CRITICIZED in Vietnamese translation

['kritisaizd]
['kritisaizd]
chỉ trích
criticism
criticize
criticise
condemnation
critique
censure
slammed
decried
lambasted
phê phán
critical
criticized
critique
criticism
criticised
judgmental
censure
second-guess
phê bình
criticism
critique
critically
reviewer
pundits
chê
said
criticized
blame
and
impeccably

Examples of using Criticized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even his own disciples criticized him for opening his heart and love to so
Các môn đệ của anh ta chỉ trích anh ta vì đã mở lòng
Even if I get criticized, it just has to be done this way for the artists.”.
Ngay cả khi tôi nhận được sự chỉ trích thì tôi cũng chỉ làm theo cách này với các nghệ sĩ của mình“.
No one wants to feel criticized, but you're going to have to compromise if you want to succeed in relationships.
Không người nào thích bị phê bình, nhưng bạn cần phải thỏa hiệp nếu bạn muốn thành công trong mối quan hệ tình cảm.
I Think Donald just criticized me for preparing for his debate.
Tôi nghĩ rằng Donald vừa mới chỉ trích tôi vì đã chuẩn bị cho cuộc tranh luận này.
For example, being criticized frequently by your parents for not living up to their expectations would led most young children to conclude,“I'm not good enough.”.
Chẳng hạn như bị cha mẹ mắng thường xuyên vì không đạt được kì vọng của gia đình sẽ khiến hầu hết trẻ em kết luận là' Mình không đủ tốt'.
Canova's work was harshly criticized as cold, lifeless, uninspired, and a mere imitation
tác phẩm của Canova đã bị chỉ trích gay gắt là lạnh lùng,
Anti-corruption investigators criticized the Hong Kong and Macau Affairs Office, following a round of inspections.
Các nhà điều tra chống tham nhũng đã phê phán Văn phòng các vấn đề Hồng Kông và Macau, sau một loạt các cuộc điều tra.
Accordingly, if the management agency criticized and retain the stabilization fund, the exhaust gas prices
Theo đó, nếu cơ quan quản lý trích và giữ nguyên mức xả quỹ bình ổn
It doesn't matter if you are praised or criticized, you can make use of any information.
Nó không quan trọng nếu bạn đang được ca ngợi hay đang bị chỉ trích, bạn có thể sử dụng những thông tin đó.
Russia has repeatedly criticized the United States for requesting that Russian citizens be detained in third countries.
Nga đã nhiều lần phản đối việc Mỹ yêu cầu quốc gia thứ ba bắt giữ công dân Nga.
The Ishihara Test is the most common, though it is highly criticized' because it requires that children have the ability to recognize numerals.
Kiểm tra Ishihara là phổ biến nhất, mặc dù nó bị phê bình rất nhiều vì nó đòi hỏi rằng trẻ em có khả năng nhận ra' số trong Kiểm tra Ishihara.
You all laughed and criticized me because of one wrong thing I did.
Các em đều cười và chế nhạo tôi chỉ vì một lần mà tôi đã viết sai….
He couldn't care less if they criticized him, but he would not allow them to do the same to Ellen.
Anh không quan tâm nếu như họ có chỉ trích gì anh, nhưng anh không thể nào để họ làm như vậy với Ellen được.
Last November, Russia also criticized the verdict in the case of an American couple convicted in the death of a 7-year-old boy they adopted from Russia.
Tháng 11 năm ngoái, Nga cũng phê phán bản án dành cho một cặp vợ chồng Mỹ trong cái chết của đứa con nuôi 7 tuổi xin ở Nga.
The watchdog also criticized technology company Tencent's news app for spreading"vulgar information".
cũng chỉ trích ứng dụng tin tức của công ty công nghệ Tencent vì đã phát tán“ thông tin thô tục”.
Data centers have always been criticized by environmental groups for their egregious energy use across the globe.
Các trung tâm dữ liệu từ lâu đã bị các nhóm môi trường chỉ trích vì sử dụng năng lượng nghiêm trọng của họ trên toàn cầu.
Some of the Jews criticized that Catholicism isn't monotheism because they worship three gods.
Một số người Do- thái đã phê bình Công Giáo không phải là độc thần vì họ thờ ba thần.
Long ago I grew tired of reading books that criticized some aspect of our society without offering a positive alternative.
Đã từ lâu tôi trở nên mệt mỏi khi đọc những cuốn sách chỉ phê phán một vài khía cạnh của xã hội mà không đưa ra được một cách thức nào để thay thế.
Somaiya was criticized for his inability to understand the structural and fundamental difference between a Ponzi scheme and Bitcoin.
Somaiya đã bị phê phán vì không có khả năng hiểu được sự khác biệt cấu trúc và cơ bản giữa hình thức Ponzi và Bitcoin.
Perey, however, continuously criticized Hulubei's work until she was credited as the sole discoverer of element 87.
Tuy nhiên, Perey vẫn tiếp tục phê phán công trình của Hulubei cho đến khi bà này được coi là người phát hiện duy nhất ra nguyên tố số 87.
Results: 3764, Time: 0.0585

Top dictionary queries

English - Vietnamese