COULD WORK in Vietnamese translation

[kʊd w3ːk]
[kʊd w3ːk]
có thể làm việc
can work
may work
can do
be able to work
probably works
có thể hoạt động
can work
can operate
can act
may work
can function
may act
may operate
can perform
may function
operable
làm việc
work
do
job
employment
employed
có thể có tác
may work
can work
can have an impact
may have an impact
sẽ có tác
will work
would work
could work
will have an impact
may work
will impact
có thể tập
can practice
can exercise
can learn
can focus
can train
could summon
can practise
may practice
can teach
xi may
được làm
is made
be done
có thể làm được
can do
be able to do
can make
can accomplish
can get
doable
might do
is possible to do
are capable of doing
thể làm
can do
able to do
can make
unable to do
be able to make
impossible to do
may make
có thể được đấy

Examples of using Could work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ms. Bullock said I could work in the attendance office, so--.
Cô Bullock nói mình có thể làm trong phòng văn thư, nên.
You could work anywhere.
Anh làm ở đâu chẳng được.
I could work with the Republicans on that.
Tôi sẽ làm việc với bên Cộng hòa.
Maybe we could work something out.
Có lẽ chúng ta sẽ làm việc được với nhau đấy.
And if it worked then, maybe it could work now.
Nếu khi đó nó có tác dụng, lẽ nó cũng có tác dụng lúc này.
So sick that he could work no more.
Anh ta quá đau khổ đến nỗi anh ta không thể làm việc nữa.
I thought perhaps we could work together.
Tôi tưởng có lẽ ta có thể làm việc cùng nhau.
Dance together or anything Although that could work.
Nhảy cùng nhau hay làm gì ấy.
It would be incredibly helpful if all religions could work together to improve the situation of the world.
Điều này rất tốt nếu các tôn giáo làm việc với nhau để cải thiện tình hình thế giới.
A person could work for six months in the goldfields and find the equivalent of six years' wages back home.
Một người làm việc sáu tháng trong mỏ vàng có thể có thu nhập tương đương 6 năm khi làm việc ở nhà.
Beijing's plan could work, but the cost would be high.
Kế hoạch của Bắc Kinh có thể có tác dụng, nhưng cái giá sẽ là rất cao.
You could work in an office in the Nexus doing something like accounting, and never have one single clue
Giả dụ như bạn làm việc kế toán trong một văn phòng ở Nexus,
I guess… I guess that could work. Nno,
tôi đoán là nó có thể có tác dụng. K- không,
Guys, I don't want to be too overly optimistic but I think this could work.
Này tớ không muốn lạc quan quá mức. Nhưng tớ nghĩ chuyện này sẽ có tác dụng.
Gone are the days when teams could work on a project for months(or even years) before releasing it to production.
Đã qua rồi cái thời mà các nhóm phải làm việc trong một dự án trong nhiều tháng( hoặc thậm chí nhiều năm) trước khi ra sản phẩm.
I could work at fighting all day,
Ta có thể tập chiến đấu cả ngày,
Yeah… I guess that could work. No. Well…
Ờ, ờ phải, tôi đoán là nó có thể có tác dụng. K- không,
I was thrilled that I could work 11 hours every day
Tôi vui lắm vì tôi được làm tới 11 giờ mỗi ngày
I could work at fighting all day,
Ta có thể tập chiến đấu cả ngày,
Well… No. Yeah… I guess that could work. But wait, wouldn't.
Ờ, ờ phải, tôi đoán là nó có thể có tác dụng. K- không, nhưng đợi đã, sẽ không… chà.
Results: 881, Time: 0.0848

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese