BEING YOUNG in Vietnamese translation

['biːiŋ jʌŋ]
['biːiŋ jʌŋ]
tuổi trẻ
youth
young age
young people
youthful
old+young
old young
childhood
youthfulness
younger years
being young
là trẻ
are younger
is a child
is that babies
that kids
is that kids
are youth
are infants
còn nhỏ tuổi
was younger
at a young age
là một người trẻ
was a young person
as a young man
being young

Examples of using Being young in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being young, the boy had misunderstood the doctor; he thought he was going to have to give.
Còn nhỏ tuổi, cậu bé đã hiểu lầm các bác sĩ; cậu nghĩ rằng sẽ ph ải cho.
Being young, the boy had misunderstood the doctor; he thought he was going to
Đúng là trẻ con, cậu bé đã hiểu lầm bác sỹ;
save money and enjoy being young.
tận hưởng tuổi trẻ.
Being young, the boy had misunderstood the doctor; he thought he was..
Còn nhỏ tuổi, cậu bé đã hiểu lầm các bác sĩ; cậu nghĩ rằng sẽ ph ải cho.
that is part of being young.
đó là một phần của tuổi trẻ.
Stories of Being Young& Black in America,
Stories of Being Young& Black in America,
The older population may submit themselves to an Human Growth Hormone Replacement Therapy to continuously enjoy the limitless possibilities of being young and healthy.
Người lớn có thể nộp mình liệu để một nhân Hormone tăng trưởng pháp thay thế liên tục tận hưởng các khả năng vô hạn là trẻ và khỏe mạnh.
It can also be highly nostalgic- reminding you of your childhood cycle rides and the joy of being young.
Nó cũng có thể rất hoài cổ- nhắc nhở bạn về những chuyến đi vòng tròn thời thơ ấu và niềm vui của tuổi trẻ.
Don't be afraid to make mistakes, because that's the beauty of being young.
Đừng sợ phạm sai lầm bởi vì đó là vẻ đẹp của tuổi trẻ.
The genius that is Mark Zuckerberg once said,“I want to stress the importance of being young and technical.
Nhận định này đã được vị Tổng giám đốc 28 tuổi đời của Facebook, Mark Zuckerberg khẳng định:“ Tôi muốn nhấn mạnh đến tầm quan trọng của tuổi trẻ và năng lực kỹ thuật.
we are gonna celebrate being young and being alive.
ăn mừng tuổi trẻ và cuộc sống.
Maybe there's nothing like that moment in your life of being young and.
với tất cả sự tự do của tuổi trẻ.
Here's a comment from Mark Zuckerman, the 28-year-old founder of Facebook:“I want to stress the importance of being young and technical.
Nhận định này đã được vị Tổng giám đốc 28 tuổi đời của Facebook, Mark Zuckerberg khẳng định:“ Tôi muốn nhấn mạnh đến tầm quan trọng của tuổi trẻ và năng lực kỹ thuật.
of violence continue to be socio-demographic and socio-economic factors such as being young, male, and of lower socio-economic status.
kinh tế xã hội như trẻ tuổi, nam, và tình trạng kinh tế xã hội thấp.
Being young today almost seems to guarantee enrolment in the ranks of the discarded: rootless and“nati liquidi”[born into a fluid state].
Là người trẻ ngày nay hầu như đảm bảo để đăng ký vào những đẳng bị bỏ mặc: mất gốc và“ nati liquidi”[ sinh ra trong một tình trạng lỏng].
With the average immigrant being young, it can help to tackle the challenges of an aging population.
Với những người nhập cư trung bình còn trẻ, nó có thể giúp giải quyết những thách thức của một dân số già.
Being young and coming out, music was my connection to a community.”.
Thiếu niên và sắp ra đời, âm nhạc là sự kết nối của tôi với cộng đồng.
Being young and creative is a state of mind, regardless of age.
Trẻ” và sáng tạo là trạng thái của tâm trí, bất kể tuổi tác bạn ra sao.
This shows us that being young does not mean being disconnected from the past.
Điều này cho chúng ta thấy rằng là người trẻ tuổi không có nghĩa bị tách rời ra khỏi quá khứ.
Despite being young or in good health,
Cho dù trẻ khỏe hay già cả,
Results: 74, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese