ECHOES in Vietnamese translation

['ekəʊz]
['ekəʊz]
tiếng vang
echo
buzz
reverberation
resonates
echolocation
sound
echelon
clamor
lặp lại
repeat
repetition
repetitive
repeatable
duplicate
iteration
repeatability
repeatedly
iterative
replay
vang vọng
echo
resonate
resounds
reverberating
tiếng vọng
echo
radio-echo sounding
vang lên
resonate
ring
sound
echo
reverberated
blared
buzzed
shouted
nhắc lại
repeat
remind
say again
remember
reiterated
recalled
echoed
said
mentioned
restated
âm vang
echo
reverberation
resonates
reverbs
resounds
acoustically
resonance
acoustics
vang dội
reverberate
wildly
landslide
resounding
resonates
echoes
reverberations
tiếng dội

Examples of using Echoes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
macaque monkeys echoes off the limestone, drifting in from the unseen world beyond the skylight.
khỉ macaque vang lên từ đá vôi, trôi dạt từ thế giới vô hình vượt ra ngoài bầu trời.
The report echoes warnings from experts that commitments made by countries to mitigate climate change under the Paris Agreement are not ambitious enough.
Báo cáo nhắc lại cảnh báo từ giới chuyên gia rằng các cam kết của các quốc gia nhằm giảm thiểu biến đổi khí hậu theo Thỏa thuận Paris là không đủ tham vọng.
In the Q60 Concept, it is the little crest at the center edge of the hood that echoes the peak of the Infiniti logo.
Trong Q60 Concept, nó là đỉnh nhỏ ở rìa trung tâm của mui xe mà tiếng vọng đỉnh cao của logo Infiniti.
Echoes in this place will leave a mark on your heart sometimes unforgettable.
Âm vang nơi đây sẽ để lại trong lòng đôi bạn một dấu ấn khó quên.
Our motto, taken from Psalm 42:5, echoes the sentiment: Spera in Deo(Hope in God).
Phương châm của chúng tôi, lấy từ Thi thiên 42: 5, vang lên tình cảm: Spera trong Deo( Hy vọng trong Thiên Chúa).
His speech at the Pentagon echoes the concerns he has expressed over Chinese and Russian missile capabilities.
Bài phát biểu của Tổng thống Trump tại Lầu Năm Góc nhắc lại những lo ngại mà ông đã bày tỏ về khả năng tên lửa của người Trung Quốc và người Nga.
disperse sound waves, thereby reducing standing waves and echoes to improve sound clarity.
qua đó giảm sóng đứng và tiếng vọng để cải thiện độ rõ nét âm thanh.
Rise echoes in me, but instead of Farley's voice in my head, it's my brother speaking.
Vươn lên” âm vang trong tôi, nhưng thay vì giọng nói của Farley trong tâm tưởng tôi, anh trai tôi đang nói.
The seating took on the shape of the living room and echoes the straight lines in the entertainment centre.
Chỗ ngồi lấy hình dạng của căn phòng và vang lên những đường thẳng trong trung tâm giải trí.
Her colleague Ashley Tench also echoes the sentiment:“I agree with her[on] how it's part man-made and also natural.”.
Đồng nghiệp Ashley Tench của bà cũng nhắc lại cảm xúc này:“ Tôi đồng ý với bà ấy khi cho rằng một phần là do con người và một phần do tự nhiên.”.
is alone with God, whose voice echoes in the depths of the heart'(Gaudium et Spes, 16)….
tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).
It is an answer that echoes the teaching of the Fathers and the theological tradition from Saint Thomas Aquinas to John Henry Newman.
Vả lại lời giải đáp ấy cốt yếu đã có trong giáo huấn của các giáo phụ và trong thần học truyền thống, từ thánh Tôma Aquinô tới John Henry Newman.
The rich red color of the roof echoes the continuous red stripe, which the master himself presents as a walkway.
Màu đỏ phong phú của mái nhà vang lên những dải màu đỏ liên tục, mà chủ nhân trình bày như một lối đi.
Propaganda photographs, with strong echoes of Kim Jong-un's North Korea, showed the Chinese president
Tuyên truyền hình ảnh, với âm vang mạnh mẽ của Bắc Triều Tiên Kim Jong- un,
There he is alone with God whose voice echoes in his depths”(Gaudium et Spes, 16).
Tại đây, họ ở một mình với Thiên Chúa; tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).
TPU heel counter echoes the iconic ZX thousands series, and adds exceptional support to your feet mile after mile.
Bộ đếm gót chân TPU vang lên hàng loạt ZX mang tính biểu tượng, và thêm hỗ trợ đặc biệt cho đôi chân của bạn sau hàng dặm.
And here is something more heroic but equally silly from a Frenchman with strong echoes of Plutarch and the noble Romans.
Và đây là một số điều anh hùng hơn nhưng cũng không kém phần ngớ ngẩn so với một người Pháp với âm vang mạnh mẽ của Plutarch và những người La Mã quý phái.
This monumental size also echoes the towering propagandistic representations that were being displayed throughout China during the Cultural Revolution.
Kích thước hoành tráng này cũng vang lên những đại diện tuyên truyền cao chót vót đang được trưng bày khắp Trung Quốc trong cuộc Cách mạng Văn hóa.
Amid the echoes of ancient warfare begins a story about Jesuit missionaries who established the city in 1610 with the name of San Ignacio.
Giữa những tiếng vang của chiến tranh cổ đại bắt đầu một câu chuyện về những người truyền giáo dòng Tên đã thành lập thành phố vào năm 1610 với tên của San Ignacio.
If he echoes thoughts of Little Rocket Man, they won't be around much longer!”.
Nếu ông ấy phản ánh sự suy nghĩ của Gã Hỏa Tiễn Nhỏ Bé, họ sẽ không tồn tại lâu!”.
Results: 575, Time: 0.0812

Top dictionary queries

English - Vietnamese