BRAINSTORMING in Vietnamese translation

động não
brainstorming
of brainstorming
brain activity
brainstorming
brainstorm
of brainstorming
suy nghĩ
think
thought
mind
mindset
reflect
ponder
ý tưởng
idea
concept
thought
notion
ý
italy
italian
mind
mean
will
idea
intention
attention
agreed
sense
nghĩ ra
think
imagine
devise
figure
idea
conceive
thought-out
động não nghĩ ra

Examples of using Brainstorming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Grab a pen and paper(or your laptop) and begin brainstorming about your top-notch worthiness by taking these steps.
Lấy bút và giấy( hoặc máy tính xách tay của bạn) và bắt đầu suy nghĩ về sự xứng đáng hàng đầu của bạn bằng cách thực hiện các bước sau.
At an executive team brainstorming session one Monday, Ive asked why
Trong lần hội ý của nhóm điều hành vào một ngày thứ Hai,
However, brainstorming more than one headline will help you tap into creativity and find the most captivating one.
Tuy nhiên, nghĩ ra nhiều hơn một tiêu đề sẽ giúp bạn khai thác sự sáng tạo và tìm ra cái hấp dẫn nhất.
If I have a week with no brainstorming meetings, I complain to my office, like'Come on, guys, help me here.'.
Nếu một tuần mà không có buổi họp ý tưởng nào, tôi sẽ phàn nàn với văn phòng, đại loại như‘ Thôi nào, mọi người, hãy giúp tôi'.
queries show featured snippets, but this kind of research is also great for content brainstorming.
loại nghiên cứu này cũng là rất tốt cho nội dung động não.
nice color pens and it's great for brainstorming when I'm with other people,
thật tuyệt khi được suy nghĩ cùng nhiều người, và đôi khi
For decades, people have used brainstorming to generate ideas, and to come up
Trong nhiều thập kỷ, người ta đã sử dụng brainstorming để tạo ra các ý tưởng,
then start brainstorming new solutions.
hãy bắt đầu động não nghĩ ra các giải pháp mới.
MindMeister brings the concept of mind mapping to the Web, using its facilities for real-time collaboration to allow truly global brainstorming sessions.
MindMeister mang lại khái niệm của tâm bản đồ để các Web, sử dụng cơ sở vật chất cho sự hợp tác thời gian thực cho phép các buổi động não toàn cầu thực sự.
When brainstorming teen bed room ideas,
Khi suy nghĩ về ý tưởng phòng ngủ của teen,
For decades, people have used brainstorming to generate ideas and to come up
Trong nhiều thập kỷ, người ta đã sử dụng brainstorming để tạo ra các ý tưởng,
manage complex information, run brainstorming and get work organized.
chạy động não và công việc có tổ chức.
During the brainstorming process, allow plenty of time- at least a week- between the brainstorm and the decision to really mull over the options.
Trong quá trình suy nghĩ, cho phép rất nhiều thời gian- ít nhất là một tuần- giữa việc suy nghĩ và quyết định thực sự phân vân giữa nhiều lựa chọn.
Since decades people have been using the brainstorming tool to generate ideas
Trong nhiều thập kỷ, mọi người đã sử dụng Brainstorming tạo ra ý tưởng,
don't fit your situation, use them as a starting place to do your own brainstorming.
hãy sử dụng chúng làm nơi bắt đầu để tự động não.
At this point, it's time to get serious and start brainstorming the choices you have and what outcomes they might lead to.
Tại thời điểm này, đã đến lúc phải nghiêm túc và bắt đầu suy nghĩ về những lựa chọn bạn có và kết quả mà chúng có thể dẫn đến.
The Charette Procedure allows everyone to participate in brainstorming a topic without compromising on the quality or effectiveness of the session.
Quy trình Charette cho phép sự tham gia tối đa để tạo ra ý tưởng mà không ảnh hưởng đến chất lượng hoặc hiệu quả của phiên Brainstorming.
When brainstorming solutions, try to determine your budget,
Khi suy nghĩ về giải pháp, hãy cố gắng
This can be due to that groups aren't always strict in following the rules of brainstorming and bad behaviors can creep in.
Điều này có thể xảy ra bởi vì các nhóm không phải lúc nào cũng tuân theo các quy tắc của brainstorming một cách nghiêm ngặt, và những hành vi xấu tràn vào.
There are some useful note-taking techniques, such as the Cornell or Brainstorming method, can help organize your notes.
Có một số kỹ thuật ghi chú hữu ích, như phương pháp Cornell hoặc Brainstorming, có thể giúp tổ chức ghi chú của bạn.
Results: 487, Time: 0.0689

Top dictionary queries

English - Vietnamese