CLOSE-UPS in Vietnamese translation

['kləʊs-ʌps]
['kləʊs-ʌps]
cận cảnh
close-up
foreground
closeup
close-range
close up
gần
nearly
close
almost
the near
nearby
roughly
approximately
recent

Examples of using Close-ups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Capture everything from fine details of your subjects to landscapes and close-ups with the AF-S DX Micro NIKKOR 40mm f/2.8G.
Ghi lại mọi thứ từ những chi tiết nhỏ nhất của đối tượng tới chụp phong cảnh và cận ảnh cùng với ống kính AF- S DX Micro NIKKOR 40mm f/ 2.8 G.
adjusting for close-ups and wide shots.
điều chỉnh cho chụp cận cảnhchụp rộng.
The movie offers a contrast between large scenic landscapes and close-ups of faces, mostly shot handheld with natural light, all taking inspiration from van Gogh's artwork.
Bộ phim cung cấp một sự tương phản giữa phong cảnh danh lam thắng cảnh lớn và cận cảnh khuôn mặt, chủ yếu được quay bằng tay với ánh sáng tự nhiên, tất cả đều lấy cảm hứng từ tác phẩm nghệ thuật của van Gogh.
It's perfect when you're shooting close-ups of your subject because it allows you to show depth in your photos, and then change focal point if you want.
Nó rất hoàn hảo khi bạn đang chụp cận cảnh chủ đề mình cần bởi nó cho phép bạn xem sâu hơn vào bức ảnh của mình, sau đó thay đổi tâm điểm nếu muốn.
On a smaller scale, as in close-ups, translucence may also be used creatively to make an otherwise prosaic subject appear enticing, as the following photograph of a delightful pansy flower after a fresh rain illustrates.
Trên một quy mô nhỏ hơn, như trong cận cảnh, mờ cũng có thể được sử dụng một cách sáng tạo để làm cho một chủ đề khác xuất hiện hấp dẫn, như bức ảnh sau đây của một bông hoa thú vị sau khi một cơn mưa tươi minh họa.
The little things like the close-ups of their hands and feet showing their nervousness
Những điều nhỏ nhặt như cận cảnh bàn tay và bàn chân của
Samsung says users can switch between the two cameras depending on the type of selfie you want- from close-ups, to portrait shots with a clear, crisp background.
Theo Samsung, người dùng có thể chuyển đổi qua lại giữa 2 camera tùy theo kiểu chụp hình selfie mà họ cần- từ cận cảnh cho đến chụp chân dung với cảnh nền rõ ràng, sắt nét.
Taking zoomed-in shots is a similarly easy case of tapping the appropriate button near the shutter button to switch to the second camera, which is also put to good use with a Portrait mode for bokeh-rich close-ups.
Chụp ảnh phóng to là trường hợp dễ dàng tương tự như chạm vào nút thích hợp gần nút chụp để chuyển sang máy ảnh thứ hai cũng được sử dụng tốt với chế độ chân dung để chụp cận cảnh.
Lejeune in The Observer described Reed's"habit of printing his scenes askew, with floors sloping at a diagonal and close-ups deliriously tilted" as"most distracting".
CA Lejeune trên tờ The Observer đã mô tả" thói quen in những cảnh quay của anh ấy không ổn định, với sàn nhà dốc theo đường chéo và cận cảnh nghiêng một cách mê sảng" là" gây mất tập trung nhất".
a 3.7" minimum focusing distance and a 0.9" minimum working distance for capturing close-ups of your subjects.
khoảng cách làm việc tối thiểu 0,9” để chụp cận cảnh đối tượng của bạn.
But if you want to use your device to get underwater close-ups of a spectacular dive or your child's first swimming lesson, go ahead.
Nhưng, nếu bạn muốn sử dụng thiết bị của mình để chụp cận cảnh dưới nước một pha lao đầu xuống nước ngoạn mục hay bài học bơi đầu tiên của con mình, hãy cứ tiếp tục.
Close-ups produced similar results, but were more susceptible to uneven lighting conditions:
Chụp cận cảnh tạo ra kết quả tương tự, nhưng dễ bị ảnh
of raw therapeutic ramming, artfully intercut with close-ups of hands freeing a birdie from its cage hang on!
artfully intercut với cận của tay giải phóng một birdie từ lồng của nó treo trên Tôi nghĩ rằng tôi có được ẩn dụ này cho tôi một giây!
explaining that close-ups would require the sounds of breathing or clothes moving,
giải thích rằng chụp cận cảnh sẽ cần âm thanh của hơi thở
When I'm shooting the close-ups(after the kids have run around and released all that energy) I get the
Khi tôi chụp ảnh cận cảnh( sau khi bọn trẻ chạy xung quanh
Flashbacks, close-ups, and edits are some examples of the technical means that filmmakers employ to present their narratives that theater lacks.
Các cảnh hồi tưởng, các cận cảnh, và dựng phim là một số ví dụ của các phương tiện kỹ thuật mà các nhà làm phim sử dụng để trình bày câu chuyện của họ, điều mà sân khấu còn thiếu.
silent linear autofocus motor and an internal focus design, which permits focusing as close as 6.3" for close-ups with a 0.25x magnification.
cho phép lấy nét gần như là 6,3“ đối với chụp cận cảnh với độ phóng đại 0,25 x.
Capture close-ups, wide shots
Chụp cận cảnh, chụp ảnh rộng
zoom levels, including close-ups of the material and patterns.
đưa vào cả cận cảnh của vật liệu và hoa văn.
a Le Mans prototype, a stack of 924 GTS racers, and some close-ups of a modern 911 GT3 Cup racer, complete with Martini Racing stripes.
một chồng xe đua 924 GTS và một số cận cảnh của xe đua hiện đại 911 GT3 Cup hoàn thành với sọc Martini Racing.
Results: 70, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese