DEATHS in Vietnamese translation

[deθs]
[deθs]
tử vong
death
mortality
die
fatal
fatality
cái chết
death
demise
ca tử vong
death
fatalities
fatal case
chết
die
dead
death
perish
kill
shit
qua đời
death
die
pass away
deceased
deaths
ca
cases
shift
anthem
song
singing
lyrics
singer
deaths
lead
cocoa

Examples of using Deaths in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are more than 10 million deaths in China each year.
Mỗi năm tại Trung Quốc có gần 10 triệu người qua đời.
The relatives of the missing soldiers were notified of their deaths.
Người thân của những người lính mất tích được thông báo về cái chết của họ.
Carthage lost 500 ships with an unknown number crew deaths.
Carthage mất 500 tàu cùng một số lượng không rõ thủy thủ bị chết.
The Mother of all deaths!
Và những người mẹ của sự chết!
According to local media, the majority of deaths due to choking.
Theo truyền thông địa phương, hầu hết các nạn nhân đã chết vì nghẹt thở.
I would definitely pick up Seven Deaths again.
Tôi sẽ tái sinh bảy kiếp nữa.
Pneumonia may cause deaths of 11 million children by 2030.
Bệnh viêm phổi có thể khiến gần 11 triệu trẻ em tử vong vào năm 2030.
Germany baby deaths: Mother admits deaths of eight newborns.
Home Thế Giới Đức: Mẹ thừa nhận giết 8 đứa con sơ sinh.
People sometimes change for the better in the face of their own deaths.
Người ta thay đổi nhiều khi đối diện với cái chết của chính mình.
It IS the number of deaths.
Nó là con số số thể hiện sự chết chóc.
It seems God grows an understanding of His sufferings in all these deaths.
Vị thần này thấu hiểu mọi nguồn cơn của các nỗi đau trên đời.
Already this morning I have gone through three deaths.
Sáng nay tôi đã đi qua 3 sự chết.
I would definitely pick up Seven Deaths again.
Tôi sẽ tái sinh 7 kiếp nữa.
That could cause 10 million deaths by 2050.
Theo đó, 10 triệu người có thể tử vong vào năm 2050.
Currently, there was no definite proof of Akuro-Ou and Orihime's deaths.
Hiện tại, vẫn chưa có bằng chứng chắc chắn là Akuro- Ou và Orihime đã chết.
The coward dies a thousand deaths.
Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn mạng.
We had agreed there would be no deaths.
Ta đã thỏa thuận là không chết chóc.
I swear to God, their deaths will not go unanswered.
Thề có Chúa, tôi sẽ trả thù cho cái chết của họ.
Economic Crisis May Have Caused 500,000 Cancer Deaths.
Gt;> Khủng hoảng tài chính có thể dẫn tới 500.000 ca tử vong do ung thư.
Epidemic, hard work, malnutrition leads to mass deaths.
Dịch bệnh, công việc khó khăn, suy dinh dưỡng dẫn đến cái chết hàng loạt.
Results: 6156, Time: 0.0712

Top dictionary queries

English - Vietnamese