COLLECTING in Vietnamese translation

[kə'lektiŋ]
[kə'lektiŋ]
thu thập
collect
gather
acquisition
obtain
acquire
crawl
harvest
compiled
thu gom
collect
gather
picked up
sưu tập
collection
collector
collectible
collectable
compiled
gallery
compilations
assortment
nhặt
pick up
collect
things
scavenging
found
collecting

Examples of using Collecting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why would you record this, a man collecting rocks?
Một người đàn ông thu lượm đá… tại sao chuyện đó lại quan trọng?
James and I started collecting photobooks while we were still in university.
James và mình bắt đầu sưu tầm sách ảnh khi còn đang học đại học.
Well, by hysterically collecting symbols of desirability.
Vâng, bằng cách điên cuồng thu lượm những biểu tượng của mong muốn.
Who is collecting this data, and how?
Ai đã thu thập được số dữ liệu này và bằng cách nào?
I also collect for the joy of collecting.
Tôi cũng vui lây với niềm vui hồn nhiên của Lượm.
If the seller dies before collecting all the.
Nếu người lao động chết trước khi nhận được tất cả các khoản.
Many discoveries have been made during the process of collecting of material.
Có nhiều kinh nghiệm trong việc sưu tầm nguyên vật liệu.
Water is lost as a result of more sodium reaching the collecting ducts.
Nước bị mất do có nhiều natri đến ống góp.
It's not just about collecting payments.
Nó không phải chỉ là về nhận được thanh toán.
Running Your experiment is in progress and collecting data.
Đang chạy Thử nghiệm của bạn đang tiến hành và đang thu thập dữ liệu.
Actually, they are collecting.
Thực ra, họ đang thu lượm.
Tell me about the story collecting.
Kể lại câu chuyện về Lượm.
not collecting 500 points.
không thu thập được 500 điểm.
She worked in an office, collecting reports.
Cô ấy làm việc văn phòng, nhận các báo cáo.
I just collected them for the sake of collecting.
Ta chỉ save nó để sưu tầm thui.
Then they both left without collecting anything from us.
Vậy là hai đứa chúng tôi lại quay về mà không thu được gì cả.
make their living collecting rubbish.
làm nghề lượm rác.
It will soon become all clear I am collecting evidence.
Tôi đang gom chứng cớ.
I am collecting evidence.
Tôi đang gom chứng cớ.
Come on. We're collecting the dead.
Ta đang đi lượm xác chết.
Results: 5980, Time: 0.0814

Top dictionary queries

English - Vietnamese