CYCLICAL in Vietnamese translation

['saiklikl]
['saiklikl]
chu kỳ
cycle
cyclical
mang tính chu kỳ
cyclical
tuần hoàn
circulation
circulatory
circulating
periodic
circular
cyclic
chu kì
cyclical
cyclical

Examples of using Cyclical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yet beneath the cyclical ups and downs, China has undoubtedly seen its momentum slowing.
Tuy nhiên, bên dưới sự lên xuống mang tính chu kỳ, Trung Quốc rõ ràng đã nhìn thấy đà phát triển của họ đang chậm lại.
Isolation and feelings of anger and resentment often become part of a cyclical process in the lives of fledgling serial killers.
Cô lập và cảm giác tức giận và oán hận thường trở thành một phần của quá trình mang tính chu kỳ trong cuộc sống của những kẻ giết người hàng loạt còn non nớt.
The standard format for a cyclical diet is 5-6 days of low-carb dieting and 1-2 days of high-carb eating.
Định dạng tiêu chuẩn cho chế độ ăn kiêng theo chu kì là 5- 6 ngày ăn kiêng low- carb và 1- 2 ngày ăn nhiều carb.
When business cycles are at their peak, cyclical unemployment will tend to be low because total economic output is being maximized.
Khi chu kì kinh doanh ở mức cao nhất, tỷ lệ thất nghiệp theo chu kì sẽ có xu hướng thấp vì tổng sản lượng kinh tế đang được tối đa hóa.
They understand that the economy is cyclical, and they want to keep their people around for when it picks up again.
Họ hiểu rằng nền kinh tế có tính chu kỳ, và họ muốn giữ mọi người xung quanh khi họ tiếp tục quay trở lại.
The reason why I say that this is an example of cyclical technology is because in a way, RODCs are a left over from over a decade ago.
Lý do vì sao tôi nói đây là ví dụ cho tính chu kì của công nghệ vì RODC đã bị bỏ xó từ hơn một thập kỉ trước.
The cyclical nature of the process between the two vessels ensures continuous production of pure.
Các chu kỳ tự nhiên của quá trình giữa hai tàu đảm bảo sản xuất liên tục của tinh khiết.
product moves away from potential output, U.S. cyclical budget deficits increase 37 cents.[6].
sản lượng tiềm năng, thâm hụt ngân sách của Hoa Kỳ sẽ tăng 37%.[ 6].
Instead, he revealed that the stories‘ events are cyclical and have happened many times before.
Thay vì thế, ông tiết lộ rằng những sự kiện trong các câu chuyện có tính tuần hoàn và đã xảy ra nhiều lần trước đó.
As long as China's all-important demand for commodities holds up, cyclical commodities should remain supported.
Miễn là nhu cầu của Trung Quốc giữ được đà tăng trưởng, các hàng hóa có tính chu kỳ sẽ vẫn được hỗ trợ.
In Okun's original statement of his law, 2% increase in output corresponds to a 1% decline in the rate of cyclical unemployment; a 0.5% increase in labor force participation;
Trong bản báo cáo gốc của Okun phát biểu rằng 2% gia tăng trong sản lượng sẽ dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ giảm 1%, số người tham gia
It's about implementing a cyclical dynamic where processes and capabilities are constantly evolving
Nó còn về việc thực hiện một sự năng động mang tính chu kỳ, nơi mà các quy trình
The cyclical nature of the moon is something that makes people ink it on their bodies while they are those who said that it represents lunacy and insanity.
Bản chất chu kỳ của mặt trăng là cái gì đó làm cho mọi người mực trên cơ thể của họ trong khi đó là những người nói rằng nó đại diện cho sự điên cuồng và điên rồ.
The Old Meets New trend follows this cyclical phenomenon, injecting new life into fantastic old buildings with venerable craftsmanship traditions, bringing once dilapidated steel and brick structures and warehouses in serious disrepair back to life.
The Old Meets Xu hướng mới theo hiện tượng tuần hoàn này, đưa cuộc sống mới vào các tòa nhà cũ tuyệt vời với truyền thống nghề thủ công đáng kính, đưa các công trình và nhà kho bằng thép và gạch bị phá hủy trở lại trong cuộc sống.
According to the SINIC theory, science, technology and society have a cyclical relationship, in which each area impacts
Theo thuyết SINIC, khoa học, công nghệ và xã hội có mối quan hệ mang tính chu kỳ, trong đó mỗi lĩnh vực tác động
The cyclical nature of the moon is something that makes people ink it on their bodies while they are those who said that it represents lunacy and insanity.
Bản chất tuần hoàn của mặt trăng là thứ khiến mọi người in mực lên cơ thể của họ trong khi họ là những người nói rằng nó đại diện cho sự điên rồ và điên rồ.
The model is cyclical you proceed through the steps and when you reach the last step, you relate the
Đây là một mô hình mang tính chu kỳ- bạn sẽ tiến hành thông qua các bước
Perhaps a better example of the cyclical nature of some technology is a new type of domain controller found in Windows Server 2008 called a Read Only Domain Controller, or RODC.
Có thể một hình mẫu hay hơn của chu kì tự nhiên của công nghệ là dạng thức mới của domain controller trong Windows Server 2008 gọi là Read Only Domain Controller, hay RODC.
If the cyclical nature of bitcoin is indeed alive and well, then,
Nếu bản chất tuần hoàn của bitcoin thực sự là sống động
That's yet another reason why you don't need to worry too much about cyclical declines in the stock market because, if you hang onto your investments, there's a very good
Đó lại là một lý để bạn không cần phải lo lắng quá nhiều về sự sụt giảm mang tính chu kỳ trên thị trường chứng khoán bởi
Results: 286, Time: 0.0565

Top dictionary queries

English - Vietnamese