BUDDHAS in Vietnamese translation

chư phật
buddhas
tathagatas
phật
buddha
buddhist
buddhism
fo
buddhas
các vị bụt

Examples of using Buddhas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in San Francisco and passed by the City of Ten Thousand Buddhas(CTTB).
đi ngang qua Vạn Phật Thánh Thành( CTTB).
not only for one Buddha but for countless Buddhas.
một vị Bụt mà cho vô số các vị Bụt.
made an additional 3,000 of them- have fun counting all 13,000 Buddhas.
kiếm thêm 3.000 vị Phật- vui vẻ đếm hết 13.000 Phật.
Even I made this aspiration to all the million Buddhas and subsequently received this teaching from Buddha Amitābha.”.
Ngay cả ta cũng đã phát nguyện này trước tất cả một triệu Đức Phật và sau đó nhận lãnh giáo lý này từ Đức Phật A Di Đà.”.
After these 52 Buddhas, another great Buddha named Lokesvararaja appeared, still in a distant, and impossible to explain,
Sau 52 vị Phật này, một vị Phật vĩ đại tên là Lokesvararaja xuất hiện,
All Buddhas and Bodhisattvas in the ten directions have the common understanding that following these views is unacceptable.
Toàn thể chư Phậtchư Bồ Tát mười phương đều hiểu rằng, việc đi theo những quan điểm này là không thể chấp nhận được.
Even the stone Buddhas in the temple never refuse the numerous persons who come together before them.
Ngay cả các tượng Phật bằng đá trong chùa cũng không bao giờ từ chối nhiều người cùng đến trước mặt các pho tượng đó.
There have been many Buddhas before me and will be many Buddhas in the future," The Buddha recalled to his disciples.
Đã có nhiều vị Phật trước khi tôi và sẽ có nhiều vị Phật trong tương lai," Đức Phật nhắc lại với các môn đệ.
when I was young, and I can see Buddhas, Taos, heavenly girls casting flowers,
tôi có thể nhìn thấy các vị Phật, Đạo, các tiên nữ trải hoa,
I repent before all the Buddhas in the tens directions and before my disciples!”.
Tôi xin sám hối trước toàn thể chư Phật mười phương và trước các đệ tử của tôi!”.
Besides Sakyamuni's remains, ten sacred pieces of remains of other Buddhas were also found in another gold and silver mini-coffin.
Ngoài xá lợi của Đức Phật Thích Ca, 10 xá lợi của các vị phật khác cũng đã được tìm thấy trong một hòm nhỏ bằng vàng và bạc khác.
If we pray to the Medicine Buddhas we will quickly be able to accomplish everything that we wish.
Nếu chúng ta cầu nguyện các Đức Phật Dược Sư, chúng ta sẽ mau chóng có khả năng thành tựu mọi điều mà chúng ta mong ước.
The poetry is known only by the buddhas- the poetry of life, the poetry of existence.
Thơ ca chỉ được biết tới bởi chư phật- thơ ca của cuộc sống, thơ ca của sự tồn tại.
So far, volunteers have made 430 Buddhas at a barn at the site near Arlee and another site in Missoula.
Đến nay, những tình nguyện viên đã làm được trên 400 tượng Phật tại một kho thóc ở địa điểm gần Arlee và một địa điểm khác ở Missoula.
To recreate the Buddhas would be an insult even to non-Taliban Afghans.
Việc tái tạo các tượng Phật sẽ là một sự xúc phạm thậm chí đối với người Afghanistan không theo Taliban.
Now in America I want to create living Buddhas, living Bodhisattvas, and living Arhats.
Hiện nay, tại nước Mỹ, tôi muốn đào tạo nên những vị Phật sống, Bồ- tát sống, và A- la- hán sống.
Buddhas parietal bone and other artifacts from the excavation were later displayed in Hong Kong and Macao.
Xương đỉnh của Đức Phật và hiện vật khác từ cuộc khai quật sau đó đã được trưng bày tại Hồng Kông và Macao.
People in communist countries cannot display pictures of Buddhas or arrange water bowls on an altar, since it looks very suspicious.
Những người trong thế giới chuyên chế không thể trưng bày những hình ảnh của Đức Phật hay dâng cúng nước trên bàn thờ, vì nó rất đáng nghi ngờ.
What is said by all Buddhas of the ten directions and of the Three Times does not differ.
Lời nói của tất cả các Đức Phật ba đời mười phương không sai khác.
We would like to learn methods that will help us to become Buddhas so that we can really be of best help to everyone.
Chúng ta muốn tìm hiểu các phương pháp sẽ giúp mình trở thành những vị Phật, để có thể thật sự giúp đỡ tất cả chúng sinh một cách tốt nhất.
Results: 670, Time: 0.0394

Top dictionary queries

English - Vietnamese