CRACKDOWN in Vietnamese translation

đàn áp
suppressed
repression
repressive
persecution
oppression
crackdown
cracked down
persecuted
trấn áp
crack down
repression
crackdown
suppress
repressive
a clampdown
on suppression
chiến dịch
campaign
operation
crusade
cuộc trấn áp
crackdown
repression
chiến dịch đàn áp
crackdown
repressive campaign
clampdown
campaign of repression
campaign of persecution
campaign of oppression
campaign to persecute
campaign to suppress
chiến dịch trấn áp
the crackdown
các cuộc
their
in
our
of
your
calls
his
meetings
talks
incoming
chiến dịch truy quét
cuộc truy quét

Examples of using Crackdown in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The most serious bloodshed was in 2010 when scores of pro-Thaksin Red Shirts were killed in an army crackdown.
Cuộc biểu tình đẫm máu nhất diễn ra vào năm 2010, khi hàng chục người biểu tình“ áo đỏ” ủng hộ ông Thaksin bị giết hại trong cuộc truy quét của quân đội.
The crackdown looks set to continue in 2016 and it may hinder
Chiến dịch này nhiều khả năng sẽ tiếp diễn trong năm 2016
This appears to be another example of the Russian government's growing crackdown on independent voices.”.
Đây dường như là thêm một ví dụ khác nữa của chiến dịch đàn áp ngày càng tăng của chính phủ Nga đối với những tiếng nói độc lập.".
However, a Washington Post report said some of the detained are without criminal records, calling it the first large-scale crackdown under the Trump administration.
Tuy nhiên, Washington Post đưa tin, một số người bị bắt giữ không hề phạm tội, và gọi đây là chiến dịch quy mô lớn đầu tiên dưới thời chính quyền Tổng thống Trump.
About 7,500 Syrians have fled across the Turkish border to escape the brutal government crackdown.
Khoảng 7,500 người Syria đã chạy sang Thổ nhĩ kỳ để tránh chiến dịch đàn áp tàn bạo của chính quyền Syria.
At the heart of Trump's crackdown is the suspicion that Chinese firms help Beijing spy on foreign governments.
Nằm trung tâm trong cuộc đàn áp của ông Trump là nghi ngờ rằng các công ty Trung Quốc đã giúp Bắc Kinh do thám các Chính phủ nước ngoài.
Hundreds of activists remain in hiding in Zimbabwe, on the fifth day of the worst government crackdown since the ousting of Robert Mugabe.
Hàng trăm nhà hoạt động vẫn lẩn trốn ở Zimbabwe, vào ngày thứ năm của cuộc đàn áp tồi tệ nhất của chính phủ kể từ khi Robert Mugabe bị phế truất.
The United States on Friday expressed concern over Cambodia's crackdown on the opposition.
Hoa Kỳ hôm thứ Sáu bày tỏ lo ngại về cuộc đàn áp Campuchia Campuchia đối với phe đối lập.
The United Nations says violence linked to Syria's crackdown on the revolt has killed more than 9,000 people.
Liên Hiệp Quốc nói các vụ bạo động liên quan tới cuộc trấn áp vụ nổi dậy ở Syria đã làm hơn 9 nghìn người thiệt mạng.
But as former commissioner, he has been at the forefront of the SEC's crackdown on investment scams.
Nhưng với tư cách là cựu ủy viên, ông đã đi đầu trong cuộc đàn áp của SEC về những âm mưu đầu tư lừa đảo.
The U.N. says the government crackdown has killed at least 2,700 people since mass protests started in March.
Liên Hiệp Quốc nói rằng vụ trấn áp của chính phủ đã làm ít nhất 2.700 người thiệt mạng kể từ khi các cuộc biểu tình đông đảo khởi sự hồi tháng Ba.
The crackdown has also targeted government critics, Internet political activists
Vụ trấn áp cũng nhắm vào những người chỉ trích chính phủ,
The United Nations says at least 2,200 people have died in Syria during the government's five-month crackdown on pro-democracy demonstrators.
Liên Hiệp Quốc nói ít nhất 2.200 người đã thiệt mạng ở Syria trong cuộc đàn áp của chính phủ nhắm vào người biểu tình ủng hộ dân chủ kéo dài 5 tháng qua.
The news follows the announcement of Venezuela's major crackdown on crypto exchanges and remittance businesses dubbed Operation Paper Hands.
Tin tức sau thông báo về cuộc đàn áp lớn của Venezuela đối với các sàn giao dịch tiền mã hóa và các doanh nghiệp chuyển tiền được gọi là Operation Paper Hands.
An estimated 36,000 people have died as the government crackdown against protesters developed into a full-blown civil war.
Có khoảng 36.000 người thiệt mạng khi những vụ đàn áp của chính phủ nhắm vào các người chống đối phát triển thành một cuộc nội chiến toàn diện.
We reiterate our outrage at the current renewed crackdown on all those who dare to criticize.
Chúng tôi lặp lại sự bất bình của chúng tôi trong cuộc đàn áp mới hiện nay đối với tất cả những người dám lên tiếng chỉ trích”.
Many people were reported killed in the government crackdown and at least 1,000 political activists,
Nhiều người được cho là đã thiệt mạng trong các cuộc đàn áp của chính phủ,
More than 6,000 people have been killed as part of Duterte's crackdown, a third by police
Hơn 6.000 người đã thiệt mạng trong cuộc trấn áp của ông Duterte, trong đó có một phần ba
The trial and conviction of the bloggers was the largest single crackdown in recent years but not the first.
Sự xét xử và kết án những người chủ trương mạng cá nhân là một trong những cuộc đàn áp lớn nhất trong những năm gần đây nhưng không phải là đầu tiên.
People came from global justice, anti-war, anarchist, and other movements that survived state crackdown on dissent.
Mọi người đến từ công lý toàn cầu, phản chiến, vô chính phủ và các phong trào khác sống sót sau cuộc đàn áp nhà nước về bất đồng chính kiến.
Results: 593, Time: 0.0757

Top dictionary queries

English - Vietnamese