BECAUSE THEY WORK in Vietnamese translation

[bi'kɒz ðei w3ːk]
[bi'kɒz ðei w3ːk]
vì họ làm việc
because they work
vì chúng hoạt động
because they work
because they operate
because they act
because they function
as they are active

Examples of using Because they work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A couple of conventions are there because they work, however, some are there because no one invested enough vitality evaluating them.
Một số công ước có ở đó bởi vì chúng hoạt động, nhưng một số có ở đó bởi vì không ai dành đủ thời gian để đánh giá chúng..
PV systems produce power intermittently because they work only when the sun is shining.
PV không sản xuất điện liên tục bởi vì nó hoạt động chỉ khi có ánh sáng mặt trời.
Some conventions are there because they work, but some are there because no one spent enough time evaluating them.
Một số công ước có ở đó bởi vì chúng hoạt động, nhưng một số có ở đó bởi vì không ai dành đủ thời gian để đánh giá chúng..
Diuretics: Sometimes called"water pills" because they work in the kidney and flush excess water and sodium from the body.
Thuốc lợi tiểu đôi khi được gọi là“ thuốc nước” bởi vì họ làm việc trong thận và tuôn nước và muối thừa ra khỏi cơ thể.
This is because they work by deceiving the user and not by running malicious code.
Nguyên nhân là do chúng hoạt động bằng cách lừa đảo người dùng, chứ không phải bằng cách chạy mã độc.
We often hear about these two proteins in skin care because they work together to give skin its shape and firmness.
Chúng ta thường nghe về hai protein này trong việc chăm sóc da vì chúng làm việc cùng nhau để tạo ra làn da có hình dạng và sự vững chắc của nó.
Because they work, take a break,
Bởi họ làm ra làm, nghỉ ra nghỉ
It would be easy as that and because they work with BitPay, there won't be much paper work..
Nó sẽ dễ dàng như vậy và bởi vì họ làm việc với BitPay, sẽ không có nhiều công việc giấy tờ.
Your competition is fairly tough available among internet casinos because they work to draw players from around the world.
Cuộc cạnh tranh khá gay gắt giữa các sòng bạc trực tuyến khi họ làm việc để thu hút người chơi từ khắp nơi trên thế giới.
CGI and servlet can be differentiated because they work in different manners
CGI và servlet có thể được phân biệt bởi vì chúng hoạt động theo cách khác nhau
Students gain their degrees in just two years because they work intensively and efficiently with very short vacations.
Sinh viên đạt được bằng của họ chỉ trong 2 năm bởi vì họ làm việc chuyên sâu và hiệu quả với kỳ nghỉ hè ngắn.
And because they work from encrypted data, they can't use
bởi vì họ làm việc trên các dữ liệu mã hóa,
At work, the described category of persons is often uncontrollable, because they work, relying on their own views about life values.
Trong công việc, phạm trù người được mô tả thường không thể kiểm soát được, bởi vì họ làm việc, dựa trên quan điểm riêng của họ về các giá trị cuộc sống.
The kindergarteners succeed not because they are smarter but because they work together in a smarter way.
Lý do những đứa trẻ đó giành chiến thắng không phải vì chúng thông minh hơn, mà là vì chúng làm việc hiệu quả hơn.
I know I have fallen for many, but that's because they work well!
Tôi biết tôi đã giảm nhiều, nhưng đó là bởi vì họ làm việc tốt!
I think they possess pure, innocent souls because they work with animals.
Tôi nghĩ họ có sự tinh khiết, linh hồn vô tội vì họ đang làm việc với động vật.
Of course, you can use either and both because they work well together.
Tất nhiên, bạn có thể dùng một trong hai vì chúng làm việc cùng nhau tốt.
Supervision of Personnel Resources-Developing, motivating, and directing folks because they work, identifying the best persons for the career.
Giám sát của nhân viên phát triển nguồn lực, động cơ thúc đẩy, chỉ đạo người bởi vì họ làm việc, xác định người tốt nhất cho sự nghiệp.
And in the preparation of the Synod the presence of religious communities is very important, because they work a lot with young people.
Và trong sự chuẩn bị cho Thượng Hội đồng sự hiện diện của các cộng đoàn dòng tu rất quan trọng, vì họ hoạt động rất nhiều với giới trẻ.
Google claims to be cracking the whip on guest posts, but that's because they work.
Google tuyên bố sẽ crack guest post nhưng đó là bởi vì chúng làm việc.
Results: 119, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese