CASKET in Vietnamese translation

['kɑːskit]
['kɑːskit]
quan tài
coffin
casket
sarcophagus
casket
linh cữu
casket
chiếc hộp
box
casket
canister
cái tráp
cái hộp
box
canister
tin
hộp tráp

Examples of using Casket in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Casket is safe,
Cái tráp vẫn an toàn,
Emmett Till's Casket Is‘One of Our Most Sacred Objects' at African-American History Museum.
Emmett Till' s Casket là' Một trong những vật thể thiêng liêng nhất của chúng ta' tại Bảo tàng Lịch sử Mỹ gốc Phi.
but he shows her the casket is already unlocked and empty.
hắn cho cô thấy chiếc hộp đã được mở khóa và trống rỗng.
The personality hides within itself, as a casket hides[41] the jewel, that point of soul light which we call the light in the head.
Phàm ngã che giấu trong chính nó, như cái hộp che giấu viên ngọc, điểm ánh sáng đó của linh hồn mà chúng ta gọi là ánh sáng trong đầu.
led by the Kaiser, escorted his casket to Berlin's Lehrter Railroad Station, from which it was transported to Silesia.
đã hộ tống linh cữu của ông đến Trạm đường sắt Lehrter ở Berlin, và từ đây linh cữu được đưa về Schlesien.
I will return the Casket to you and you can return Jotunheim to all its.
ta sẽ trả lại cái tráp cho ngươi… vinh quang của nó. và ngươi có thể khôi phục Jotunheim trở lại với.
The warriors from Asgard defeat the Frost Giants and seize the source of their power, the Casket of Ancient Winters.
Những chiến binh xứ Asgard đã đánh bại lũ khổng lồ và tịch thu nguồn năng lượng của chúng là Chiếc tráp mùa đông vĩnh cửu( Casket of Ancient Winters).
People began to file past her casket Sunday evening after a brief ceremony attended by President Bush and other dignitaries.
Dân chúng bắt đầu đi ngang qua linh cữu của bà tối hôm qua sau một lễ tưởng niệm ngắn gọn có Tổng Thống Bush và các nhân sĩ khác tham dự.
The frame and the casket were donated by the funeral home, but had to be
Khung ảnh và hộp tráp đã được nhà mai táng quyên tặng,
The Casket is safe,
Cái tráp vẫn an toàn,
But in that casket~ safe,
Nhưng ở trong cái hộp đó, an toàn,
The mighty Asgardian warriors defeated the Frost Giants and seized the source of their power, the Casket of Ancient Winters.
Những chiến binh xứ Asgard đã đánh bại lũ khổng lồ và tịch thu nguồn năng lượng của chúng là Chiếc tráp mùa đông vĩnh cửu( Casket of Ancient Winters).
But had to be returned at the end of the afternoon. The frame and the casket were donated by the funeral home.
Khung ảnh và hộp tráp đã được nhà mai táng quyên tặng, nhưng đã hoàn lại vào cuối buổi chiều.
In 1989, President George H.W. Bush bowed before the casket of Akihito's father, Emperor Hirohito, who led Japan during World War II.
Năm 1989, Tổng thống George H. W. Bush đã cúi đầu trước linh cữu của Hoàng đế Hirohito, người đã dẫn dắt Nhật Bản suốt chiến tranh thế giới lần II.
But in that casket- safe,
Nhưng ở trong cái hộp đó, an toàn,
The Asgardians defeat the Frost Giants and seizes their power source, the Casket of Ancient Winters.
Lực lượng Asgard đã đánh bại lũ khổng lồ và tịch thu nguồn năng lượng của chúng là Chiếc tráp mùa đông vĩnh cửu( Casket of Ancient Winters).
Bush, looked emotional as he watched his father's casket placed in the Capitol Rotunda.
Bush, con trai của ông Bush tỏ vẻ xúc động khi ông nhìn linh cữu của cha được đặt tại phòng mái vòm Điện Capitol.
professional casket hardware manufacturer, and Specialized in Funeral Casket Hardware Production.
chuyên sản xuất phần cứng Casket tang.
The Asgardian warriors defeat the Frost Giants and seize the source of their power, the Casket of Ancient Winters.
Lực lượng Asgard đã đánh bại lũ khổng lồ và tịch thu nguồn năng lượng của chúng là Chiếc tráp mùa đông vĩnh cửu( Casket of Ancient Winters).
Bush's son, former President George W. Bush, looked emotional as he watched his father's casket placed in the Capitol Rotunda.
Cựu Tổng thống George W. Bush, trưởng nam của ông Bush tỏ vẻ xúc động khi ông nhìn linh cữu của cha được đặt tại phòng mái vòm Điện Capitol.
Results: 325, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese