CARPOOLING in Vietnamese translation

đi chung xe
carpooling
ride-sharing
ride-hailing
ridesharing
a shared ride
cáchđi chung xe
carpooling

Examples of using Carpooling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is a corporate carpooling service that works with the likes of LinkedIn, Workday, T-Mobile
là một dịch vụ đi chung xe của công ty hoạt động với các công ty
Launched in 2015, Tech Crunch reports that Scoop is a corporate carpooling service that works with LinkedIn, Workday, T-Mobile
Scoop, được ra mắt vào năm 2015, là một dịch vụ đi chung xe của công ty hoạt động với các công ty
People who drive on the busy highway between Boulder, Colorado and Denver can make up to $75 in Amazon gift cards for carpooling or vanpooling.
Những người lái xe trên đường cao tốc bận rộn giữa Boulder, Colorado và Denver có thể kiếm được tối đa$ 75 trong thẻ quà tặng Amazon để đi chung xe hoặc đi chung xe..
In February, top South Korean mobile messaging operator Kakao Corp bought Luxi for US$25 million, but it remains stymied by carpooling regulations, and has yet to launch amid fierce protests from taxi drivers.
Hồi tháng hai, nhà mạng nhắn tin di động hàng đầu của Hàn Quốc Kakao mua Luxi 25 triệu USD, nhưng công ty vẫn bị cản trở bởi các quy định đi chung xe, và vẫn chưa khởi động vì các phản đối mạnh mẽ của giới tài xế taxi.
Google's carpooling service will allow drivers to recoup only the cost of gas and wear and tear to their vehicles.
dịch vụ xe đi chung của Google sẽ chỉ cho phép tài xế thu hồi lại tiền xăng và chi phí bảo dưỡng xe trong quá trình di chuyển.
The algorithm reveals carpooling options from companies like Lyft or Uber could take
Thuật toán cho thấy những sự lựa chọn đi xe chung từ những công ty
In several cities Uber is trying to entice people to use its carpooling service instead of public transport and is subsidising the cost of it, to entice drivers to join.
Ở một vài thành phố, Uber đang cố gắng lôi kéo mọi người sử dụng dịch vụ xe chung của mình thay vì phương tiện công cộng và được trợ cấp chi phí nhằm thu hút tài xế tham gia.
services for private cars, motorcycle taxis, carpooling and goods delivery while making an ever increasing investment in mobile-software research and development.
xe máy, đi chung xe và giao hàng trong khi đang tăng mạnh đầu tư vào nghiên cứu và phát triển phần mềm di động.
China's biggest ridehailing company Didi Chuxing won't allow women to take its carpooling service Hitch after 8 p.m., apparently to keep them safe.
Hãng đi chung xe lớn nhất Trung Quốc Didi Chuxing sẽ không cho phép phụ nữ sử dụng dịch vụ của họ sau 8 giờ tối, có vẻ là nhằm đảm bảo an toàn cho các khách hàng nữ.
Carpooling is the sharing of car journeys so that more than one person travels in a car and prevents the need for others to have to drive to a location themselves.
Car Pools là là việc chia sẻ các chuyến đi bằng ô tô để có nhiều hơn một người đi trên xe và những người khác phải tự lái xe đến một địa điểm.
Consumers could respond to higher prices by combining trips to the grocery store or carpooling, said Matthew Lewis, an associate professor of economics at Clemson University.
Người tiêu dùng đáp lại với giá tăng bằng cách kết hợp các chuyến đi tới cửa hàng tạp hóa hay đi chung, theo Matthew Lewis, một giáo sư kinh tế tại đại học Clemson.
which breaks down a major barrier to using alternatives such as transit and carpooling.
thay thế chẳng hạn như vận chuyển và đi chung xe.
To address these problems going forward, one of the best things each of us can do is reduce our use of fossil fuels, whether taking public transportation, carpooling, or choosing renewable electricity for our homes.
Để giải quyết vấn đề trước mắt, một trong những biện pháp tốt nhất mà mỗi chúng ta có thể làm là giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch, có thể là sử dụng phương tiện công cộng nhiều hơn, đi xe chung hoặc sử dụng năng lượng điện tái tạo cho căn nhà của bạn.
collaborative practices falling into the traps of neoliberal ways of thinking and doing: carpooling and time-banking ideas transforming into the likes of Uber and TaskRabbit, co-housing concepts producing closed
những suy nghĩ và cách làm không có chủ đích: đi chung xe và các ý tưởng ngân hàng thời gian chuyển đổi thành Uber
Think of it like carpooling.
Nghĩ về nó như nối nghiệp.
Carpooling will also be different.
Cột bêtông cũng sẽ khác nhau.
The app BlaBlaCar for carpooling daily trips& short.
Ứng dụng BlaBlaCar cho đi xe chung mục đích chuyến đi và amp; ngắn.
Most of the carpooling going on at PickupPal is illegal.
Hầu hết những cuộc đi chung xe xảy ra trên PickupPal là bất hợp pháp.
A Driver Burned Himself To Protest Carpooling Service In Korea.
Thêm một tài xế tự thiêu để phản đối dịch vụ đi chung xe ở Hàn Quốc.
Ride from hell”: carpooling in the age of Uber can be… awkward.
Đi xe từ địa ngục': Đi chung xe trong kỷ nguyên Uber có thể trở nên… lúng túng.
Results: 114, Time: 0.0349

Top dictionary queries

English - Vietnamese