COLONELS in Vietnamese translation

['k3ːnlz]
['k3ːnlz]
đại tá
colonel
col.
captain
capt.

Examples of using Colonels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
including six colonels, 19 lieutenant colonels,
gồm 6 đại tá, 19 trung tá,
including six colonels, 19 lieutenant colonels,
gồm 6 đại tá, 19 trung tá,
If we overeat of this Junk food, that frequent consumer's lifespan could be a lot shorter than if he would have eaten more food unassociated with clowns, colonels, kings and freckle-faced girls with red or green pigtails.
Nếu chúng ta ăn quá nhiều thứ này, thì tuổi thọ của người tiêu dùng thường xuyên có thể ngắn hơn rất nhiều so với khi anh ta ăn nhiều thức ăn không liên kết với chú hề, đại tá, vị vua và những cô gái tàn nhang với bím tóc đỏ.
22 sergeant majors, 22 colonels and three general officers.
22 hạ sĩ quan, 22 đại tá và 3 tướng lãnh.
In some of García Márquez's works, among them the colonels had no one to write for him, bad times
Trong một số tác phẩm của García Márquez, trong số đó các đại tá không có ai để viết cho anh ta,
Why the rebelling generals and colonels entrusted such a key role to Remer in the first place,
Tại sao các tướng lĩnh và đại tá nổi dậy giao phó vai trò chủ chốt như thế cho Remer, tại sao vào
in One Hundred Years of Solitude(with its old colonels, lonely and despondent,"beyond glory
trong Trăm năm cô đơn( với những ông đại tá già, cô đơn
an invasion to Guatemala.[9] Back in Tapachula we received support from colonels Rodrigo Castilla
chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ từ các đại tá Rodrigo Castilla
THE COLONEL DOESN'T WANT US TAKlNG ANY UNNECESSARY RlSKS.
Đại tá không muốn chúng ta mạo hiểm.
Hello? No, erm… Colonel, no, you're not disturbing me at all. No.
Alô? Không. Không, Trung tá, anh không làm phiền tôi đâu.
And then kisses the COLONEL.
Hôn lão đại tá.
IT IS ALL RIGHT, COLONEL.
Không sao, đại tá!
No. Just be careful what you wish for with the colonel.
Không. Cẩn thận điều cậu ước với trung tá.
SOE HQ, LONDON COLONEL buckmaster'ssection.
Trụ sở SOE, London- Vãn phòng Đại Tá Buckmasters.
THiS ONE COMES STRAiGHT FROM COLONEL SlNK.
Lệnh này là từ Đại tá Sink.
EVENlNG, COLONEL.
Chào đại tá.
CAUSE O HAD A MEETlNG WiTH COLONEL SlNK.
Tôi có cuộc hẹn với đại tá Sink.
O ALREADY RECOMMENDED YOU TO COLONEL SlNK.
Tôi sẽ đề cử cậu cho đại tá Sink.
YOU MAY KEEP YOUR SlDEARM, COLONEL.
Ông có thể giữ cái đó, đại tá.
Colonel FOXTON.- That is another matter.
Ông Trần Phong Vũ: Đây lại là một chuyện khác nữa.
Results: 84, Time: 0.0304

Top dictionary queries

English - Vietnamese