BEING CHALLENGED in Vietnamese translation

['biːiŋ 'tʃæləndʒd]
['biːiŋ 'tʃæləndʒd]
bị thách thức
be challenged
get challenged
unchallenged
bị thử thách
be tested
be challenged
on probation
trial
sorely tested
được thử thách
be challenged
be tested
get tested
gets challenging
bị thách đố
are challenged

Examples of using Being challenged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the most liberating things was seeing gender stereotypes being challenged when it came to the various sports.
Một trong những điều giải phóng nhất đã được nhìn thấy khuôn mẫu giới được thử thách khi nó đến các môn thể thao khác nhau.
big players are increasingly being challenged by newer and smaller ones.
ngày càng bị thách thức bởi những tay chơi mới và nhỏ hơn.
Can you imagine the outrage of the Jewish officials being challenged by someone whom they believed to be an illegitimate man from Nazareth?
Anh em có thể tưởng tượng sự phẫn nộ của các quan chức Do Thái đang bị thách thức bởi một người mà họ tin là một người đàn ông bất hợp pháp từ Nazareth?
With the architecture of global governance being challenged, Asean members must make their voices heard if they want a world that supports their interests.
Trong bối cảnh cấu trúc thống trị toàn cầu đang bị thách thức, các thành viên ASEAN cần có tiếng nói nếu như muốn thế giới hỗ trợ cho lợi ích quốc gia.
T'Challa soon finds himself being challenged for the throne from factions within his own country.
T' challa sớm nhận thấy rằng ông là thử thách cho ngai vàng từ phe trong đất nước của mình.
Can you imagine the leading Jews being challenged by someone whom they believed was an illegitimate son from Nazareth?
Anh em có thể tưởng tượng sự phẫn nộ của các quan chức Do Thái đang bị thách thức bởi một người mà họ tin là một người đàn ông bất hợp pháp từ Nazareth?
the idea that‘boys will be boys' and‘girls will be girls' is being challenged- with interesting results'.
quan điểm“ trai là trai, gái là gái” đang bị thách thức với những kết quả thú vị.
Many of those concerns don't apply in the case of Chinese vessels being challenged in other nation's waters.
Nhiều người lo ngại biện pháp trên sẽ không áp dụng được khi tàu thuyền Trung Quốc thách thức trong các vùng biển của các nước khác.
Macrotis: A Mother's Journey is an unforgettable adventure for those who love being challenged.
Macrotis: Macrotis: A Mother' s Journey là một cuộc phiêu lưu khó quên cho những ai thích thử thách.
Cochrane understood that uncertainty, that fallibility, that being challenged, they hurt.
Cochrane hiểu rằng sự không chắc chắn đó, sai lầm đó, mà đang được thử thách, họ sẽ bị tổn thương.
The Catholic faith of many peoples is nowadays being challenged by the proliferation of new religious movements, some of which tend to fundamentalism while others seem to propose a spirituality without God.
Đức tin Công Giáo của nhiều người ngày nay đang bị thách thức bởi sự nở rộ các phong trào tôn giáo, một số có khuynh hướng cực đoan trong khi một số khác đề nghị một linh đạo không có Thiên Chúa.
Are you being challenged by something or someone trying to hold you back, or are you being challenged in order to help to speed up your journey?
Bạn đang bị thách thức bởi một cái gì đó hoặc ai đó cố gắng để giữ lại cho bạn, hoặc là bạn bị thách thức để giúp tăng tốc độ hành trình của bạn?
then constantly being challenged.
sau đó lại tiếp tục bị thử thách.
They offer students the chance to develop their skillsets personally and professionally while being challenged through local, regional, and national competitions,
Họ cung cấp cho sinh viên cơ hội để phát triển skillsets của cá nhân và chuyên nghiệp khi được thử thách qua các cuộc thi địa phương,
To overcome the fear of relinquishing power, start by increasing awareness of physical tension that arises when you feel your position is being challenged.
Để vượt qua nỗi sợ bỏ bớt quyền lực, hãy bắt đầu bằng cách tăng nhận thức về căng thẳng thể chất phát sinh khi bạn cảm thấy vị trí của mình đang bị thách thức.
to being a generalist-and then constantly being challenged.
sau đó lại tiếp tục bị thử thách.
as well as for those bringing medicines to market, with the latter being challenged by new treatment approvals and off-label use.
đối với những người đưa thuốc ra thị trường, sau đó bị thách thức bởi các phê duyệt điều trị mới và sử dụng ngoài nhãn hiệu.
real world of the mist of abstraction and the one who can become bored without being challenged.
là người có thể trở nên buồn chán nếu không được thách thức.
In his talk, Fisichella helped participants understand what it means to be a disciple of Jesus in a world being challenged by unbelief and indifference.
Trong bài chia sẻ của mình, Đức Tổng Giám Mục Fisichella đã giúp các tham dự viên hiểu được ý nghĩa của việc trở thành môn đệ Chúa Giêsu trong một thế giới bị thách đố bởi sự ngờ vực và thờ ơ.
they might have a chance to propose that the Hinomaru become the national flag without being challenged about its meaning.
đề đề xuất rằng Hinomaru trở thành quốc kỳ mà không bị thách thức về ý nghĩa của nó.
Results: 123, Time: 0.0393

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese