BE TRUSTED in Vietnamese translation

[biː 'trʌstid]
[biː 'trʌstid]
được tin cậy
be reliable
be trusted
be relied
be counted
be reliably
tin tưởng được
be trusted
can trust
count
faith is
to be believed
be relied
tin tưởng
trust
believe
confidence
count
belief
faith
rely
are confident
đáng tin
credible
reliable
trusted
trustworthy
believable
dependable
plausible
worthy of belief
credibility
trustworthiness
đáng tin cậy
reliable
trustworthy
credible
reliably
dependable
reliability
believable
trustworthiness
trust

Examples of using Be trusted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Selena told Saldívar that she could not be trusted anymore.
Selena nói với Saldívar rằng cô này không còn đáng tin tưởng được nữa.
This is why they say no one can be trusted in this world.
Đó là lý do họ nói không thể tin ai trong thế giới này.
And says I'm the one that can't be trusted.
Tước khẩu hai nòng của tôi và còn nói tôi là hạng không thể tin được.
They can't be trusted.
Em có thể tin họ.
The first thing he will tell you is that visions can't be trusted.
Điều đầu tiên ông sẽ nói là ảo giác đó không tin được.
you know he can't be trusted.
anh biết ta không tin được anh ta mà.
I should have known someone so petty couldn't be trusted.
Đáng ra tôi phải biết không thể tin mấy kẻ nhỏ mọn.
It proves that in her state of mind she can't be trusted.
Điều đó chứng tỏ anh không thể tin cô ta.
Nothing she says can be trusted.
Chẳng có điều gì cô ta nói là đáng tin cả.
After all, if politicians of the opposing party can't be trusted, then their allies in other institutions can't be either.
Rốt cuộc, nếu các chính trị gia của đảng đối lập không thể tin tưởng được, thì các đồng minh của họ ở các tổ chức khác cũng không thể.
The childlike Jacob Kowalski, who cannot be trusted with the secrets of the wizarding world and must have his memory erased?
Jacob Kowalski trẻ con, người không thể tin tưởng vào những bí mật của thế giới phù thủy và phải xóa trí nhớ của mình?
But whoever you are, you still have to be careful because you can't know if you can be trusted or not.
Nhưng dù là ai đi nữa, bạn vẫn sẽ phải cẩn thận vì không thể biết có thể tin tưởng được họ hay không.
What people have to realize is that Jamie Dimon cannot be trusted when it comes to putting forward tech insights.
Những gì mọi người phải nhận ra là Jamie Dimon không thể tin tưởng khi đưa ra những cái nhìn sâu sắc về công nghệ.
Demonstrate that you can be trusted with equally important decisions in the future.
Cho thấy rằng bạn có thể đáng tin với những quyết định quan trọng tương tự trong tương lai.
It's important to know that social media is flooded with fake accounts pretending to be Carlos and they cannot be trusted.
Điều quan trọng cần biết là phương tiện truyền thông xã hội tràn ngập các tài khoản giả mạo giả vờ là Carlos và họ không thể tin tưởng được.
The central bank must be trusted not to debase the currency, but the history of fiat currencies is
Ngân hàng trung ương phải đáng tin cậy để đồng tiền không gặp lỗi,
And tell them to pass on your offer, Cause now, I'm going to call every investment banker I know because Mike Ross can't be trusted.
Và bảo họ từ chối đề nghị của cậu vì Mike Ross không thể tin tưởng được. vì giờ tôi sẽ gọi tất cả những ngân hàng đầu tư tôi biết.
Maybe these people would do better… If English law cannot be trusted, making their own peace with the French.
Nếu luật pháp Anh không đáng tin, họ tốt hơn nên dàn hòa với Pháp.
it can't be trusted any longer.”.
nó không thể tin tưởng được nữa.”.
If English law cannot be trusted, people would do better making peace with the French.
Với Pháp. Nếu luật pháp Anh không đáng tin, họ tốt hơn nên dàn hòa.
Results: 1022, Time: 0.0589

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese