CLERICS in Vietnamese translation

['kleriks]
['kleriks]
các giáo sĩ
clergy
clerics
missionaries
priests
rabbis
chaplains
churchmen
mullahs
ecclesiastic
các tu sĩ
monastics
monks
priests
friars
clerics
druids
nuns
clergy
các giáo sỹ
các cleric
the clerics

Examples of using Clerics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Also this month, clerics at al-Azhar University, a main center
Cũng trong tháng này, các giáo sĩ tại đại học al- Azhar,
Mehdi army spokesmen and clerics have condemned what they call the"feminisation" of Iraqi men
Phát ngôn nhân Đạo Quân Mehdi và các tu sĩ đã lên án điều
MOSCOW- Russia's most famous campaigning newspaper said on Friday it had appealed to the Kremlin to protect its staff after Chechen clerics said the paper faced"retribution" for alleging that gay men in Chechnya were being tortured and killed.
( Reuters)- Tờ báo vận động nổi tiếng nhất của Nga kêu gọi điện Kremlin bảo vệ nhân viên của họ, sau khi các giáo sĩ Chechen tuyên bố tờ báo sẽ bị trừng phạt vì cáo buộc người đồng tính tại Chechnya bị tra tấn và giết hại.
This is part of why it's especially important to pray for clerics, mindful that their life on earth is a spiritual battle.
Đó là một trong các lý do chúng ta phải gia tăng lời cầu nguyện cho các tu sĩ, ý thức sự việc đời sống của họ trên quả đất này là một cuộc chiến thiêng liêng.
Since the founding of the country, clerics were seen as important opinion-formers who could help ensure social consent
Kể từ khi thành lập đất nước, các giáo sỹ được xem là những người xây
as well as banning construction of new churches, and banning outside clerics along with the teaching of religion in local schools.
họ còn cấm xây dựng nhà thờ mới và cấm các giáo sĩ ở ngoài vào cũng như cấm dạy tôn giáo trong các trường học địa phương.
The current leadership thinks that empowered clerics can be politically dangerous- whether they inspire Islamist extremists, or more peaceful demands for political power-sharing.
Chính quyền Saudi hiện nay cho rằng các giáo sỹ quyền lực có thể gây nguy hiểm về mặt chính trị- cho dù là truyền cảm hứng Hồi giáo cực đoan hay những yêu cầu thanh bình hơn về chia sẻ quyền lực chính trị.
members as members are subject according to the constitutions, they are bound by the common obligations of clerics unless it is otherwise evident from the nature of the thing
các thành viên còn buộc phải tuân giữ những nghĩa vụ chung của các giáo sĩ, trừ khi bản chất sự việc
In 2012, he endorsed a"code of conduct" issued by an influential council of clerics which allows husbands to beat wives under certain circumstances.
Hồi năm 2012, ông ủng hộ một bộ‘ quy tắc ứng xử' do một hội đồng đầy quyền lực của các giáo sỹ đưa ra cho phép các ông chồng được quyền đánh vợ trong một số tình huống.
A source familiar with Vatican thinking, the WSJ said,“voiced anger that China had continued to put restrictions on underground clerics- detaining some for several days during Holy Week in March”.
Nguồn tin than cận với Vatican công giáo cho rằng Vatican, WSJ đề cập,“ lên tiếng giận dữ rằng Trung quốc vẫn tiếp tục đặt ra những tránh đối với các giáo sỹ hầm trú- giam cầm 1 số người vài ngày trong Tuần Thánh hồi tháng Ba.”.
It follows, therefore, that clerics and the faithful are not permitted to participate in meetings, conferences or public celebrations during which the credibility of such“apparitions” would be taken for granted.”.
Bởi thế, các vị giáo sĩ và tín hữu giáo dân không được phép tham dự vào các cuộc hội họp, các cuộc hội nghị hay các cử hành công khai trong đó tính chất khả tín của' những cuộc hiện ra' ấy được cho là hiển nhiên.
being almost all clerics, could not help feeling exhilarated by the power of the Church; they found opportunity for abundant vactivity
gần như tất cả là những giáo sĩ, không thể không cảm thấy phấn khởi bởi quyền năng của Nhà Thờ,
The Kayhan newspaper, which is close to Iran's ruling clerics, said Tehran has begun injecting uranium gas into sophisticated centrifuges at the Fordo facility near the holy city of Qom.
Theo nhật báo Kayhan- tờ báo có quan hệ gần gũi với các giáo sĩ cầm quyền Iran cho biết, Tehran đã bắt đầu đưa khí uranium vào các máy quay li tâm tinh vi ở căn cứ Fordo, gần thành phố linh thiêng Qom.
Leading Muslim and Christian clerics in neighbouring Egypt also said they would refuse to meet with Pence during a planned stop in Cairo.
Giáo sĩ Hồi Giáo và Cơ Đốc Giáo ở quốc gia Ai Cập láng giềng cho biết họ cũng sẽ từ chối gặp gỡ ông Pence, trong một chặn dừng chân theo kế hoạch tại thủ đô Cairo.
The Ukrainian church has been part of the Russian Orthodox Church for centuries, but some Ukrainian orthodox clerics, with government support, have moved to set up a separate
Nhà thờ Chính thống Ukraine là một phần của Giáo hội Chính thống Nga trong nhiều thế kỷ nhưng một số tu sĩ chính thống Ukraine,
Biblical scholars, Jewish and Christian clerics on your world need to go back to basics and examine the RESULTS of ancient teachings.
Các học giả Kinh Thánh, giáo sĩ Do Thái giáo và Thiên Chúa giáo trên thế giới của các bạn cần phải đi trở lại các vấn đề cơ bản, kiểm tra các kết quả của các lời dạy cổ đại.
and even clerics, to wear their hair long;
và cả những giáo sĩ mang tóc dài
The criticism doesn't only come from hardline clerics and their followers, but also from proponents of a strictly secular system that eliminates India's“parallel judicial system.”.
Những lời chỉ trích không chỉ xuất phát từ những giáo sĩ cực đoan và các tín đồ của họ, mà còn từ những người ủng hộ hệ thống thế tục nghiêm khắc vốn mong muốn xóa bỏ“ hệ thống tư pháp song song” của Ấn Độ.
Greek Orthodox Patriarch Bartholomew, who is recognized as"the first among equals" of eastern Orthodox clerics.
đẳng”( first among equals) trong thứ bậc của Chính thống giáo( Orthodox church).
banning outside clerics along with the teaching of religion in local schools.
cấm các giáo ở ngoài vào cũng như cấm dạy tôn giáo trong các trường học địa phương.
Results: 287, Time: 0.0553

Top dictionary queries

English - Vietnamese