BRINGING HIM in Vietnamese translation

['briŋiŋ him]
['briŋiŋ him]
đưa anh ta
take him
bring him
get him
put him
give him
send him
led him
carries him
offering him
handed him
đưa ông
took him
brought him
put him
get you
sent him
give you
led him
carried him
transports him
included him
mang hắn
bring him
take him
get him
carried him
đưa cậu ấy
take him
get him
bring him
give him
send him
put him
show him
pull him
đem
bring
take
give
get
carry
put
deliver
provide
offer
đưa ngài
took him
brought him
sent him
put him
đem hắn
bring him
take him
get him
give him
drag him
đã dìu ông ấy
đưa nó đến
take it to
bring it to
get it to
delivers it to
make it to
send him to

Examples of using Bringing him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't let him win by bringing him back to life.
Đừng để thắng bằng cách mang nó quay về với cuộc sống.
I'm bringing him in!
Tôi sẽ đưa anh ấy.
No! We are bringing him home!
Không! Ta sẽ đưa nó về nhà!
It's Bagwell. I'm bringing him in.
Tôi sẽ đưa hắn về. Là Bagwell.
Bringing him back to the ship should not interfere with our repair efforts.
Đưa anh ấy về tàu không được ảnh hưởng đến việc sửa chữa tàu.
He owes Louis for bringing him back here.
Cậu ta nợ Louis vì đã đưa cậu ta quay về đây.
And, uh, bringing him back?
Và, mang nó trở về?
Now, they are bringing him in front of the people!
Bây giờ họ đang đưa anh ta đến trước mặt mọi người!
Thanks for bringing him home.
Cảm ơn các anh đã đưa anh ấy về.
If Dad's up there, I'm bringing him home to bury.
Nếu bố tôi ở đó, tôi sẽ mang ông ấy về nhà để mai táng.
Should not interfere with our repair efforts. Bringing him back to the ship.
Đưa anh ấy về tàu không được ảnh hưởng đến việc sửa chữa tàu.
Lieutenant Laguerta is bringing him in To attempt a sketch.
Trung úy Laguerta đang đưa nó vào phòng phác họa chân dung.
I'm bringing him in. It's Bagwell.
Tôi sẽ đưa hắn về. Là Bagwell.
Hagrid is bringing him.- And the boy?
Hagrid đang mang nó đến- Và còn đứa bé thì sao?
Thanks a lot for bringing him.
Cảm ơn đã mang anh ta tới.
I'm bringing him in.
Tôi sẽ đưa hắn về.
Why didn't you tell me you were bringing him here?
Sao anh không nói là sẽ đưa anh ta đến?
Thanks for bringing him to Mexico.
Cảm ơn đã đưa anh ấy về Mexico.
They're bringing him out.
Họ đang dẫn anh ta ra.
I made the biggest mistake bringing him here.
Sai lầm lớn nhất của tôi là đưa anh ấy tới đây đấy.
Results: 177, Time: 0.0659

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese