CONCUSSION in Vietnamese translation

[kən'kʌʃn]
[kən'kʌʃn]
chấn động
concussion
seismic
vibration
tremble
quake
shocked
tremors
shaken
upheaval
commotion
chấn thương
injury
trauma
traumatic
injured
concussion
cơn chấn động não
concussion

Examples of using Concussion in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Magic: PF Aaron Gordon could not pass the final stage of the NBA's concussion protocol and missed his fifth straight game.
Magic: PF Aaron Gordon không thể vượt qua được giai đoạn cuối của giao thức chấn động của NBA và bỏ lỡ trận đấu thẳng thứ năm của mình.
In the case of a concussion, the brain slams into the side of the skull, causing bleeding
Trong trường hợp chấn thương, sự sầm não vào bên trong hộp sọ,
So I ended up starting the Concussion Legacy Foundation, actually formalized the work, so it wasn't just some guy calling for brains.
Nên tôi gây chấn động khi bắt đầu từ tổ chức Concussion Legacy Foundation khi chính thức bắt đầu và nó không giống như vài gã gọi hỏi các bộ não.
Any injury forceful enough to fracture the jaw may also injure the spine in the neck or cause a concussion or bleeding within the skull.
Các chấn thương đủ mạnh để gây gãy xương hàm cũng có thể làm tổn thương cột sống ở cổ hoặc gây ra chấn động hay chảy máu trong sọ.
Symptoms of a concussion may not start right away;
Các triệu chứng của chấn thương có thể không bắt đầu ngay;
Biomarkers in Concussion Management to be Key Topic at Arrowhead Publishers' 7th Annual Traumatic Brain Injury Conference.
Biomarkers trong Concussion Management là chủ đề chính tại Hội nghị chấn thương sọ não thường niên lần thứ 7 của nhà xuất bản Arrowhead.
However, he later began experiencing symptoms, has since been diagnosed with a concussion, and has been placed in the NBA's concussion protocol.
Tuy nhiên, sau đó ông bắt đầu trải qua các triệu chứng, từ đó đã được chẩn đoán bị chấn động, và đã được đặt trong giao thức chấn động của NBA.
But the doctor was the head of the concussion department of the NFL in Boston.
Nhưng các bác sĩ mới là người đứng đầu bộ phận chấn thương của NFL ở Boston.
the brain within the space between the brain and the skull, the resulting shaking is known as concussion.
hậu quả dẫn đến sẽ là chấn động não( concussion).
Headache after recently having been hit on the head-- it could be a sign of a concussion.
Nếu đau đầu sau khi gần đây đã bị va chạm vào đầu- nó có thể là một dấu hiệu của chấn thương.
Xotic: I'd rank the Grapple Gun No. 1, then the Concussion, clusters after that.
Xotic: Tôi sẽ xếp hạng Grapple Gun No. 1, sau đó là Concussion, cluster sau đó.
Or sometimes, they may form because of a blow to your head that leads to a concussion.
Hoặc đôi khi, nó có thể hình thành do một cú đánh vào đầu của bạn dẫn đến chấn thương.
Athletes should not return to play the same day after suffering a concussion.
Các vận động viên không nên trở lại chơi trong cùng một ngày bị chấn thương.
Some people will have obvious symptoms of a concussion such as passing out
Một số người có triệu chứng rõ ràng của chấn động não như bị bất tỉnh
Will Smith in Concussion and Idris Elba in Beasts of No Nation.
Trong số đó, có Will Smith trong phim Concussion, và Idris Elba trong phim Beasts of No Nation.
After concussion of the baby's skin,
Sau khi bị chấn động da bé,
The word concussion evokes a fear these days more so than it ever has,
Ngày nay cụm từ chấn động não gợi lên một nỗi sợ hơn bao giờ hết,
Dunn's in medical holding with a concussion and, like, a hundred broken bones.
Dunn đang ở trạm y tế cùng với chấn động não và như là một trăm đốt xương gãy.
The 4th International Conference on Concussion in Sport held in Zurich, Switzerland in 2012 defined concussion, a subset of mTBI,
Trong Hội Nghị Quốc Tế lần thứ 4 về các chấn động trong thể thao được tổ chức tại Zurich,
Rebel Wilson suffered a concussion and Ike Barinholtz fell from a high platform,
Rebel Wilson bị choáng và Ike Barinholtz ngã từ giàn cao xuống,
Results: 189, Time: 0.041

Top dictionary queries

English - Vietnamese