BE CONFRONTED in Vietnamese translation

[biː kən'frʌntid]
[biː kən'frʌntid]
phải đối mặt
face
confront
have to contend
encounter
đối diện
opposite
face
confront
được đương đầu
be confronted
được đối đầu
be confronted
phải đối đầu
must confront
have to confront
was confronted
need to confront
must cope
should confront
beginning to face
phải đương đầu
have to cope
confront
must cope
dealin
được đối mặt
be faced
be confronted

Examples of using Be confronted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All I ask for is that the doctrine should be confronted with reality.
Tất cả những gì tôi yêu cầu là học thuyết cần phải được đối chiếu với thực tế.
Fortunately, Monsieur d'Artagnan is in our hands, and you shall be confronted with him.".
May sao ông D' Artagnan lại trong tay chúng tôi, và ông sắp được đối chất với ông ta.
In the event of BREXIT, companies will be confronted with a multitude of new challenges.
Khi Brexit diễn ra, ngành hàng không sẽ phải đối diện với rất nhiều thử thách.
Challenges and problems in Church life should be confronted in a similar spirit of faith.".
Những thách đố và những vấn đề trong đời sống Giáo Hội cần phải được đối diện trong cùng một tinh thần của niềm tin”.
However, there is no guarantee that the child will not be confronted with the disease again.
Tuy nhiên, không có gì đảm bảo rằng đứa trẻ sẽ không phải đối mặt với căn bệnh này nữa.
Life is a never-ending stream of problems that must be confronted, surmounted and/or solved.
Cuộc sống là một dòng chảy không ngừng của các vấn đề mà ta phải đối mặt, khắc phục và/ hoặc giải quyết.
In time you will be confronted with irrefutable facts
Trong thời gian này, bạn sẽ phải đối mặt với sự kiện
A person on such a diet would quickly be confronted with a deterioration in health, but such a diet is necessary for“smokers”
Một người ăn kiêng như vậy sẽ nhanh chóng phải đối mặt với tình trạng suy giảm sức khỏe,
Nonetheless, it is possible that even in prayer itself we could refuse to let ourselves be confronted by the freedom of the Spirit, who acts as he wills.
Tuy nhiên, có thể là ngay cả trong cầu nguyện, chúng ta cũng từ chối không cho phép mình đối diện với sự tự do của Chúa Thánh Thần, Đấng hành động hoàn toàn tự do.
She said Filipino farmers will not only be confronted by pests and diseases but also market competition in Japan,
Bà cho biết nông dân Philippines sẽ không chỉ phải đối mặt với sâu bệnh
Pope Francis said“you have shown that life's greatest problems can be confronted when the community comes together“to help one another like true brothers and sisters”.
những vấn đề lớn nhất của đời sống có thể được đương đầu khi cộng đồng đến với nhau để" giúp đỡ lẫn nhau như anh chị em thật sự".
Nonetheless, it is possible that even in prayer itself we could refuse to let ourselves be confronted by the freedom of the Spirit, who acts as he wills.
Tuy nhiên, có thể ngay cả trong chính lúc cầu nguyện, chúng ta tránh để cho mình đối diện với sự tự do của Chúa Thánh Thần, Ðấng hành động tuỳ theo ý Ngài.
You will be confronted with problems that in all probability did not even cross your mind when you decided to find jobs in Virgin Islands.
Bạn sẽ phải đối mặt với vấn đề mà trong tất cả các xác suất thậm chí còn không qua tâm trí của bạn khi bạn quyết định tìm việc làm tại Quần đảo Virgin.
Francis said Peruvians have shown life's greatest problems can be confronted when communities come together“to help one another like true brothers and sisters.”.
Ngài nói: người Peru từng cho thấy rằng những vấn đề lớn nhất của đời sống có thể được đương đầu khi cộng đồng đến với nhau để" giúp đỡ lẫn nhau như anh chị em thật sự".
change in the region, and said violent extremism must be confronted“in all of its forms.”.
đường lối cực đoan bạo động phải được đối đầu trong“ tất cả mọi hình thức.”.
Nonetheless, it is possible that even in prayer itself we could refuse to let ourselves be confronted by the freedom of the Spirit, who acts as he wills.
Tuy nhiên, có thể là, ngay trong chính việc cầu nguyện, ta cũng có thể khước từ để mình đối diện với sự tự do của Thần khí, Đấng luôn hành động như Ngài muốn.
With the amalgam of the choices you will be confronted with when it comes to safety footwear, picking the best one can be a tedious task.
Với các hỗn hợp của các lựa chọn bạn sẽ phải đối mặt với khi nói đến nơi an toàn giày dép, chọn tốt nhất có thể là một công việc tẻ nhạt.
Players will be confronted with many enemies from the moment they hit the play button, and they will not be able
Người chơi sẽ phải đối đầu với rất nhiều kẻ địch ngay từ khi họ nhấn nút play,
He said Peruvians have shown that life's greatest problems can be confronted when the community comes together“to help one another like true brothers and sisters.”.
Ngài nói: người Peru từng cho thấy rằng những vấn đề lớn nhất của đời sống có thể được đương đầu khi cộng đồng đến với nhau để" giúp đỡ lẫn nhau như anh chị em thật sự".
You will be confronted with enemies of different strengths, which are perfected in terms of skill
Bạn sẽ phải đối mặt với kẻ thù có sức mạnh khác nhau,
Results: 114, Time: 0.0447

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese