FACING HUMANITY in Vietnamese translation

['feisiŋ hjuː'mæniti]
['feisiŋ hjuː'mæniti]
đối với nhân loại
for humanity
for mankind
to humankind
for all kinds of people
for human beings
nhân loại phải đối mặt
facing humanity
mankind faced
loài người phải đối mặt
facing humanity
facing humankind
confront humankind
đối với con người
for man
to people
to human
for mankind
for a person
for humanity

Examples of using Facing humanity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Making sure we can produce and distribute enough food to sustain everyone is one of the greatest challenges facing humanity.
Việc đảm bảo có sẵn đủ lương thực lành mạnh, bổ dưỡng cho mọi người ở khắp nơi là một trong những thách thức quan trọng nhất mà nhân loại đang phải đối mặt.
by many scientists and politicians as one of the most significant challenges facing humanity.
vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất mà con người đang phải đối mặt.
The Pope's Worldwide Prayer Network addresses the challenges facing humanity and assists the mission of the Church.
Mạng lưới Cầu nguyện Thế giới của Đức Giáo hoàng gửi đến những thách đố nhân loại đang đối mặt và hỗ trợ sứ mạng của Giáo hội.
I have five written books about the current crisis facing humanity.
Tại đây, 5 cô gái đã được biết về cuộc khủng hoảng mà nhân loại đang đối mặt.
Technology has the potential to address the biggest challenges and risks facing humanity today.
Công nghệ có tiềm năng để giải quyết những thách thức lớn và những rủi ro mà nhân loại đang phải đối mặt.
Powerful AI systems could hold the key to some of the mega challenges facing humanity- from the cure for cancer to workable solutions for reversing climate change.
Theo vị Giáo sư này thì“ Các hệ thống AI mạnh mẽ có thể nắm giữ chìa khóa cho một số thách thức to lớn đối với nhân loại- từ việc chữa trị bệnh ung thư cho đến các giải pháp khả thi để đảo ngược hiện tượng biến đổi khí hậu.
The Rainforest Alliance and UTZ have merged in response to the critical challenges facing humanity: deforestation,
Rainforest Alliance và UTZ sẽ sáp nhập trước các thách thức lớn lao mà nhân loại phải đối mặt ngày nay:
You could help solve some of the biggest global challenges facing humanity, like climate change, cyber security, ageing populations, food, clean water and energy.
Bạn có thể giúp giải quyết một số thách thức toàn cầu lớn nhất đối với nhân loại, như thay đổi khí hậu, an ninh trên mạng, dân số già, lương thực, nước sạch và năng lượng.
Entrepreneur and media mogul Ted Turner calls global warming the most dire threat facing humanity, and says that the tycoons of the future will be minted in the development of green, alternative renewable energy.
Ted Turner, doanh nhân và ông trùm truyền thông gọi sự nóng lên toàn cầu là mối đe dọa khủng khiếp nhất mà loài người phải đối mặt, và nói rằng các ông trùm của tương lai sẽ được đúc kết trong việc phát triển năng lượng tái tạo thay thế xanh.
He gave some of the major problems facing humanity and some of the biggest events that are going to take place in the next few hundred years.”.
Để chứng minh cho điều mình nói là thật, anh ta còn đưa ra một số vấn đề chính mà nhân loại phải đối mặt và một số sự kiện lớn nhất sẽ diễn ra trong vài trăm năm nữa.".
Understanding biological science is integral to solving some of the greatest challenges facing humanity; from the threat of climate change, pests and disease to increasing pressures on global food supplies.
Hiểu khoa học sinh học là không thể thiếu để giải quyết một số thách thức lớn nhất đối với nhân loại; khỏi sự đe dọa của biến đổi khí hậu, sâu bệnh và dịch bệnh để tăng áp lực lên nguồn cung cấp lương thực toàn cầu.
Focus and action on the root causes of the major problems and challenges facing humanity, and do not let the pressures of existing unsustainable systems and practices deter you from action.
Tập trung suy nghĩ và hành động vào các nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề và thách thức quan trọng đối với con người, và không để cho áp lực của hệ thống không bền vững tồn tại và trải nghiệm những vấn đề có thể làm nhụt chí hành động của bạn.
As the conversation moved onto broader issues around the challenges facing humanity, Ma struck a more skeptical tone about Musk's bold claims about the future of humanity..
Khi cuộc trò chuyện chuyển sang những vấn đề rộng hơn xung quanh những thách thức mà loài người phải đối mặt, Jack Ma đã nhấn mạnh với một sự hoài nghi hơn về những tuyên bố táo bạo của Elon Musk về tương lai của loài người..
Titled“Global Governance and the Emergence of Global Institutions for the 21st Century,” the proposal highlights the need for a system of global governance capable of effectively addressing the major contemporary challenges facing humanity.
Chủ đề“ Quản trị Toàn cầu và sự Xuất hiện của các Tổ chức Toàn cầu cho thế kỷ 21”, đề xuất nhấn mạnh sự cần thiết cho một hệ thống quản trị toàn cầu có khả năng giải quyết hiệu quả các thách thức lớn đương thời đối với nhân loại.
is used in every shower they take, and water conservation is quickly becoming one of the most important environmental issues facing humanity.
bảo tồn nguồn nước nhanh chóng trở thành một trong những vấn đề môi trường quan trọng nhất mà nhân loại phải đối mặt.
Considering the challenges facing humanity, one might wonder if it's time to put less emphasis on activity and more emphasis on awakening.
Xem xét những thách thức mà loài người phải đối mặt, người ta có thể tự hỏi liệu đã đến lúc phải ít chú trọng hơn vào hoạt động và nhấn mạnh hơn vào sự thức tỉnh.
those impacts are managed- will be one of the grand challenges facing humanity in the coming century.
họ có thể kiểm soát- sẽ là một trong những thách thức lớn mà nhân loại phải đối mặt trong thế kỷ tới.
Big Challenges being addressed by this programme Water security is a major concern facing humanity, engineers are the primary professionals tackling this issue.
Những thách thức lớn đang được giải quyết bằng chương trình này An ninh nước là một mối quan tâm lớn đối với nhân loại, các kỹ sư là những chuyên gia chính giải quyết vấn đề này.
Without alternative strategies, the acquisition of drug resistance by pathogenic microorganisms looms as possibly one of the most significant public health threats facing humanity in the 21st century.[6].
Không có chiến lược thay thế, việc hình thành sự kháng thuốc của các vi sinh vật gây bệnh hiện ra là một trong những mối đe dọa sức khỏe cộng đồng quan trọng nhất mà loài người phải đối mặt trong thế kỷ 21.[ 1].
Sustainable development- reconciling society's developmental goals with the planet's environmental limits over the long term- has emerged as one of the central challenges facing humanity.-.
Phát triển bền vững- hòa hợp các mục tiêu phát triển của xã hội với các giới hạn môi trường của hành tinh trong thời gian dài- đã nổi lên như một trong những thách thức trung tâm đối với nhân loại.-.
Results: 78, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese