CORPSES in Vietnamese translation

['kɔːpsiz]
['kɔːpsiz]
xác chết
corpse
dead body
cadaver
carcass
carrion
thi thể
body
corpse
remains
cái xác
corpse
carcass
the body was
cadaver
tử thi
corpse
cadavers
autopsy
dead bodies
post-mortem
corpses
thi hài
corpse
remains
embalmed body
shrine-the
thây
body
dead bodies
zombies
carcases
corpses

Examples of using Corpses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He dug up all the corpses and tried to save people's lives.
Hắn đào hết thi thể lên và cố gắng cứu mọi người.
The corpses are not leaving this place!
Những cái xác không tự rời khỏi đây được!
Six million corpses?
Sáu triệu hài cốt?
It was not those who sinned, whose corpses fell in the wilderness?
Là nó không phải với những người phạm tội mà giảm trong đồng vắng?
I remember the smell of the corpses.”.
Tôi có thể ngửi thấy, mùi của các xác.”.
Question:"How many corpses are to be identified?".
Thẩm Dịch hỏi:“ Tìm được bao nhiêu cái xác?”.
They have such marvelous houses for dead corpses.
Họ cũng có những ngôi nhà tuyệt diệu cho những xác sống nữa chứ.
We had also found the corpses.
Họ cũng tìm thấy các thi thể.
It took a long time before the corpses were removed.
Hắn cần thời gian trước khi vứt bỏ những cái xác.
They have such marvellous houses for dead corpses.
Họ có những ngôi nhà đẹp đến thế cho những xác chết.
There were corpses there, too.
Ngay cả ở đây cũng có những cái xác.
we now have three corpses.
rõ ràng chúng ta có tới ba xác chết.
Sasuke found Itachi standing over his parent's corpses.
Sasuke thấy Itachi đứng trước xác chết của bố mẹ.
They have such marvellous houses for dead corpses.
Họ cũng có những ngôi nhà tuyệt diệu cho những xác sống nữa chứ.
In fact, they have become dead corpses;
Thực tế, họ đã trở thành các cái xác chết rồi;
The largest mass grave was a grave containing 450 corpses.
Mộ nhiều xác nhất với 450 xác.
He quickly ran towards the corpses.
Hắn lập tức phóng về phía những cái xác!
They have such marvelous houses for dead corpses.
Họ có những ngôi nhà đẹp đến thế cho những xác chết.
You just follow the corpses.
Hãy lần theo những cái xác.
He rushed towards the corpses.
Hắn lập tức phóng về phía những cái xác!
Results: 1009, Time: 0.084

Top dictionary queries

English - Vietnamese