COUNTERFEITING in Vietnamese translation

['kaʊntəfitiŋ]
['kaʊntəfitiŋ]
giả
fake
false
counterfeit
faux
imitation
dummy
prosthetic
mock
artificial
pretend
làm giả
counterfeit
forged
falsified
tampered
making fake
the falsification
giả mạo
fake
counterfeit
false
rogue
fraudulent
spurious
bogus
sham
phishing
falsification
hàng fake
fake
counterfeiting
counterfeit goods
hàng giả hàng nhái
counterfeit goods
hàng nhái
knockoffs
counterfeit
fakes
counterfeit goods
a knock-off
the knockoff
knock-offs
knock-off merchandise
copycat merchandise

Examples of using Counterfeiting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In South America, where narco-trafficking and counterfeiting often go hand in hand, big seizures of
Tại Nam Mỹ, nơi nạn buôn lậu ma túy và in tiền giả thường bắt tay nhau,
Today the technology protects name-brand items from counterfeiting and secures original products against theft on their way along the supply chain.
Ngày nay công nghệ này bảo vệ các mặt hàng có tên thương hiệu không bị làm giả và bảo vệ các sản phẩm gốc khỏi bị trộm cắp trong các quy trình của chuỗi cung ứng.
The blockchain not only protects against counterfeiting, but also makes the exhibition cheaper and more transparent.
Blockchain sẽ không chỉ bảo vệ chống lại tiền giả mà còn giúp phát hành rẻ hơn và minh bạch hơn.
Egregious or large-scale commercial infringement, especially when it involves counterfeiting, is sometimes prosecuted via the criminal justice system.
Vi phạm thương mại tổng hợp hoặc quy mô lớn, đặc biệt là khi liên quan đến hàng giả, đôi khi bị truy tố thông qua hệ thống tư pháp hình sự.
more durable, and even helped break up a counterfeiting ring.
còn giúp phá vỡ một đường dây làm tiền giả.
The National IPR Center is one of the U.S. government's key weapons in the fight against criminal counterfeiting and piracy.
Trung tâm sở hữu trí tuệ quốc gia là một trong những vũ khí quan trọng của chính phủ Hoa Kỳ trong cuộc chiến chống tội phạm hàng giả và vi phạm bản quyền.
Richard Chance and Jimmy Hart are United States Secret Service agents assigned as counterfeiting investigators in its Los Angeles field office.
Richard Chance và Jimmy Hart cùng là nhân viên Mật vụ Hoa Kỳ, cả 2 được giao điều tra vụ làm tiền giả ở Los Angeles mà đối tượng tình nghi là Rick Masters.
I buried it in the ground twenty years ago, did a vice like counterfeiting exist back then?”.
Tôi đã chôn nó dưới đất cách nay hai mươi năm, hồi đó thứ tệ nạn như làm tiền giả đã có rồi sao?".
The US Secret Service was formed in 1865 to investigate financial fraud and counterfeiting cases.
Lực lượng Mật vụ Mỹ ban đầu được thành lập để điều tra các vụ gian lận tài chính và tiền giả vào năm 1865.
As with most modern banknotes, there are safeguards in place against counterfeiting.
Như với hầu hết các loại tiền hiện đại, có những biện pháp kiểm tra tại chỗ chống tiền giả.
featuring holograms and other cutting-edge techniques to prevent counterfeiting.
những kỹ thuật tân tiến nhằm ngăn ngừa tiền giả.
Tesa PrioSpot®: The unique hybrid technology reliably protects high-quality original products against counterfeiting and trading on the grey market.
Tesa PrioSpot ®: Công nghệ lai đặc biệt bảo vệ tin cậy các sản phẩm chính hãng chất lượng cao không bị làm giả và buôn bán trên thị trường đen.
It would also require keeping up with fast-moving technological advances to prevent counterfeiting.
Việc in tiền cũng đòi hỏi phải theo kịp những tiến bộ công nghệ nhanh chóng để ngăn chặn tiền giả.
The money comes from state-run enterprises as well as sales of narcotics, counterfeiting, and other types of criminality.
Số tiền này đến từ các công ty nhà nước và các thương vụ thuốc phiện, tiền giả và những hoạt động tội phạm khác.
Round Table“Improving the effectiveness of cooperation among enforcement agencies in the fight against counterfeiting and IPR infringement”….
Hội thảo" Nâng cao hiệu quả phối hợp giữa doanh nghiệp và lực lượng thực thi trong công tác chống hàng giả, hàng xâm phạm quyền SHTT".
Administrative remedies are generally applicable to the counterfeiting goods detected at the borders;
Các biện pháp hành chính chung có thể được áp dụng đối với hàng hóa xâm phạm được xác định tại biên giới;
Egregious or large-scale commercial infringement when it involves counterfeiting, is sometimes prosecuted via the criminal justice system.
Vi phạm thương mại tổng hợp hoặc quy mô lớn, đặc biệt là khi liên quan đến hàng giả, đôi khi bị truy tố thông qua hệ thống tư pháp hình sự.
also become a means to combat counterfeiting.
trở thành phương tiện chống làm hàng giả.
my 100 RMB bills, to see if they're fake, because counterfeiting was rampant.
để xem chúng có phải là giả không, vì tiền giả đang lan tràn.
In the early years of the nation, counterfeiting was a crime punishable by death.
Vào những năm đầu khai sinh đất nước, làm giả tiền là một tội chết.
Results: 412, Time: 0.063

Top dictionary queries

English - Vietnamese