BEHAVES in Vietnamese translation

[bi'heivz]
[bi'heivz]
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
cư xử
behave
behavior
act
behaviour
manners
hành xử
behave
act
behavior
conduct
behaviour
execute
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
ứng xử
conduct
behave
comportment
to comport
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed

Examples of using Behaves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How colour behaves in relation to other colours
Làm thế nào màu sắc ứng xử liên quan đến màu sắc
The CCP behaves like the Mafia by playing the economic card in foreign diplomacy.
Đảng cộng sản Trung Quốc( ĐCSTQ) hành động như Mafia bằng cách chơi ván bài kinh tế trong chính sách đối ngoại.
This method cannot be totally relied on because every woman's body is different and behaves differently under changing environments.
Phương pháp này không thể hoàn toàn dựa vào vì cơ thể của mỗi người phụ nữ khác nhau và hành xử khác nhau trong môi trường thay đổi.
If your child acts, behaves, or thinks differently than you, instead of viewing this negatively, acknowledge the difference
Nếu con của bạn hoạt động, ứng xử, hoặc suy nghĩ khác với bạn,
In each group of animals, we can find a species that behaves completely differently from the others.
Mỗi loài động vật đều một loài có hành vi hoàn toàn khác với các loài khác.
Yuri believes that anyone who follows Angel's orders and behaves like a normal student at the school will eventually disappear and pass on.
Yuri tin rằng những ai nghe theo lời của Thiên sứ và hành động như một học sinh bình thường sẽ biến mất ngay lập tức và được siêu thoát.
However, all this depends on how North Korea behaves," Moon said in an interview with NBC News.
Tuy nhiên, việc này vẫn phụ thuộc vào cách ứng xử của Triều Tiên," ông Moon nói trong cuộc phỏng vấn với của đài NBC.
REAL Behaves like a column with NUMERIC affinity except that it forces integer values into floating point representation.
REAL Hành vi giống như một cột với NUMERIC affinity ngoại trừ việc nó buộc các giá trị nguyên thành biểu diễn dấu phẩy động.
The CCP behaves like the Mafia by playing the economic card in foreign diplomacy.
ĐCSTQ hành động như Mafia bằng cách chơi con bài kinh tế trong chính sách đối ngoại.
Distributing content or software on your website that behaves in a way other than what a user expected is a violation of Google Webmaster Guidelines.
Phân phối nội dung hoặc phần mềm trên trang web của bạn mà ứng xử theo một cách khác với những gì người dùng mong đợi là một sự vi phạm của Google.
She dresses and behaves like a boy due to her upbringing, but occasionally shows her more feminine side.
Cô được dạy dỗ để ăn mặc và hành động như một chàng trai, nhưng đôi khi vẫn để lộ ra phần nữ tính của mình.
Aside from these features, you can customize the way MediaWiki behaves in great detail by altering your Preferences at special: preferences.
Là một thành viên đã đăng ký, bạn có thể tùy chỉnh hành vi của MediaWiki một cách rất chi tiết bằng cách thay đổi trong Tùy chọn cá nhân tại đặc biệt: tùy chọn.
Here, China behaves as a regional superpower bent on driving America out of East Asia.
Ở mặt này, China hành động như một siêu cưừng quốc trong khu vực nhằm đẩy Mỹ ra khỏi Đông Nam Á.
To guess correctly behaves waiter in the restaurant, you need to
Đoán chính xác ứng xử bồi bàn trong nhà hàng,
see how the format behaves.
xem cách hành vi của định dạng.
If he knows, but behaves as if nothing has happened, means that he wants to protect the project that the General has agreed to.
Nếu ông ta biết, nhưng hành động như không có gì xảy ra.
Understanding sea ice and how it behaves could advance research across a wide range of sciences.
Hiểu biết về băng biển và cách ứng xử có thể thúc đẩy nghiên cứu trên một phạm vi rộng của các ngành khoa học.
The black hole may look three-dimensional, but it behaves as if it were two-dimensional.
Trông hố đen giống một vật thể ba chiều, nhưng hành vi của nó lại giống như chỉ có hai chiều.
Shyness is an emotion that affects how a person feels and behaves around others.
Ngại ngùng là một loại cảm xúc ảnh hưởng đến cách một người cảm giác và hành động xung quanh những người khác.
other factors that influence how people and the market behaves.
hưởng đến cách mọi người và thị trường ứng xử.
Results: 925, Time: 0.071

Top dictionary queries

English - Vietnamese