BEAR IT in Vietnamese translation

[beər it]
[beər it]
chịu được
withstand
tolerate
bear
is resistant
take
is tolerant
hold
chịu đựng
endure
suffer
tolerate
endurance
withstand
stand
bear
tolerance
stamina
tolerant
mang nó
take it
bring it
carry it
wear it
get it
put it
give it
deliver it
bear it
gánh chịu
bear
incur
shoulder the burden
saddled
be burdened
chịu đựng được nó
tolerate it
bear it

Examples of using Bear it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I couldn't bear it if.
Tôi không thể chịu đựng được nếu.
I couldn't bear it if something happened to you.
Tôi không thể chịu đựng được nếu có chuyện xảy ra với cô.
I couldn't bear it, okay?!
Không không chịu được được chứ?
I can't bear it anymore.
Ta không nhịn được nữa.
God, I just can't bear it when you're not here.
Lạy chúa, em ko thể chịu được khi anh ko ở đây.
Someone has to bear it.
Người ta phải chịu đựng nó.
You will come for me if I can't bear it anymore?
Anh sẽ tới với em nếu em không còn chịu đựng được nữa?
But until then, we will just have to bear it.
Nhưng sẽ đến một lúc ta phải chịu đựng nó.
But I said,“Truly this is an affliction and I must bear it”.
Nhưng tôi nói: Aáy là sự lo buồn tôi, tôi phải chịu.
I don't think humanity today could bear it.".
Tôi không nghĩ nhân loại ngày hôm nay có thể chịu được nó”.
I cannot bear it if you stop.".
Cậu không biết giữ thì cậu chịu”.
But I will have to bear it.
Nhưng, tôi sẽ phải chịu đựng nó.
To lose it, to lose you… Michael I could not bear it.”.
Nếu cậu phải biến mất, Michaela, mình không thể chịu được nó.」.
Do not say you cannot bear it.
Đừng nói là em không chịu đựng được.
The ordinary mind cannot bear it;
Tâm trí bình thường không thể chịu được điều đó;
So, you have to bear it.
Vì vậy, cô phải chịu đựng nó.
Sometimes I can bear it.
Đôi khi tôi cũng chịu đựng được.
My heart can no longer bear it.
Trái tim của mẹ không thể nào còn chịu đựng được nữa.
just couldn't bear it.
anh không thể chịu đựng được.
Let me bear it with you.
Vậy để em chịu cùng anh.
Results: 109, Time: 0.0596

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese