CAN HELP CREATE in Vietnamese translation

[kæn help kriː'eit]
[kæn help kriː'eit]
có thể giúp tạo ra
can help create
can help generate
may help create
can help make
could help produce
be able to assist create
will be able to help make
có thể giúp đỡ tạo nên

Examples of using Can help create in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you're not a coder, scheme generators can help create the right code for you.
trình tạo lược đồ có thể giúp tạo mã phù hợp với bạn.
For example, simply exaggerating the jaw of the character or pushing the youthfulness in the eyes can help create more appeal.
Ví dụ, chỉ cần cường điệu đơn giản chiếc hàm của nhân vật hay giúp nó trẻ trung trong mắt khán giả giúp tạo ra sức hấp dẫn.
The use of dog appeasing pheromones has been proven to reduce anxiety in dogs and can help create a safe environment.
Việc sử dụng pheromone hấp dẫn chó đã được chứng minh giảm lo lắng ở chó và có thể giúp tạo ra một môi trường an toàn.
And finally, many policy makers see a way that new technology can help create a better world.
Và cuối cùng, nhiều nhà hoạch định chính sách thấy cách mà công nghệ mới có thể giúp tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn.
Not only can it be a source of pleasure but it also can help create and bring new life into the world.
Nó không chỉ mang lại sự vui sướng, mà nó còn giúp bạn tạo và mang lại sự sống vào thế giới.
Humanizing your company and your brand can help create an emotional connection.
Nhân cách hóa công ty và thương hiệu của bạn có thể giúp tạo ra một kết nối cảm xúc.
Paying attention to portion size, increasing physical activity and snacking in moderation between meals can help create the calorie deficit needed to lose weight.
Chú ý đến kích thước phần, tăng hoạt động thể chất và ăn vặt điều độ giữa các bữa ăn có thể giúp tạo ra sự thiếu hụt calo cần thiết để giảm cân.
formatting these pages, while Ukwritings can help create that content.
trong khi Ukwritings có thể giúp tạo nội dung đó.
feel and be with our emotions, we can help create that powerful space.
hòa hợp với cảm xúc của chúng ta, chúng ta có thể giúp tạo ra không gian mạnh mẽ đó.
essential oil infusion can help create a relaxing atmosphere.
tinh dầu có thể giúp tạo ra một bầu không khí thư giãn.
But this week's“2018 FNS Music Festival” year-end bonanza on Fuji TV reminded us that pop can help create bridges between the two countries.
Lễ hội âm nhạc FNS cuối năm 2018 trên truyền hình Fuji TV( Nhật Bản) đã nhắc nhở rằng, nhạc pop có thể giúp tạo cầu nối giữa 2 nước.
Cool colors are also considered soothing, so using them in the home can help create a tranquil vibe.
Màu sắc mát mẻ cũng được coi là nhẹ nhàng, vì vậy sử dụng chúng trong thiết kế nội thất nhà bếp có thể giúp tạo ra một sự rung cảm yên tĩnh.
Many policy makers see a way that new technology can help create a better world.
Nhiều nhà làm chính sách nhìn thấy một cách mà công nghệ mới có thể giúp tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn.
barcodes can help create a comprehensive check-in/check-out system and even aid in tracking asset depreciation,
mã vạch có thể giúp tạo ra một hệ thống check- in/ check- out toàn diện,
SI Group can help create markets which never existed before in many countries by helping governments introduce new crops and refinery processes to bring to a global market.
SI Group có thể giúp tạo ra các thị trường chưa từng tồn tại trước đây ở nhiều quốc gia bằng cách giúp chính phủ giới thiệu các loại cây trồng và quy trình lọc dầu mới để mang đến thị trường toàn cầu.
who can be mentors, who can share information, who can help create other connections;
những người có thể chia sẻ thông tin, có thể giúp đỡ tạo nên những kết nối khác;
Family and caregivers can help create an environment that may help a person with Huntington's disease avoid stressors and manage cognitive and behavioral challenges.
Gia đình và những người chăm sóc có thể giúp đỡ tạo ra môi trường hỗ trợ người bệnh Huntington tránh các yếu tố căng thẳng và xoay sở trước những thử thách hành vi và nhận thức.
They are attractive because it can help create brand awareness, generate leads and re-target an audience(such as giving
Quảng cáo biểu ngữ hấp dẫn vì nó có thể giúp tạo nhận thức về thương hiệu,
The two really critical questions that we need to address is how can we fix capitalism so that it can help create economic growth but at the same time can help to address social ills?
Hai câu hỏi cực kỳ quan trọng chúng ta cần trả lời đó là cần chấn chỉnh hệ thống tư bản như thế nào đểcó thể giúp tạo ra tăng trưởng kinh tế nhưng đồng thời cũng có thể giải quyết những tệ nạn xã hội?
By thinking more about the food your household wastes every day, you can help create positive change to conserve some of the earth's most valuable resources.
Với việc suy nghĩ nhiều hơn về các kiểu thức ăn mà gia đình bạn đã vứt bỏ mỗi ngày, bạn có thể sẽ giúp tạo ra những thay đổi tích cực để bảo tồn một số những nguồn tài nguyên quý giá nhất của Trái Đất.
Results: 146, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese