DESERTERS in Vietnamese translation

[di'z3ːtəz]
[di'z3ːtəz]
đào ngũ
desertion
defection
deserters
defectors
AWOL
những kẻ đào ngũ
deserters
defectors
người desert
những kẻ đào tẩu
the fugitives
deserters
những người đào tẩu
defectors
fugitives
bọn đào tẩu

Examples of using Deserters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But deserters were not forgiven because they only could reach a promotion from"Undesirable Discharge" to"Clemency Discharge".
Nhưng đào ngũ không được tha thứ bởi vì họ chỉ có thể đạt được một quảng cáo từ" Xả không mong muốn" để" Xả Khoan Hồng".
In Mongolia, Ungern-Sternberg executed deserters and recruits who did not meet his expectations.
Ở Mông Cổ, Ungern- Sternberg tử hình những kẻ đào ngũnhững tân binh không đáp ứng được kỳ vọng của ông.
Almost 22% of the deserters were deserting after the normal period of service in Vietnam.
Gần 22% của đào ngũ đã được đào ngũ sau thời gian bình thường của dịch vụ tại Việt Nam.
First"American" deserters were only punished a little bit,
Mỹ" đầu tiên" đào ngũ chỉ trừng phạt một chút,
Around this time, deserters from the ships began to live on the island.
Cũng trong thời gian này, những kẻ đào tẩu từ các tàu châu Âu bắt đầu lên sinh sống trên đảo.
To intimidate the resistance, Titus ordered deserters from the Jewish side to be crucified around the city wall.
Để đe dọa sức đề kháng, Titus đã ra lệnh đóng đinh những kẻ đào ngũ người Do thái trên các bức tường của thành phố.
And also deserters who had deserted from the fight in Vietnam or had been convicted
Và cũng đào ngũ đã bỏ hoang từ cuộc chiến ở Việt Nam
Around this time, deserters from European ships began to live on the island.
Khoảng thời gian này, những người đào tẩu từ các tàu châu Âu bắt đầu đến sống tại đảo.
the French newspaper Le Monde, Mr Juncker said:“Deserters won't be welcomed back with open arms.
Chủ tịch Juncker nói:" Những kẻ đào tẩu sẽ không được hoan nghênh với những vòng tay rộng mở.
Among whom they will have the fate of deserters, and not be placed in the first rank.
Và giữa đám người láng giềng này chúng ẽ mang số phận của những kẻ đào ngũ, chứ không được xếp đứng ở hàng đầu.
Many thousands of dissidents, deserters, or other people were arrested, tortured or executed by various Cheka groups.
Cả mấy ngàn người bất đồng chính kiến, đào ngũ, và những người khác đã bị bắt, tra tấn và hành quyết bởi những nhóm Cheka khác nhau.
Comrade Medical Officer, we are Red Partisans and we shoot deserters.
Đồng chí Sĩ quan Quân y, chúng tôi là Du kích Hồng quân và chúng tôi bắn những kẻ đào ngũ.
With all the deserters, you never know who's wearing the uniform. Well, you know.
Anh biết đó, với đông đảo bọn đào ngũ, ta sẽ không biết được kẻ nào đang mặc quân phục.
Lenin called them"deserters.".
Lenin gọi họ là" những kẻ đào ngũ".
The United States believed that British deserters had a right to become U.S. citizens.
Hoa Kỳ tin rằng những người đào ngũ của Anh có quyền được trở thành công dân Hoa Kỳ.
they are called Parthi, that is, Deserters.
Parthi có nghĩa là đào ngũ.
The FSA was formed in August 2011 by Syrian army deserters, and was based in Turkey.
FSA được thành lập vào năm 2011 bở một nhóm sĩ quan quân đội Syria đào ngũ và có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ.
towns of western Galicia, committed largely by demobilized army soldiers and deserters.
phần lớn là do những binh sĩ quân đội và những người đào ngũ.
During these wartime conditions, there must be no deserters, or they will be nailed to the pillar of historical shame forever,” she said.
Trong điều kiện thời chiến này, không được để ai bỏ trốn, nếu không chúng sẽ bị đóng đinh lên chiếc cột nhục nhã mãi mãi của lịch sử”, bà tôn cảnh báo.
We heard there were some deserters up in these parts hidden out in a big cave.
Nghe nói có mấy kẻ đào ngũ trốn ở cái hang trên đây.
Results: 79, Time: 0.0564

Top dictionary queries

English - Vietnamese