DESCRIBING in Vietnamese translation

[di'skraibiŋ]
[di'skraibiŋ]
mô tả
description
describe
descriptive
depict
characterize
portray
miêu tả
describe
description
portray
depict
descriptive
diễn tả
express
describe
portrays
tả lại
described
describing

Examples of using Describing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Old Norse: Suðrvegr- literally south way(cf. Norway), describing Germanic tribes which invaded continental Europe.
Tiếng Bắc Âu cổ: Suðrvegr- nghĩa là con đường phía nam( Na Uy), describing Germanic tribes which invaded continental Europe.
What these men are describing isn't perceived as:
Những gì mà họ miêu tả không phải là:
He was describing things that had happened more than thirty years ago,
Anh đang kể lại những chuyện đã xảy ra hơn ba mươi năm trước,
Before describing“How to Use Reddit to Drive Huge Traffic to Your Blog”, you have to understand about few important things about Reddit.
Trước khi nói về" Làm thế nào sử dụng Reddit để tăng lượt truy cập vào Blog của bạn", bạn phải hiểu về vài điều quan trọng về Reddit.
It can also explain its answers by describing what it saw, with it highlighting the relevant parts of the image.
Và nó còn giải thích câu trả lời của mình bằng các miêu tả những gì nó thấy, đồng thời làm nổi bật những phần liên quan đến câu trả lời của mình trong bức hình.
Describing all of this took a lot of time,
Kể ra thì lâu
Each of these phrases is a mental model- a way of describing how the world works- but they're not quite accurate.
Mỗi câu này là một ý thức hệ- một cách để diễn tả cách thế giới vận hành- nhưng chúng không chính xác lắm.
After that, it became a common word for describing weather pattern that are as destructive as hurricanes
Sau đó, nó trở thành một từ phổ biến để mô tả mô hình thời tiết có sức tàn phá
The process is much like describing the images that seem to appear in the ink-spot tests used by some psychologists.
Tiến trình thì rất giống với diễn tả những hình ảnh hình như xuất hiện trong những cuộc thử bằng lọ mực mà các nhà tâm lý học hay dùng.
Im not saying I want paper to go away, Im merely describing whats inevitably occurring.
Tôi không nói rằng tôi muốn giấy biến mất, tôi chỉ mô tả những gì đang xảy ra một cách không thể tránh khỏi.
State media heap praise on him during each visit, describing him as an“old friend of Chinese people”'.
Mỗi chuyến thăm đều được truyền thông nhà nước Trung Quốc ca ngợi, họ miêu tả ông là một“ người bạn cũ của nhân dân Trung Quốc”.
Describing the character's development process, director Jennifer Lee
Nói về quá trình phát triển nhân vật,
Describing their meeting at La Tasca on June 14, she said:'Kenneth paid for everything.
Miêu tả lại cuộc gặp nhau hôm 14.6 tại nhà hàng La Tasca, cô nói:" Kenneth trả tiền hết.
Anne Frank is well known for her diary describing her family's years of hiding during World War II.
Bà Anne Frank rất nổi tiếng nhờ quyển nhật ký bà mô tả lại những năm tháng gia đình trốn chạy trong suốt Thế chiến thứ II.
The BBC quotes a doctor named Stavia Blunt describing one case she saw in the early 1990s:“I was shocked by her appearance, stunned.
Stavia Blunt đã miêu tả một trường hợp cô ấy nhìn thấy vào đầu những năm 1990:“ Tôi đã bị sốc bởi vẻ bề ngoài của bệnh nhân ấy, thật choáng váng.
Both boys were achieving average to above average marks at school, with a teacher describing one as"popular with his peers", the prosecutor said.
Cả hai nam sinh đều đạt điểm trên trung bình ở trường, và một giáo viên miêu tả họ như là“ một học sinh bình thường”- Công tố viên cho biết.
Then, another way of describing the exact same activity is that it's not just an arising of a mental appearance;
Rồi thì có một cách khác để diễn tả cùng chính xác hoạt động là mà nó không chỉ là một sự sinh khởi của một hiện tướng tinh thần;
There have been a lot of media reports on naltrexone, often describing it as a‘miracle cure' for heroin.
Đã có rất nhiều báo cáo khoa học về Naltrexone, thông thường người ta mô tả nó như là một phép điều trị kỳ diệu đối với người nghiện Heroin.
In museums and monuments describing the“American War,” little mention is made of the financial and military role played by China.
Trong các viện bảo tàng và di tích mô tả lại cuộc“ chiến tranh chống Mỹ” người ta ít thấy nói đến sự viện trợ tài chính và quân sự của Trung Quốc cho Việt Nam.
Hesse goes on for several pages describing the further teachings of the river, and then writes.
Hesse tiếp tục nhiều trang nói về lời dạy của dòng sông, rồi ông viết.
Results: 3830, Time: 0.0781

Top dictionary queries

English - Vietnamese