CHECHNYA in Vietnamese translation

chechnya
chechen
chesnia
chechnya
chechen
cộng hòa chechnya
chechen republic
republic of chechnya
chechya

Examples of using Chechnya in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to various sources, Chechnya is one of the most successful regions in this regard,” Kadyrov wrote, however adding, that there's still no place for complacency.
Theo nhiều nguồn tin, Cộng hòa Chechnya là một trong những khu vực thành công nhất trong vấn đề này"- ông Kadyrov đã viết, cho biết thêm rằng vẫn chưa hài lòng trước tình hình này.
If there were such people in Chechnya, the law-enforcement organs wouldn't need to have anything to do with them because their relatives would send them somewhere from which there is no returning,' said, Alvi Karimov, Kadyrov's spokesman.
Nếu có những người như vậy ở Chechnya, các cơ quan thực thi pháp luật sẽ không cần phải làm gì cả bởi vì người thân của họ sẽ gửi họ đến một nơi không có đường quay trở lại", ông Alvi Karimov nói.
But congressional researchers and foreign policy analysts have long tracked a connection between the Chechnya region and Islamic extremists sympathizing with Al Qaeda and the Taliban.
Lâu nay, các nhà nghiên cứu và các nhà phân tích chính sách đối ngoại của Mỹ vẫn đi tìm mối liên hệ giữa khu vực Chesnia và những kẻ Hồi giáo cực đoan có thiện cảm với Al- Qaeda và Taliban.
as well as North Africa and Chechnya.
Khorasan cũng như Bắc Phi và Chechnya.
Military men of"West" and"East" special purpose battalions stationed in Chechnya will take part in the protection of Russia's Hmeymim airbase in Syria.
TPO- Hai tiểu đoàn quân đặc nhiệm" Tây" và" Đông" của Bộ Quốc phòng Nga đang đóng quân tại Cộng hòa Chechnya sẽ đảm nhận nhiệm vụ bảo vệ căn cứ không quân Hmeymim ở Syria.
Disregarding the complex ethnic and religious diversity of the region, the Russian media was quick to coin the term“people of Northern Caucasian complexion” to describe individuals from Chechnya, Dagestan, Ingushetia,
Bỏ qua sự đa dạng về sắc tộc và tôn giáo phức tạp của khu vực, các phương tiện truyền thông Nga đã nhanh chóng dùng thuật ngữ" người Bắc Kavkaz" để mô tả các cá nhân từ Chechnya, Dagestan, Ingushetia,
snow capped peaks of Chechnya to the stark desert mountains of Dagestan, sloping downwards to
tuyết mũ đỉnh của Chechnya đến sa mạc núi khắc nghiệt của Dagestan,
Lebanon and Russia's Chechnya live in effective minefields,
Lebanon và Chechnya đang sống trong vùng mìn,
In Dagestan, a traditionally Islamic republic bordering Chechnya, school principal Temirmagomed Davudov said the Tsarnaev family came to Dagestan in 2001 from the Central Asian republic of Kyrgyzstan.
Tại Dagestan, một nước cộng hòa có truyền thống Hồi giáo, giáp ranh với Chechnya, hiệu trưởng Temirmagomed Davudov nói gia đình Tsarnaev từ nước Cộng hòa Kyrgyztan vùng Trung Á đến Dagestan vào năm 2001.
When Russia was fighting the Chechnya War, they were basically fighting with conventional weapons, and information interflow was
Khi Nga đánh trận Chiến Tranh Chechnia, họ chủ yếu chiến đấu với những vũ khí quy ước,
More than 100,000 people have been killed in 15 years of conflict in Chechnya, and low-level insurgencies continue there and in the neighbouring republics of Ingushetia and Dagestan.
Hơn 100.000 người đã bị giết chết trong 15 năm xung đột tại Chechnya, nhiều phần tử nổi dậy ở cấp thấp vẫn tiếp tục hoạt động ở đây và tại các nước cộng hòa lân cận Ingushetia và Dagestan.
Lawmakers in the southern region of Chechnya this week suggested Russia adopt a law that would allow the president to serve three terms in a row.
Phát biểu của Điện Kremlin được đưa ra sau khi các nhà làm luật vùng Chechnya trong tuần này đề xuất Nga thông qua luật cho phép Tổng thống phục vụ 3 nhiệm kỳ liên tiếp.
Authorities in the Russian region of Chechnya on Friday inaugurated what they said was the largest mosque in Europe in a pomp-filled ceremony attended by local
Các quan chức từ vùng Chechnya của Nga đã khánh thành hôm thứ Sáu, những gì họ nói là nhà thờ Hồi
Iraq, Chechnya, Afghanistan, where Americans send bombs
Iraq, Chetchna, Afghanistan hay bất cứ đâu, người Mỹ lại
bordering Chechnya.
giáp với Chechnya.
On Mar. 19, Russian Security Council Secretary Nikolai Patrushev convened a government meeting in Chechnya to discuss ways to disrupt militant financing channels, as well as the threat of terrorist attacks outside of the North Caucasus.
Ngày 19/ 3, Thư ký Hội đồng An ninh Nga Nikolai Patrushev đã triệu tập một cuộc họp chính phủ tại Chechnya để thảo luận về cách thức để phá vỡ các kênh tài chính quân sự, cũng như các mối đe dọa về các cuộc tấn công khủng bố từ bên ngoài ở bắc Caucasus.
Rosneft itself proposed another plan for the property transfer, in which Chechnya should receive a controlling stake in Grozneftegaz, a subsidiary of Rosneft that operates on leased assets in Chelyabinsk Oblast, and in other properties in exchange for paying to Rosneft 12.5 billion rubles($190 million USD).
Bản thân Rosneft đề xuất một kế hoạch chuyển nhượng khác, theo đó, Chechnya sẽ nhận cổ phần của Grozneftegaz- một công ty con của Rosneft hoạt động bằng tài sản cho thuê ở Chelyabinsk Oblast, và nhận các tài sản khác để đổi lấy khoản trả 12,5 tỉ rúp( 190 triệu USD) cho Rosneft.
including Chechen surgeon Khassan Baiev, a physician who treated the wounded on both sides of the conflict during the wars in Chechnya, including the notorious warlord Shamil Basayev who was killed in 2006.
thầy thuốc đã chữa trị cho thương binh ở cả hai phía trong các cuộc xung đột ở Chesnia, kể cả tư lệnh Shamil Basayev- đã chết năm 2006.
While Russia has long faced a terrorism threat from Islamist militants in Chechnya and elsewhere in the Northern Caucasus, it has taken on a high-profile role in its intervention in Syria's civil war that could make
Dù Nga từ lâu đã phải đối mặt với mối đe dọa chủ nghĩa khủng bố từ các phiến quân Hồi giáo tại Chechnya và nhiều nơi khác ở Bắc Kavkaz,
This article breathlessly claimed that analysis of photos obtained by the paper“proved” that Russian special forces soldiers who had been photographed in action in Chechnya and in Georgia years ago could be seen now in eastern Ukraine pretending to be pro-Russian Ukrainians.
Bài báo này tuyên hổn hển rằng phân tích hình ảnh thu được từ báo" chứng minh" rằng binh lính lực lượng đặc nhiệm Nga, người đã bị chụp ảnh hành động ở Chechnya và Gruzia các năm trước đây giờ có thể thấy ở miền đông Ukraina đóng giả là người Ukraina thân Nga.
Results: 720, Time: 0.0896

Top dictionary queries

English - Vietnamese