BACKWARDS in Vietnamese translation

['bækwədz]
['bækwədz]
ngược
reverse
back
backwards
opposite
contrary
upside
retrograde
counter
inverse
other
lùi
back
backward
reverse
take
step
retreat
retrograde
get
move
go
về phía sau
behind
to the rear
to the back
rearward
on backwards
laterally
toward the latter
backwards
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
đằng sau
behind
back

Examples of using Backwards in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Backwards. Really fast, fast as we can.
Nhanh nhất có thể. Quay lại, thật nhanh.
Your head is on backwards.- No.
Không. Đầu cậu ở đằng sau.
What I do know is that I'm not going backwards.
Giờ điều tôi biết chỉ là tôi sẽ không quay lại.
Backwards, and with knives in their feet.
Lùi về phía sau, và có dao dưới chân họ.
Walking backwards is considered very bad luck in Italy and Portugal.
Đi giật lùi bị cho là đem lại xui xẻo ở Italy và Bồ Đào Nha.
Mr. Guinta, we can't go backwards!
Gay go, ta lùi về sau không được rồi!”!
Backwards and forwards means'I know everything about you.
Backward and forward", có nghĩa là biết rất rõ ràng.
Because life does not go backwards, nor does it linger with yesterday.
Vì sự sống không đi lùi trở lại, và cũng không nán lại với hôm qua.
Backwards in time to save humanity….
Quay ngược thời gian cứu nhân loại.
Walk backwards to me.
Bước lùi về phía tôi.
For life doesn't go backwards, nor does it tarry with yesterday.
Vì sự sống không đi lùi trở lại, và cũng không nán lại với hôm qua.
No point going out backwards because you are wrong.
Sẽ không quay lưng đi vì em sai thêm sai.
Send it backwards to put it behind the first hill(Control-).
Chuyển nó ngược trở lên để đặt nó đằng sau ngọn đồi đầu tiên( Control-).
The historian looks backwards, and finally he also believes backwards..
Sử gia ngoái nhìn về đằng sau; cuối cùng ông ta cũng tin tưởng lạc hậu.
If we keep on looking backwards, we will never be able to move forward.
Nếu cứ mãi nhìn sau lưng, chúng ta sẽ không thể tiến bước.
For life goes not backwards, nor tarries with yesterday.
Vì sự sống không đi lùi trở lại, và cũng không nán lại với hôm qua.
The were very backwards.
Họ đã lùi về rất sâu.
Quenser and Heivia frantically crawled backwards to use the hill as cover.
Quenser và Heivia điên cuồng bò lui lại để dùng ngọn đồi làm chỗ nấp.
She then walked backwards away from the box.
Cô ấy lập tức đứng lùi ra xa khỏi cái hộp.
For life does not go backwards nor tarries with yesterday.
Vì sự sống không đi lùi trở lại, và cũng không nán lại với hôm qua.
Results: 2085, Time: 0.0684

Top dictionary queries

English - Vietnamese