CANNOT TURN in Vietnamese translation

['kænət t3ːn]
['kænət t3ːn]
không thể quay
cannot turn
of no return
can't go
no turning
am not able to turn
can't come back
not able to orbit
can't film
could not return
không thể biến
can't turn
not be able to turn
can't make
does not turn
may not turn
cannot transform
impossible to turn
không thể trở
cannot return
unable to return
can't go
can't come
cannot turn
will never become
không thể chuyển
cannot transfer
can't move
cannot switch
cannot convert
not be able to transfer
cannot pass
may not transfer
cannot change
not be possible to transfer
can't turn
không thể xoay
cannot rotate
can't turn

Examples of using Cannot turn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Note that you cannot turn in the car late and still get the original rate.
Chú ý bạn không thể quay trong xe sớm và vẫn nhận được tốc độ gốc.
You cannot turn penicillin into a nuclear bomb,” one of them said.
Bạn không thể biến thuốc kháng sinh thành bom hạt nhân”, một trong số những người này nói.
We know that we cannot turn back, we know that what is done is done.
Chúng ta biết rằng chúng ta không thể quay trở lại, chúng ta biết rằng điều gì đã qua là đã qua.
Therefore, animals obviously cannot turn their minds toward the dharma if they cannot reason.
Do đó, rõ ràng là những súc sinh không thể chuyển tâm hướng về Pháp nếu chúng không thể suy luận.
We cannot turn our back on the region because of our interests in Israel, nonproliferation
Cũng không thể quay lưng với khu vực này do các lợi ích ở Israel,
However, the 33-year-old player cannot turn his psychological excitement into precise ball lines.
Tuy nhiên, tay vợt 33 tuổi không thể biến đà hưng phấn tâm lý thành những đường bóng chính xác.
You cannot turn the split ends back to normal by any means that can only cut it off only.
Bạn không thể biến ngọn tóc bị chẻ trở lại bình thường bằng bất kì phương cách nào mà chỉ có thể cắt phăng nó đi mà thôi.
And as I shoulder the burden of a priest, I cannot turn my back to this truth. This has been established in our scriptures.
Và bởi vì tôi mang trọng trách của một linh mục, nên tôi không thể quay lưng lại với sự thật này. Điều này đã được nói rõ trong kinh thánh.
When we harden our hearts to the truth, we cannot turn to Jesus and allow Him to heal us(Matthew 13:15).
Khi chúng ta cứng lòng với sự thật, chúng ta không thể quay về với Chúa Giêsu và để Ngài chữa lành chúng ta( Ma- thi- ơ 13: 15).
Rafael Nadal, with the outstanding advantage of confrontation, cannot turn the psychological advantage of Roland Garros into victory.
Rafael Nadal, với lợi thế vượt trội về thành tích đối đầu, không thể biến lợi thế tâm lý từ Roland Garros thành chiến thắng.
the United States cannot turn its back on the Middle East.
Mỹ cũng không thể quay lưng lại đối với khu vực này.
Being democratic is not enough, a majority cannot turn what is wrong into right.
Chỉ dân chủ là chưa đủ, số đông không thể biến điều sai thành đúng.
investment from abroad, Cambodia cannot turn its back on China.
nên Campuchia không thể quay lưng lại với Bắc Kinh.
Being democratic is not enough, a majority cannot turn what is wrong into what is right.
Chỉ dân chủ là chưa đủ, số đông không thể biến điều sai thành đúng.
I am not an alchemist and therefore cannot turn hypotheses into fact.
Tôi không phải là một nhà giả kim( alchemist) nên không thể biến các giả thuyết thành sự thật.
There are now more roundabouts, fewer intersections, and vehicles cannot turn where people cross streets.
Hiện tại đã có nhiều bùng binh hơn, ít giao lộ hơn và các phương tiện không thể quay đầu ở những nơi người đi bộ qua đường.
Means that contradict a goal will never achieve it; an acorn cannot turn into a tomato plant.
Phương tiện mà mâu thuẫn với mục đích thì sẽ không bao giờ đạt được nó; một hạt dẻ không thể biến thành một cây cà chua.
You cannot turn a man who is not good at relationships, or healthy enough emotionally,
Bạn không thể nào biến một anh chàng từ người không hề tốt trong các quan hệ
I will tie you up with ropes so that you cannot turn from one side to the other until you have finished the days of your siege.
Này Ta sẽ lấy dây cột ngươi để ngươi không thể xoay qua bên này hay bên kia cho đến khi các ngày vây hãm ngươi chấm dứt.
The plain fact is, you cannot turn to any part of the New Testament without being confronted with the doctrine of divine election.
Thực tế rõ ràng là, bạn không lật đến bất cứ một sách nào trong Tân Ước mà không đối diện với thần học của sự lựa chọn.
Results: 72, Time: 0.0689

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese