ENDINGS in Vietnamese translation

['endiŋz]
['endiŋz]
kết thúc
end
finish
conclude
be over
terminate
endings
các đầu
ends
heads
tips
endings
top
terminals
leads
first
early
beginning
endings
cái kết
endings
this ending
is the ending
kết cục
end
outcome
endings
upshot
endgame
các hậu
크레인이에요

Examples of using Endings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ed” endings may be pronounced in one of the following three ways.
Phần cuối" ed" có thể được phát âm theo một trong ba cách sau.
Happy endings are just unfinished stories….
Happy ending chỉ là….
And endings come to us.
những cái kết đến với chúng ta.
Books ought to have good endings.
Những cuốn sách nên có những kết cục tốt đẹp chứ.
How about happy endings?
Còn về những cái kết hạnh phúc?
Believe me, I wrote many different endings to the story.
Tôi bắt đầu viết những cái kết khác nhau cho câu chuyện.
The film had two different endings.
Bộ phim được chiếu với hai cái kết khác nhau.
And what about happy endings?
Còn về những cái kết hạnh phúc?
Links to the endings are at the end of the story.
Các liên kết đến các đề nghị là ở cuối câu chuyện.
WHAT is Happy Endings?
Happy ending là gì?
The endings always change.
Những kết cục luôn luôn thay đổi.
One of the most prolific fanfiction endings was by Nobuo Sato.
Một trong những kết thúc fanfiction nhiều nhất là bởi Nobuo Sato.
I have always liked open endings in cinema, television and literature.
Tôi luôn thích những kết thúc mở trong phim ảnh, truyền hình và văn học.
Are not really endings at all.
Cũng chưa hẳn là kết thúc cho mọi chuyện.
It's so silly to cry at happy endings.
Khóc ở cái kết hạnh phúc là yếu đuối.
We don't get fairy tale endings on the Korean peninsula.
Chúng ta không có kết thúc câu chuyện cổ tích trên bán đảo Triều Tiên.
The most sensitive nerve endings are right here.
Những đầu dây thần kinh nhạy cảm nhất nằm ở đây.
The korean peninsula. We don't get fairy tale endings on.
Chúng ta không có kết thúc câu chuyện cổ tích trên bán đảo Triều Tiên.
Then again, sad endings always leave a lasting impression.
Và một lần nữa, sad ending luôn để lại một ấn tượng lâu dài.
Brain doesn't have any nerve endings.
Não bộ không có mút thần kinh nào cả.
Results: 658, Time: 0.0685

Top dictionary queries

English - Vietnamese