because they believebecause they assumebecause they thinkbecause they saidbecause they gavebecause they claimbecause they letfor theybecause they suggest
vì họ tưởng
because they imaginedbecause they think
vì họ tin
because they believebecause they thoughtbecause they trustbecause they are convincedas they beliethe beliefbecause they know
Examples of using
Because they think
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
People don't fall because they are weak but because they thinkthey are strong.
Người ta thường không té ngã vì yếu, nhưng vì tưởng mình mạnh.
Such parents make this mistake because they think that their most important job is to keep their children constantly entertained.
Những cha mẹ này đang sai lầm vì họ cho rằng nhiệm vụ quan trọng nhất của mình là để cho con luôn được giải trí.
Not because they thinkthey can get a better and broader agreement than the J.C.P.O.A., but they think it can provide them with some relief.”.
Không phải vì họ cho rằng có thể đạt được một thỏa thuận tốt hơn JCPOA, mà họ nghĩ rằng việc đó sẽ giúp giảm sức ép họ đang gánh chịu”.
The rich can't also understand because they think that they already have all things and have no need of God.
Lý do tại sao những người giàu có không hiểu vì họ tưởng là họ đã có tất cả và không cần đến Thiên Chúa hay nghe lời Ngài.
People follow leaders willingly because they thinkthey will improve their life in some way.
Nhiều người tự nguyện theo một nhà lãnh đạo vì họ tin rằng họ sẽ được cải thiện cuộc sống theo cách nào đó.
There is no anecdote because they think that"death is going to another world, no longer have any bond
Cũng không có giỗ chạp vì họ cho rằng“ chết là qua thế giới khác,
They were astounded because they think that only those who received Baptism could have the Holy Spirit.
Họ kinh ngạc vì họ tưởng chỉ có những người đã chịu Phép Rửa mới nhận được Thánh Thần.
Many people accept Christ because they think that God will do everything for them.
Ngài nhận thấy nhiều người không chịu hoạt động vì họ tin rằng Thượng Ðế sẽ làm tất cả cho họ..
These goons are after us because they think that we have a flash drive that you stole from them.
Bọn họ đã đuổi theo chúng tôi vì họ cho rằng chúng tôi có USB mà các người đã lấy cắp của họ..
I know they also hear less because they think that it is better to sleep,
tôi biết họ cũng ít nghe vì họ cho rằng ngủ sướng hơn,
However, most people avoid using GM foods because they think these foods are unhealthy.
Tuy nhiên hầu hết mọi người đều tránh sử dụng thực phẩm biến đổi gen vì họ cho rằng những thực phẩm này không lành mạnh.
But in fact, almost all locals have complaints because they think the compensation process is too slow and unfair.
Nhưng trên thực tế, gần như toàn bộ các địa phương đều có việc khiếu nại, phản đối vì họ cho rằng quá trình bồi thường quá chậm chạp và không công bằng.
Because they think that if they accept this truth, they also accept
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文