CRINGE in Vietnamese translation

[krindʒ]
[krindʒ]
co rúm lại
cringe
cower
wincing
shrivel
shrink back
cringe
rùng mình
shudder
shiver
cringe
feel creepy
khúm núm
cringing
groveling
cower
overawed
co rúm người
cringe
sợ
afraid
fear
scared
worried
fearful
frightened
terrified
dread
scary
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop

Examples of using Cringe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most people cringe at the idea of having to hold a heavy and bulky laptop for any length of time during travel.
Hầu hết mọi người co rúm lại với ý tưởng phải cầm một chiếc laptop nặng và cồng kềnh trong bất kỳ khoảng thời gian nào trong quá trình di chuyển.
Charlie and I cringe when he hear analysts talk admiringly about managements who always‘make the numbers.'.
Charlie và tôi rùng mình khi nghe thấy các chuyên gia phân tích nói về những lãnh đạo doanh nghiệp thường xuyên“ chế biến các con số”.
You won't have to cringe when a thunderstorm rolls through, wondering if it would be better to
Bạn sẽ không phải co rúm người khi cơn giông bão ập đến,
I cringe when readers ask how many days they should spend in a specific nation or city.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
Charlie and I cringe when we hear analysts talk admiringly about managements who always"make the numbers.".
Charlie và tôi rùng mình khi nghe thấy các chuyên gia phân tích nói về những lãnh đạo doanh nghiệp thường xuyên“ chế biến các con số”.
Sadly, they may think of an incident that happened to them years ago and cringe at the fact that they let it happen.
Đáng buồn thay, họ có thể vô tình nhớ về một sự cố đã xảy ra với họ nhiều năm trước và co rúm lại với thực tế rằng họ để nó xảy ra.
Some of those things are probably embarrassing and even cringe worthy to think about!
Một số trong những điều đó có lẽ đáng xấu hổ và thậm chí đáng sợ để suy nghĩ về!
I cringe when readers ask what number of days they should spend in a specific nation or metropolis.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
But they almost all think you're probably a fraud and cringe when they receive any form of communication from you.
Nhưng hầu như họ đều nghĩ có lẽ bạn đang gian lận và co rúm người khi họ nhận được bất kỳ hình thức giao tiếp nào từ bạn.
What would help you when someone comments on your body and you cringe with shame and want to act out?
Điều gì sẽ giúp bạn khi ai đó nhận xét về cơ thể của bạn và bạn co rúm lại vì xấu hổ và muốn hành động?
I have a lot of weak points but I feel like I'm doing a good job since I at least do acting that makes people cringe.
Tôi có nhiều điểm yếu nhưng nghĩ mình đã làm tốt vì ít nhất mình không làm mọi người rùng mình( chê).
the audience sees an ad from you, they will probably cringe and think,“Those guys.”.
có thể họ sẽ bỏ qua và nghĩ:” Lại những người này à!”.
I cringe when readers ask how many days they need to spend in a specific nation or metropolis.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
An attack on my principles would then make me cringe and retreat.
Lúc ấy tấn công vào những nguyên tắc của tôi sẽ khiến tôi co rúm lại và rút lui.
I cringe when readers ask what number of days they should spend in a selected country or metropolis.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
Engage customers in ways that won't make human service providers cringe.
Thu hút khách hàng theo những cách sẽ không khiến các nhà cung cấp dịch vụ con người co rúm lại.
I cringe when readers ask how many days they need to spend in a selected country or city.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
I cringe when readers ask what number of days they need to spend in a particular nation or city.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
I cringe when readers ask what number of days they should spend in a selected country or city.
Tôi cringe khi độc giả hỏi bao nhiêu ngày họ nên chi tiêu trong một quốc gia cụ thể hoặc thành phố.
Cringe worthy” is in fact the adjective that perfectly describes the Profits Eternity scam.
Xứng đáng Cringe" là trong thực tế, tính từ đó hoàn toàn mô tả những lợi Nhuận Vĩnh cửu lừa đảo.
Results: 101, Time: 0.0591

Top dictionary queries

English - Vietnamese