Mature age of 45 years be admitted by the RPL(Recognition of Prior Learning) conditions and the results of the National Benchmark Test(NBT).
Tuổi trưởng thành của 45 năm có thể được thừa nhận bởi các điều kiện công nhận trước khi học( RPL) và kết quả của bài kiểm tra điểm chuẩn quốc gia( NBT).
Refugee applicants who are already in the USRAP process may be admitted upon the initiation and completion of these revised procedures.
Đơn xin tị nạn đã có trong quá trình USRAP có thể được chấp nhận khi tiến hành và hoàn thành các thủ tục sửa đổi.
In one sense it must be admitted that we can never prove the existence of things other than ourselves and our experiences.
Theo một ý hướng, chúng ta phải thú nhận chúng ta không bao giờ chứng minh được sự hiện hữu của những điều gì khác hơn ngoài chúng ta và những kinh nghiệm của chúng ta.
Carrie Morrison was the first out of the four to finish her articles and be admitted as a lawyer in England.
Carrie Morrison là người đầu tiên trong số bốn người được thừa nhận là luật sư ở Anh quốc sau khi kết thúc bài tranh tụng của mình.
Parties as an observer may be admitted unless at least one third.
Tư cách quan sát viên, sẽ được chấp nhận trừ khi có ít nhất là 1/ 3 các quốc gia.
Yet what cannot be admittedis the cultivation of anthropological conceptions that contain the seeds of hostility and violence.
Tuy nhiên điều không thể nào chấp nhận được đó là việc truyền thụ những khái niệm nhân loại học chất chứa những hạt mầm của thù oán và bạo lực.
it must be admitted, that Kissinger requested the bombing avoid civilian casualties.
ắt hẳn được chấp nhận, là ông Kissinger yêu cầu rằng cuộc dội bom nên tránh những thương vong dân sự.
A person who has not received baptism cannot validly be admitted to the other sacraments.
Ðiều 842:( 1) Người nào chưa lãnh Bí Tích Rửa Tội thì không thể lãnh nhận cách hữu hiệu các Bí Tích khác.
election to be valid, no one can be admitted to vote who does not belong to the college or group.
không một người nào có thể được chấp nhận cho bỏ phiếu nếu không thuộc về hiệp đoàn hay nhóm.
XL Canada, acceding to this Confederation, and joining in the measures of the United States, shall be admitted into, and entitled to all the advantages of, this Union.
Việc Canada gia nhập liên minh và tham gia các hoạt động của Hợp chúng quốc sẽ được chấp nhận và được hưởng mọi ưu đãi của liên minh này.
A person who has not received baptism cannot validly be admitted to the other sacraments.
( 1) Người nào chưa lãnh Bí Tích Rửa Tội thì không thể lãnh nhận cách hữu hiệu các Bí Tích khác.
provide you with an interview and consequently contribute to the fact that you will be admitted to work.
do đó đóng góp vào thực tế là bạn sẽ được nhận vào làm việc.
been built by that date and have not participated in previous editions will be admitted to the competition.
chưa tham gia vào các ấn bản trước sẽ được chấp nhận vào cuộc thi.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文