CAPTAINS in Vietnamese translation

['kæptinz]
['kæptinz]
thuyền trưởng
captain
skipper
capt.
cap'n
đội trưởng
captain
team leader
commander
skipper
squad leader
team principal
capt.
captains
đại úy
captain
capt.
lieutenant
capitano
cpt
cap'n
cơ trưởng
captain
skipper
các captain
captain

Examples of using Captains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was one of several guard captains mobilized tonight.
Ông là một trong số những đội trưởng vệ binh được huy động tối nay.
Captains do not have this authority.
Các cơ quan này không có lực lượng đó.
I want between three and five captains in the team.".
Tôi muốn 3 đến 5 đội trưởng trong đội.".
Captains.- Agreed, Captain..
Các cơ trưởng. Đồng ý, cơ trưởng..
The captains gave what they could, That's very generous of you.
Những đội trưởng cho tất cả những gì họ có, dân thành Orléans cũng vậy.
One of my captains.
Một trong những thuyền trưởng của tôi.
Captains receive meaningless threats all the time.
Các Đại úy đều thường xuyên phải nhận lời đe dọa.
Captains of Army.
Đại tướng quân đội.
Thom Gunn's"My Sad Captains".
Những thuyền trưởng buồn của tôi”- Thom Gunn.
My Sad Captains, by Thom Gunn.
Những thuyền trưởng buồn của tôi”- Thom Gunn.
This lock can only be opened with the Captains ring.
Những chỗ này chỉ có thể mở ra bằng chiếc nhẫn của ngài.
Captain and 2 Assistant Captains.
Một đội trưởng và hai đội phó.
No, we do not have captains.
Không: Không có các Tướng.
All hail the captains!
Thân chào tất cả các cơ trưởng!
And why do we now have vice captains but deputy Prime Ministers?
Và tại sao chúng ta lại có các phó chỉ huy phó thủ tướng?
Europe to have 5 vice captains for Ryder Cup.
Gt;>> Tuyển châu Âu ra mắt 5 đội phó Ryder Cup.
All House Captains.
Cả nhà Captain.
Temporarily removed from Captains Mode.
Tạm thời bị xóa khỏi Captain' s Mode.
Unai Emery's been there a year-and-a-half, he's got to have five captains because he doesn't have a clue what his best team is.
Emery đã ở đó một năm rưỡi, và phải có đến 5 đội trưởng vì ông ấy chẳng có manh mối gì về đội bóng tốt nhất của mình.".
The Captains Regent oversees the discussions of the cabinet for the six months they assume power.
Regent Captains giám sát các cuộc thảo luận của nội các trong sáu tháng mà họ nắm quyền.
Results: 512, Time: 0.0736

Top dictionary queries

English - Vietnamese