BE BASED ON in Vietnamese translation

[biː beist ɒn]
[biː beist ɒn]
dựa trên
on the basis
rely on
base on
depend on
draw on
được dựa trên
is based on
is predicated on
căn cứ vào
based on
grounded in
pursuant to
dựa trên cơ sở
on the basis
based on
campus-based
được đặt trên
be put on
be set on
is placed on
are located on
is laid on
be positioned on
is mounted on
be installed on

Examples of using Be based on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trading should never be based on strong emotions.
Giao dịch| không bao giờ nên là dựa trên cảm xúc mạnh.
Spiritual growth need not be based on religious faith.
Sự lớn mạnh tâm linh không cần phải căn cứ trên niềm tin tôn giáo.
Both of these buying decisions will be based on emotions.
Cả hai vụ mua và bán này đều dựa trên cảm xúc.
Or could the legends be based on historical documentation?
Hay liệu có thể những truyền thuyết là dựa trên tài liệu lịch sử?
Trigonometric ratio can be based on this acute angle here.
Và tỷ lệ lượng giác có thể dựa vào góc nhọn này.
But our struggle must be based on non-violence.
Nhưng sự đấu tranh của chúng tôi phải nên căn cứ trên bất bạo động.
Specifically, any type of opening must be based on the ability of the employer, the environment and the market to decide.
Cụ thể mở loại hình nào phải căn cứ vào khả năng tình hình của chủ nhân, môi trường và thị trường để quyết định.
In addition each particular case must be based on the technical economic comparison between the methods, particularly with the method of making software by cationit.
Ngoài ra trong mỗi trường hợp cụ thể phải dựa trên cơ sở so sánh kinh tế kỹ thuật giữa các phương pháp, đặc biệt là với phương pháp làm mềm bằng cationit.
it must be based on affordability as well as specific usage conditions.
cần phải căn cứ vào khả năng chi trả cũng như điều kiện sử dụng cụ thể.
Environmental protection must be based on the rational use of resources in order to minimize waste.
Bảo vệ môi trường phải dựa trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên, giảm thiểu chất thải.
A reasonable number here should be based on industry averages for return on assets adjusted to current economic conditions.
Con số hợp lý này được căn cứ trên mức lợi nhuận bình quân ngành đối với thu nhập trên tài sản đã được điều chỉnh theo tình hình kinh tế hiện tại.
position of risk manager, hence all your decisions and choices must be based on that context.
lựa chọn của bạn phải căn cứ vào bối cảnh đó.
Covering both the natural and the spiritual, it should be based on a religious sense arising from the experience.
Bao trùm cả tự nhiên và tâm linh, nó phải được căn cứ trên cảm nhận phát sinh từ kinh nghiệm của tất.
but it should be based on scientific criticism to make sure that we only refuse inappropriate projects.
nhưng phải dựa trên cơ sở phản biện khoa học để chắc chắn rằng chúng ta chỉ từ chối những DA không phù hợp.
Second, recovery plans could be based on familiar patterns of increasing production and selling to markets in the USA and Europe.
Thứ nhì, các kế hoạch phục hồi có thể được đặt trên các khuôn mẫu quen thuộc của việc gia tăng sản xuất và bán sang các thị trường tại Hoa Kỳ và Âu Châu.
China must be based on the principles of equality, trust and mutual benefit.
Trung Hoa nên được căn cứ trên nguyên tắc của bình đẳng, tin tưởng, lợi ích hổ tương.
The essential doctrine of agency requires that a testimony of the restored gospel be based on faith rather than just external or scientific proof.
Giáo lý thiết yếu về quyền tự quyết đòi hỏi rằng một chứng ngôn về phúc âm phục hồi cần phải được đặt trên đức tin thay vì bằng chứng chỉ bên ngoài hay khoa học.
The new threshold will be based on the duty and VAT liability,
Ngưỡng mới sẽ được căn cứ trên giá trị chịu thuế,
some types of helicopters will be based on the warship.
một số loại trực thăng sẽ được đặt trên tàu chiến.
Nutrient information on the new label will be based on these updated serving sizes so it matches what people actually consume.
Thông tin dinh dưỡng trên nhãn mới sẽ được căn cứ trên những kích thước khẩu phần cập nhật này để đúng với những gì mọi người thực tế tiêu thụ.
Results: 1972, Time: 0.064

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese