CONDEMN in Vietnamese translation

[kən'dem]
[kən'dem]
lên án
condemn
condemnation
denounce
decried
deplored
denunciations
kết án
sentenced
convicted
condemned
condemnation
indicted
kết tội
convicted
condemned
guilty
indicted
sentenced
charged with
incriminate
criminalized
convicted of felony charges
condemnation
condemn

Examples of using Condemn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Heavenly Father, I bless this woman in Jesus' Name, and I condemn these cataracts, these blind spirits, you have to die.
Kính lạy Cha Thiên Thượng, con chúc phước cho người đàn bà nầy nhơn Danh Đức Chúa Jêsus, con kết tội bệnh đục nhãn cầu nầy, những linh mù nầy, ngươi phải chết.
During the stirring montage when Batman relays to Gordon that the cops must now turn on him“You will condemn me.
Trong đoạn phim gây xúc động khi Batman tiếp lời Gordon rằng cảnh sát bây giờ phải kết tội anh“ Ông sẽ kết tội tôi.
I would make a speech and the people would condemn him to a formal execution.
Ta sẽ phải diễn thuyết và người dân sẽ kết tội hắn với một nghi thức hành hình.
And the people would condemn him to a formal execution. I would make a speech.
Ta sẽ phải diễn thuyết và người dân sẽ kết tội hắn với một nghi thức hành hình.
Even if an absolute truth exists, we can't know all of it. And you can't condemn her for recognizing that.
Ngay cả khi sự thật tuyệt đối tồn tại thì chúng ta cũng không thể biết chắc được, và anh không thể kết tội cô ấy vì nhận ra được điều đó.
By these standards, the facts in Mueller's report condemn Trump even more than the report's refusal to clear him of a crime.
Theo các tiêu chuẩn này, các sự kiện trong báo cáo của Mueller đã lên án Trump thậm chí còn hơn cả việc từ chối báo cáo để xóa tội ác của ông.
Of course we condemn North Korea's nuclear tests
Tất nhiên chúng tôi lên án các vụ thử hạt nhân của Bình Nhưỡng
But if you merely condemn, resist or blame him, there is no comprehension of the child.
Nhưng nếu bạn chỉ chỉ trích, kháng cự hoặc chê trách em, không có hiểu rõ về em bé.
Opponents of the death penalty condemn China's record on a number of fronts.
Những người chống lệnh tử hình đã lên án hồ sơ của Trung Quốc trên môt số bình diện.
The U.N. condemn the attack, calling it a serious violation of humanitarian law.
Liên Hợp Quốc đã lên án vụ tấn công và gọi đây là sự vi phạm nghiêm trọng luật pháp quốc tế.
I strictly condemn any form of child abuse, violence or infringement against any human rights.
Tôi đã lên án nghiêm khắc mọi hình thức lạm dụng, bạo lực hoặc xâm phạm trẻ em đối với bất kỳ quyền con người nào.
And put up what he wants. He can condemn a whole section of the city,
Hắn có thể lên án toàn bộ thành phố,
They condemn mentally, then they act it out; then they end in accusing each other because they are divided.
Họ lên án người ta trong tâm trí mình trước khi có hành động cụ thể; rồi cuối cùng họ lại lên án lẫn nhau bởi vì họ chia rẽ.
This is not to excuse or encourage lying, but simply to take her circumstances into consideration lest we condemn her too severely.
Nói như vậy không phải bào chữa hay khuyến khích nói dối, nhưng chỉ muốn xem xét trường hợp của Ra- háp để chúng ta không lên án nàng quá nghiêm khắc.
If we do so, we would only pave the way for the anti-religious groups who are waiting to ridicule and condemn all religions.
Nếu làm như vậy, chúng ta mở đường cho các nhóm chống tôn giáo đang sẳn sàng nhạo báng và chỉ trích các tôn giáo.
They said abstract phrases in the law“are easily abused to shift responsibility onto and condemn religious organizations when the government is dissatisfied.”.
Các ngài nói những cụm từ trừu tượng trong luật“ dễ bị lạm dụng để trút trách nhiệm và lên án các tổ chức tôn giáo khi chính phủ không hài lòng.”.
If some Muslim leader says there is a war between Christians and Muslims, we condemn him.
Nếu một lãnh đạo Hồi giáo mà nói rằng đó là cuộc chiến giữa Thiên Chúa giáo và Hồi giáo, chúng tôi sẽ kết tội ông ấy.
We have strongly protested to the North, telling them the strong anger by the Japanese people and condemn with the strongest words possible.'.
Chúng tôi phản đối Triều Tiên một cách mạnh mẽ và sẽ cho họ biết sức mạnh cơn giận của người Nhật và lên án họ với những từ ngữ mạnh nhất có thể".
When you make your own, you condemn your project to isolation.
Khi bạn tạo một cái riêng cho bạn, thì bạn kếtán dự án của bạn tới sự cô lập.
But if we close ourselves to the love of Jesus, we condemn ourselves.
Nhưng nếu chúng ta đóng cửa trước tình yêh của Chúa Giêsu, chúng ta tự kết án chúng ta vậy.
Results: 1025, Time: 0.0612

Top dictionary queries

English - Vietnamese