the norm.
Những ẩn dụ trong cách kể chuyện này của Hollywood tồn tại bao thập niên luôn bắt nguồn từ những thái độ hận thù, vô nhân đạo đã từng được coi là chuyện bình thường.
A 2005 study by Brendan Nyhan and Jason Reifler examined American attitudes regarding the justifications for the Iraq War.
Một nghiên cứu vào năm 2005 của Bredan Nyhan và Jason Reifler đã nghiên cứu quan điểm của người Mĩ đối với sự biện minh chiến tranh ở Iraq.
At the same time, however, the gift of knowledge helps us to avoid falling prey to excessive or incorrect attitudes.
Tuy nhiên, tặng ân tri thức đồng thời còn giúp chúng ta không bị rơi vào những thái độ thái quá hay lầm lỗi.
At the same time, however, the gift of knowledge helps us not to fall into attitudes of excess or error.
Tuy nhiên, tặng ân tri thức đồng thời còn giúp chúng ta không bị rơi vào những thái độ thái quá hay lầm lỗi.
My colleague and I decided to survey residents of coastal South Florida to better understand how information affected their attitudes and opinions.
Đồng nghiệp của tôi và I quyết định khảo sát cư dân ven biển Nam Florida để hiểu rõ hơn về thông tin ảnh hưởng đến thái độ và ý kiến của họ như thế nào.
Mr Schwarzenegger said he was optimistic attitudes to the environment were changing.
ông rất lạc quan bởi những quan điểm về môi trường đang thay đổi.
Finally, Mr. President, there is the question of how these recent events may affect the attitudes of other nations toward us.
Sau cùng, thưa Tổng Thống, có câu hỏi rằng các biến cố gần đây này có thể ảnh hưởng đến thái độ của các nước khác đối với chúng ta ra sao.
We all must learn certain attitudes while we are in physical state.
Tất cả chúng ta đều phải học một số quan điểm khi ở trạng thái vật lý.
Due to her proselytizing, the European approach has begun to affect attitudes in the United States as well.
Nhờ vào sự vận động của bà, cách làm của châu Âu đã bắt đầu ảnh hưởng tới thái độ của Hoa Kỳ.
the gift of knowledge helps us to avoid falling prey to excessive or incorrect attitudes.
Ơn Hiểu Biết cũng giúp chúng ta không rơi vào thái độ quá trớn hoặc sai lầm.
One of the things that surprised me most in my research, though, is how changeable attitudes actually are.
Điều làm tôi ngạc nhiên nhất trong nghiên cứu của tôi là sự thay đổi của thái độ.
Results: 4119, Time: 0.0526

Top dictionary queries

English - Vietnamese