BECAUSE THEY HELP in Vietnamese translation

[bi'kɒz ðei help]
[bi'kɒz ðei help]
vì chúng giúp
because they help
because they make it
as they assist

Examples of using Because they help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is your counterpart because they help you to open up, while you help to keep them grounded.
Đây là bài trùng của bạn vì họ giúp bạn cởi mở, trong khi bạn giúp giữ họ ở mặt đất.
Our necks too feel like thick steel cords, because they help to armor the flow of communication between our heads, hearts, and bellies.
Cổ của chúng ta cũng có cảm giác như dây thép dày, bởi vì chúng giúp làm tăng dòng chảy giao tiếp giữa đầu, trái tim và bụng của chúng ta.
Multivitamins are good supplements for athletes because they help support better recovery, keep joints and bones healthy, and support overall health.
Multivitamins là bổ sung tốt cho các vận động viên bởi vì chúng giúp hỗ trợ phục hồi tốt hơn, giữ cho khớp và xương khỏe mạnh, và hỗ trợ sức khỏe tổng thể.
The pope has suggested rediscovering these cornerstones of Christianity, because they help prevent this disease: closing oneself in
Đức Thánh Cha đã đề nghị tái khám phá những nền tảng của Kitô giáo, bởi vì chúng giúp ngăn ngừa căn bệnh này:
Generally speaking, we are attracted{drawn to people because they have qualities we value, or because they help us in some way.
Nhìn chung, ta thường bị cuốn hút bởi người khác vì họ có những phẩm tính mà ta xem trọng hoặc vì họ giúp đỡ ta.
Generally we are attracted to people either because they have qualities we value or because they help us in some way.
Nhìn chung, ta thường bị cuốn hút bởi người khác vì họ có những phẩm tính mà ta xem trọng hoặc vì họ giúp đỡ ta.
Labour's answer: Yes'I hate rich people because they help the… Source.
Labour' s câu trả lời: Vâng' Tôi ghét người giàu vì họ giúp đỡ nền kinh… Source.
These memories, both racial and individual, are essential, because they help and protect man.
Những kỷ niệm này, cả thuộc chủng tộc và thuộc cá thể đều cần thiết, bởi vì chúng giúp đỡ và bảo vệ con người.
The companies for money transfers are incredibly important because they help people send money to their friends and loved ones.
Các công ty chuyển tiền rất quan trọng với nền kinh tế toàn cầu, bởi họ giúp chúng ta chuyển tiền cho bạn bè và người thân.
Granger: Heartbeat Vietnam, which is part of the Vina Capital is a beneficiary of this because they help save kids who have heart issues.
Granger: Heartbeat Việt Nam, thuộc VinaCapital là người được lợi từ sự kiện này vì họ giúp cứu những trẻ em bị bệnh tim.
of course, to hire the wrong person for the job, just because they help you meet some diversity goal.
chỉ vì họ giúp bạn đáp ứng được một số mục tiêu về sự đa dạng.
Simply put, men like breasts because they help them bond with women.
Nói một cách đơn giản, đàn ông thích ngực vì họ giúp họ gắn kết với phụ nữ.
At this point, we will now echo those vitamins and minerals to raise the defenses, because they help precisely to this end.
Tại thời điểm này, bây giờ chúng ta sẽ lặp lại những vitamin và khoáng chất để tăng khả năng phòng vệ, bởi vì họ giúp chính xác đến cuối cùng này.
Cortisol, adrenalin and other stress hormones are beneficial during emergencies because they help a person fight or flee from danger.
Cortisol, adrenalin hay các hormon gây stress khác có lợi trong những tình huống khẩn cấp, giúp chúng ta chiến đấu hay chạy trốn khỏi nguy hiểm.
Birth plans are useful because they help couples think through the process together and decide what's most important to them,” says Sharon Phelan,
Kế hoạch sinh nở rất hữu ích vì chúng giúp các cặp vợ chồng cùng nhau suy nghĩ về quá trình
These types of links are useful because they help your readers navigate your website, help improve the search
Các loại liên kết này hữu ích vì chúng giúp người đọc điều hướng trang web của bạn,
body consists of water, it's essential to keep these bodily fluids balanced because they help with digestion, circulation,
điều cần thiết là giữ cho các dịch cơ thể này cân bằng vì chúng giúp tiêu hóa,
In fact, research has shown that fruits and seeds of this plant have hypoglycemic effects because they help reduce levels of blood sugar and urine quickly.
Trong thực tế, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các loại trái cây và hạt của cây này có tác dụng hạ đường huyết vì chúng giúp làm giảm nồng độ đường trong máu và nước tiểu nhanh chóng.
Interviews are especially effective because they help to get more details from the customer about their experience, painting a vivid picture in the minds of your prospects.
Các cuộc phỏng vấn đặc biệt hiệu quả vì họ giúp để có thêm thông tin chi tiết từ khách hàng về trải nghiệm của họ, vẽ một bức tranh sinh động trong tâm trí khách hàng tiềm năng của bạn.
It is these traits that are very important for each of us, regardless of gender, because they help in personal achievement of the goal, not only, but also on a personal front.
Đó là những đặc điểm này rất quan trọng đối với mỗi người chúng ta, bất kể giới tính, bởi vì họ giúp đỡ trong việc đạt được mục đích cá nhân, không chỉ, mà còn trên mặt trận cá nhân.
Results: 175, Time: 0.0382

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese