Leonardo da Vinci, Michelangelo saw nature as an enemy that had to be overcome.
Michelangelo coi tự nhiên là một kẻ thù và phải vượt qua nó.
The temptation to theorize‘about' mercy can be overcome to the extent that our daily life becomes one of participation and sharing.
Khuynh hướng muốn lý thuyết hóa" về" lòng thương xót có thể được thắng vượt ở chỗ cuộc sống hằng ngày của chúng ta trở thành một đời sống dự phần và chia sẻ.
issues arise that cannot be overcome amicably and the need for an independent party becomes clear.
không thể khắc phục được một cách hữu nghị và sự cần thiết cho một bên độc lập trở nên rõ ràng.
For“sagging areas” that can not be overcome by conventional methods, Dr. Eri has researched
Đối với“ sự chảy xệ” mà không thể khắc phục được bằng phương pháp thông thường,
This condition can be overcome by controlling blood sugar well, also taking drugs such as gabapentin,
Có thể khắc phục được tình trạng này bằng cách kiểm soát chặt chẽ lượng đường trong máu,
With enough time and effort, even a one-pass deletion can be overcome, but the“geniuses” at the Apple store don't have those kinds of resources.
Nếu có đủ thời gian và nỗ lực, việc xóa một lần có thể vượt qua được, nhưng các' thiên tài' tại cửa hàng Apple không có những nguồn' tài nguyên' đó.
This must be overcome by carrying out concrete gestures of reconciliation with our brothers, of a request for forgiveness for our faults.
Phải vượt qua được thái độ này bằng cách thực hiện những hành động hòa giải cụ thể với anh em của chúng ta, xin tha thứ cho những sai lỗi của chúng ta.
Pose any problem as a challenge that can be overcome with your product.
Đặt ra bất kỳ vấn đề nào như một thách thức có thể khắc phục được với sản phẩm của bạn.
the successful person sees it as an opportunity, not an impossible wall that cannot be overcome.
không phải là một rào cản không thể vượt qua được.
remember, there's nothing that can't be overcome.
không có gì có thể vượt qua được.
To fulfil this we need to know that suffering can be overcome.
Để thực hiện điều này chúng ta cần phải biết rằng sự khổ đau có thể khắc phục được.
caused by cultural or process issues- can be overcome.
quy trình- đều có thể khắc phục được.
cruelty can be overcome and murder extirpated.'.
có thể khắc phục được sự tàn bạo và xoá bỏ việc giết người”.
Injustices which can be overcome only through new policies and new forms of social consensus.
Bất công trầm trọng chỉ có thể khuất phục bằng những chính sách mới và các hình.
One of the most difficult trials that must be overcome at the beginning of a new relationship is meeting the family of a partner.
Một trong những thử thách khó khăn nhất mà phải vượt qua lúc bắt đầu một mối quan hệ mới là cuộc họp gia đình của một đối tác.
Only then will the final hurdles be overcome, when the majority of humanity will sing
Chỉ khi đó người ta mới vượt qua được những trở ngại cuối cùng, khi mà phần lớn nhân
Walls dividing us can be overcome only if we are willing to listen to each other and learn from one another.
Những bức tường chia cách chúng ta chỉ có thể bị vượt qua nếu chúng ta sẵn sàng lắng nghe nhau và học hỏi lẫn nhau.
can be overcome through education, particularly by introducing concern for all others at the preschool level.
có thể vượt thắng qua giáo dục, và một cách đặc biệt bằng sự giới thiệu việc quan tâm đến người khác ở trình độ trước tuổi đến trường.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文