DESPITE FACING in Vietnamese translation

[di'spait 'feisiŋ]
[di'spait 'feisiŋ]
dù đối mặt
dù gặp
bất chấp phải đối mặt
dù đang đối

Examples of using Despite facing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Despite facing challenges at the domestic level along with a rapidly transforming global landscape, the U.S. economy is still the largest in the world with a nominal
Mặc dù phải đối mặt với những thách thức ở cấp độ trong nước cùng với bối cảnh toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng,
His Holiness remarked that despite facing all sorts of difficulties in his life, he has found
Ngài nhận xét rằng, mặc dù phải đối mặt với tất cả các loại khó khăn trong cuộc sống của mình,
Vietnamese tra fish products has dominated the US market from January to April 2018 despite facing many trade barriers, according to the Viet Nam Association of Seafood Exporters and Producers(VASEP).
Các sản phẩm cá tra của Việt Nam đã chiếm ưu thế trên thị trường Mỹ từ tháng 1 đến tháng 4 năm 2018 mặc dù phải đối mặt với nhiều rào cản thương mại, theo Hiệp hội các nhà xuất khẩu và sản xuất thủy sản Việt Nam( Vasep).
Despite facing criticism from other parties to the deal, as well as
Mặc dù phải đối mặt với những lời chỉ trích từ các bên khác về thỏa thuận này,
Despite facing challenges, the industry-- through these entries-- showed its focus and determination when it comes to investing in innovation, operating systems and consumer research.".
Mặc dù phải đối mặt những thách thức, ngành công nghiệp này, thông qua các hạng mục này, cho thấy trọng tâm của nó và quyết tâm khi đầu tư vào đổi mới, hệ thống vận hành và nghiên cứu người tiêu dùng.".
Aladdin and Alibaba eventually become friends, and conquer Amon together, despite facing the opposition of the ruthless Jamil
Aladdin và Alibaba cuối cùng kết nghĩa huynh đệ và cùng nhau chinh phục Amon, cho dù có phải chống lại Jamil tàn nhẫn
Despite facing much higher production costs, North American producers of shale oil and gas could make big profits,
Dù phải đối mặt với chi phí sản xuất cao hơn nhiều, nhưng các nhà sản xuất dầu
online games accessible to the gamers across the nation, the slots have been able to dodge their method to the top despite facing some very strong competition from other games.
các máy đánh bạc đã có thể lách mình lên đỉnh mặc dù phải đối mặt với sự cạnh tranh rất mạnh từ các trò chơi khác.
More than one year after the imposition of these severe sanctions, our people have not bowed to pressures despite facing difficulties in their lives,” Rouhani was quoted by the state news agency IRNA as saying.
Hơn một năm sau khi áp dụng các biện pháp trừng phạt nghiêm khắc này, người dân của chúng ta đã không chịu khuất phục trước áp lực mặc dù phải đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống", hãng thông tấn IRNA dẫn lời Tổng thống Rouhani.
He stuck to his game plan in the third set and found a way to push through, despite facing a set point against his better playing opponent.
Anh gặp trở ngại ở kế hoạch của mình ở séc 3 và tìm cách để vượt qua, mặc dù đối mặt một vài set point khi đối thủ của anh chơi tốt hơn hẳn.
Our research may help solve the puzzle of why several large studies have shown that, on average, gay men's self-esteem is not any lower than straight men's self-esteem, despite facing greater adversity.
Nghiên cứu của chúng tôi có thể giúp trả lời câu đố về lí do tại sao nhiều nghiên cứu lớn cho thấy về trung bình sự tự tin của đàn ông đồng tính không thấp hơn so với đàn ông bình thường, mặc dù họ đang đối mặt với nghịch cảnh lớn hơn.
while falling to a 1.5 year low in August, have held critical long-term support levels despite facing significant pressures from strong momentum in the U.S. dollar and higher bond yields.
đã giữ mức hỗ trợ quan trọng dài hạn mặc dù phải đối mặt với áp lực đáng kể từ đà tăng mạnh mẽ trong đô la Mỹ và lợi suất trái phiếu cao hơn.
On 19 February 2019, Tsai Ing-wen told CNN in an interview she will run for re-election, despite facing calls from senior members of her own party to not seek re-election.
Vào ngày 19 tháng 2 năm 2019, Thái Anh Văn đã nói với CNN trong một cuộc phỏng vấn rằng bà sẽ ra tranh cử lại, mặc dù phải đối mặt với các kêu gọi từ các thành viên cấp cao của đảng mình là không nên tái cử.
Basta in Serbia town, this house still exists for 45 years despite facing strong winds
ngôi nhà này vẫn tồn tại suốt 45 năm qua cho dù phải đối mặt với gió mạnh
Despite facing difficulties in the group stage,
Dù gặp khó khăn tại vòng bảng,
Despite facing a severe business environment in Fusion 15, which made fiscal
Mặc dù phải đối mặt với một môi trường kinh doanh khắc nghiệt trong Fusion 15,
Despite facing numerous challenges due to multifaceted effects of the world economy such as geopolitical instability, trade protectionism and tightened monetary policy of big countries, in 2018, the world economy is forecasted to
Mặc dù phải đối mặt với không ít thách thức do tác động đa chiều của nền kinh tế thế giới đem lại như các bất ổn về địa chính trị,
Despite facing so many problems, once becoming CEO of Uber,
Mặc dù đối mặt với hàng tá vấn đề
Despite facing strong competition from foreign rivals, many experts still
Mặc dù đối mặt với sự cạnh tranh mạnh từ các đối thủ ngoại,
Despite facing strong competition from foreign rivals, many experts still
Mặc dù đối mặt với sự cạnh tranh mạnh từ các đối thủ ngoại,
Results: 72, Time: 0.0402

Despite facing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese